Xem ngày tốt khai trương theo tuổi: bài cho bạn năm bước tra và tám ngày Viện đã lọc sẵn từ 08/11 đến 31/12/2026, kèm giờ hoàng đạo và tuổi nên tránh của từng ngày. Cần chọn kỹ cho cửa hàng của mình, Viện xem riêng.
Điểm chính
- Từ 08/11 đến 31/12/2026, Viện lọc được tám ngày khai trương: 17/11, 25/11, 29/11, 12/12, 14/12, 18/12, 24/12, 30/12.
- Mỗi ngày chỉ có hai tuổi chủ nên tránh; tìm năm sinh của bạn ở Bảng 2.
- Ngày mồng 5, 14, 23 âm lịch (Nguyệt Kỵ) Viện bỏ khỏi danh sách.
- Giờ mở hàng chọn trong sáu giờ hoàng đạo in sẵn ở Bảng 1.
- Muốn chọn ngày giờ kỹ cho cửa hàng của mình: gọi Viện xem riêng.
01Từ nay đến hết năm 2026 khai trương ngày nào?
Từ 08/11 đến 31/12/2026 có tám ngày đạt lọc: 17/11, 25/11, 29/11, 12/12, 14/12, 18/12, 24/12 và 30/12.
Tìm ngày bạn định mở hàng trong Bảng 1. Nếu năm sinh của chủ cửa hàng nằm ở cột cuối thì bỏ ngày ấy, chọn ngày khác. Âm lịch, can chi, Trực (mười hai vị trí xoay vòng của ngày), thần ngày và giờ hoàng đạo chép từ bộ lịch của Viện, cùng bộ máy với công cụ Xem ngày tốt xấu.
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi | Trực | Thần ngày | Giờ hoàng đạo | Tuổi chủ nên tránh |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/11/2026, thứ Ba | 9/10 | Ất Mùi | Thành | Minh Đường (hoàng đạo) | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | Kỷ Sửu (2009); Ất Sửu (1985) |
| 25/11/2026, thứ Tư | 17/10 | Quý Mão | Định (Dân nhật) | Huyền Vũ (hắc đạo) | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | Đinh Dậu (1957); Quý Dậu (1993) |
| 29/11/2026, Chủ nhật | 21/10 | Đinh Mùi | Thành | Minh Đường (hoàng đạo) | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | Tân Sửu (1961); Đinh Sửu (1997) |
| 12/12/2026, thứ Bảy | 4/11 | Canh Thân | Thành | Thanh Long (hoàng đạo) | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | Giáp Dần (1974); Canh Dần (1950, 2010) |
| 14/12/2026, thứ Hai | 6/11 | Nhâm Tuất | Khai | Thiên Hình (hắc đạo) | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | Bính Thìn (1976); Nhâm Thìn (1952, 2012) |
| 18/12/2026, thứ Sáu | 10/11 | Bính Dần | Mãn | Bạch Hổ (hắc đạo) | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | Canh Thân (1980); Bính Thân (1956) |
| 24/12/2026, thứ Năm | 16/11 | Nhâm Thân | Thành | Thanh Long (hoàng đạo) | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | Bính Dần (1986); Nhâm Dần (1962) |
| 30/12/2026, thứ Tư | 22/11 | Mậu Dần | Mãn | Bạch Hổ (hắc đạo) | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | Nhâm Thân (1992); Mậu Thân (1968) |
Cách Viện lọc: giữ ngày có ít nhất một thần «nên» trong danh mục khai thị (開市, mở hàng) của sách Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, và không dính thần «kiêng» nào trong danh mục ấy[1]; bỏ thêm ngày Nguyệt Kỵ và hai ngày giao tiết 07/11, 07/12. Ngày 14/12 dính Cửu Không nhưng gặp Trực Khai cùng đức thần của tháng, theo lệ của sách thì không kiêng[2]. Đây là danh sách Viện tự lọc chặt, không phải bảng in sẵn trong sách; sách còn nhiều lệ giải khác mà Viện chưa áp.
Ngày bạn muốn không có trong bảng, hay cần ngày sau tháng 12/2026: gọi tổng đài 07.6264.1331 hoặc nhắn Zalo để hỏi xem ngày khai trương riêng.
Nhờ Viện xem ngày khai trương02Xem ngày tốt khai trương theo tuổi chủ cửa hàng gồm những bước nào?
Có năm bước: mở lịch, giữ ngày có thần nên, bỏ ngày có thần kiêng, bỏ ngày xung tuổi chủ, rồi chọn giờ hoàng đạo.
- 1Mở lịch tháng định khai trươngVào công cụ Xem ngày tốt xấu, chọn Dụng sự «khai trương» và nhập năm sinh của chủ. Lịch tháng tô sẵn ngày hợp việc.
- 2Giữ ngày có thần nênNgày Trực Mãn, Trực Thành, Trực Khai, Dân nhật, Thiên Nguyện hoặc Ngũ Phú.
- 3Bỏ ngày có thần kiêngXem danh sách ở phần 04; bỏ cả ngày mồng 5, 14, 23 âm lịch.
- 4Bỏ ngày xung tuổi chủNgày có can khắc can tuổi hoặc trùng can tuổi, mà chi xung chi tuổi. Xem phần 03.
- 5Chọn giờLấy một trong sáu giờ hoàng đạo của ngày (phần 05).
Danh mục ở bước 2 và 3 là của sách Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển «Dụng sự», mục khai thị[1]:
開市 宜天願民日滿日成日開日五富 忌月破大耗平日收日閉日劫煞災煞月煞月刑月害月厭大時天吏小耗四耗四廢四窮五墓九空
Lời dịch: «Khai thị: nên ngày Thiên Nguyện, Dân nhật, Trực Mãn, Trực Thành, Trực Khai, Ngũ Phú. Kiêng Nguyệt Phá, Đại Hao, Trực Bình, Trực Thâu, Trực Bế, Kiếp Sát, Tai Sát, Nguyệt Sát, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Nguyệt Yếm, Đại Thời, Thiên Lại, Tiểu Hao, Tứ Hao, Tứ Phế, Tứ Cùng, Ngũ Mộ, Cửu Không.»
Vì sao các thần này nên mở hàng?
- Trực Thành: sách giải «dời chỗ, đắp đê, khai thị đều lấy nghĩa thành»[2]. Bốn trong tám ngày ở Bảng 1 là Trực Thành.
- Dân nhật: sách ghi ngày này nên khai thị, lập khoán giao dịch, nạp tài[2]; Dân nhật mùa xuân là ngày Ngọ, hạ ngày Dậu, thu ngày Tý, đông ngày Mão[3]. Vì thế ngày Quý Mão 25/11 vào danh sách.
- Ngũ Phú: sách dẫn «Ngũ Phú là thần giàu thịnh, ngày ấy nên làm ăn, vận chuyển, buôn bán, mưu cầu»[4]. Cuối năm 2026, các ngày Ngũ Phú đều rơi vào Trực Bình hoặc dính Kiếp Sát, nên bị loại.
般移築隄防開市皆取成義
民日者春午夏酉秋子冬卯
五富者富盛之神也其日宜興舉運動估市經求
Đã có ngày mà chưa chắc hợp với cửa hàng của mình: gọi tổng đài 07.6264.1331 hoặc nhắn Zalo. Muốn tự làm năm bước này cho mọi việc: học khoá Trạch Nhựt (Xem Ngày).
Hỏi Viện xem ngày riêng03Tuổi của bạn nên tránh ngày nào?
Tìm can chi năm sinh của chủ cửa hàng trong Bảng 2; ngày ở cột phải là ngày bạn nên bỏ trong tám ngày của Bảng 1.
Sách Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chép lệ của nhà chọn ngày: kiêng năm, tháng, ngày, giờ «thiên khắc địa xung» (can ngày khắc can tuổi, chi ngày xung chi tuổi), như người Giáp Tý kiêng Canh Ngọ; lại kiêng «thiên tỷ địa xung» (can trùng, chi xung), như người Giáp Tý kiêng Giáp Ngọ[6].
今選擇家通忌天尅地衝年月日時如甲子忌庚午之類並忌天比地衝年月日時如甲子忌甲午
| Tuổi chủ | Năm sinh | Ngày nên bỏ | Loại xung |
|---|---|---|---|
| Canh Dần | 1950, 2010 | 12/12/2026 | thiên tỷ địa xung |
| Nhâm Thìn | 1952, 2012 | 14/12/2026 | thiên tỷ địa xung |
| Bính Thân | 1956 | 18/12/2026 | thiên tỷ địa xung |
| Đinh Dậu | 1957 | 25/11/2026 | thiên khắc địa xung |
| Tân Sửu | 1961 | 29/11/2026 | thiên khắc địa xung |
| Nhâm Dần | 1962 | 24/12/2026 | thiên tỷ địa xung |
| Mậu Thân | 1968 | 30/12/2026 | thiên tỷ địa xung |
| Giáp Dần | 1974 | 12/12/2026 | thiên khắc địa xung |
| Bính Thìn | 1976 | 14/12/2026 | thiên khắc địa xung |
| Canh Thân | 1980 | 18/12/2026 | thiên khắc địa xung |
| Ất Sửu | 1985 | 17/11/2026 | thiên tỷ địa xung |
| Bính Dần | 1986 | 24/12/2026 | thiên khắc địa xung |
| Nhâm Thân | 1992 | 30/12/2026 | thiên khắc địa xung |
| Quý Dậu | 1993 | 25/11/2026 | thiên tỷ địa xung |
| Đinh Sửu | 1997 | 29/11/2026 | thiên tỷ địa xung |
| Kỷ Sửu | 2009 | 17/11/2026 | thiên khắc địa xung |
Năm sinh không có trong Bảng 2 thì cả tám ngày đều không vướng lệ này. Lệ trên do Viện tính bằng code, đã khớp hai ví dụ trong sách. Lệ ấy nói cả giờ, nhưng bảng giờ theo tuổi Viện chưa tính trong bài này. Muốn xét thêm tuổi những người cùng góp vốn, hay can giờ với tuổi chủ: Viện xem riêng.
Tuổi chủ vướng ngày bạn đã định: gọi tổng đài 07.6264.1331 hoặc nhắn Zalo để hỏi xem ngày khai trương riêng.
Nhờ Viện xem theo tuổi chủ04Ngày khai trương cần tránh những ngày nào?
Tránh ngày Trực Bình, Thâu, Bế; ngày Nguyệt Phá, Đại Hao và mười bốn thần kiêng khác trong danh mục khai thị; cùng ngày Nguyệt Kỵ mồng 5, 14, 23 âm lịch.
- Nguyệt Phá, Đại Hao: Nguyệt Phá là ngày bị chi tháng xung; Đại Hao cùng chỗ với Nguyệt Phá[5]. Đó cũng là ngày Trực Phá.
- Trực Bình, Thâu, Bế: mười hai Trực khởi Kiến từ chi tháng, mười hai ngày hết một vòng; khi giao tiết thì hai ngày liền nhau cùng một Trực[5]. Công cụ của Viện in sẵn Trực từng ngày.
- Các thần kiêng khác: Kiếp Sát, Tai Sát, Nguyệt Sát, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Nguyệt Yếm, Đại Thời, Thiên Lại, Tiểu Hao, Tứ Hao, Tứ Phế, Tứ Cùng, Ngũ Mộ, Cửu Không[1].
- Nguyệt Kỵ (mồng 5, 14, 23 âm lịch): lệ lịch ghi ngày này chỉ chú các việc như tế tự, yến hội, tắm gội, chữa bệnh, còn việc khác không chú[4], tức không chú nên khai thị. Vì thế Viện bỏ các ngày này khỏi danh sách.
月忌日止註祭祀宴㑹沐浴整容剃頭整手足甲求醫療病……餘事不註
| Ngày | Can chi, Trực | Thần nên | Lý do loại |
|---|---|---|---|
| 11/11/2026 | Kỷ Sửu, Mãn | Trực Mãn | Nguyệt Yếm, Cửu Không |
| 12/11/2026 | Canh Dần, Bình | Ngũ Phú | Trực Bình |
| 13/11/2026 | Tân Mão, Định | Dân nhật | Nguyệt Kỵ (mồng 5 âm) |
| 19/11/2026 | Đinh Dậu, Khai | Trực Khai | Tai Sát |
| 23/11/2026 | Tân Sửu, Mãn | Trực Mãn | Nguyệt Yếm, Cửu Không |
| 24/11/2026 | Nhâm Dần, Bình | Ngũ Phú | Trực Bình |
| 01/12/2026 | Kỷ Dậu, Khai | Trực Khai | Nguyệt Kỵ (mồng 23 âm); Tai Sát đã được giải |
| 05/12/2026 | Quý Sửu, Mãn | Trực Mãn | Nguyệt Yếm, Cửu Không |
| 06/12/2026 | Giáp Dần, Bình | Ngũ Phú | Trực Bình |
| 09/12/2026 | Đinh Tỵ, Chấp | Ngũ Phú | Kiếp Sát, Tiểu Hao, Tứ Phế |
| 16/12/2026 | Giáp Tý, Kiến | Thiên Nguyện | Nguyệt Yếm |
| 19/12/2026 | Đinh Mão, Bình | Dân nhật | Trực Bình, Nguyệt Hình, Thiên Lại |
| 21/12/2026 | Kỷ Tỵ, Chấp | Ngũ Phú | Kiếp Sát, Tiểu Hao |
| 26/12/2026 | Giáp Tuất, Khai | Trực Khai | Cửu Không, không có đức thần giải |
| 31/12/2026 | Kỷ Mão, Bình | Dân nhật | Trực Bình, Nguyệt Hình, Thiên Lại, Nguyệt Kỵ (mồng 23 âm) |
Trường tinh, Đoản tinh và ngày Dương Công: sách bác
Có nơi dặn khai trương phải tránh ngày Trường tinh, Đoản tinh. Chính tấu nghị đầu bộ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư bác lệ này: điều kiêng chẳng qua là cắt áo, khai thị, giao dịch, nạp tài, đời cũng chưa từng kiêng, lại không hề ứng nghiệm, nên xoá bỏ cả[8].
查長星短星所忌不過裁衣開市立劵交易納財事既無關重輕世亦未嘗避忌亦毫無應驗應俱刪去
Ngày Dương Công kỵ cũng vậy. Quyển «Biện ngoa» của sách viết: đời tục phần nhiều sợ ngày Dương Công, Thông thư cũng hay chép; thuyết ấy thật ra chỉ là ngày sao Thất, và sách gọi đó là tà thuyết dối dân[9]. Viện không dùng hai lệ này để loại ngày.
世俗多畏楊公忌通書亦多載之……邪説誣民莫此為甚
Ngày bạn đã báo khách lại rơi vào ngày kiêng: gọi tổng đài 07.6264.1331 hoặc nhắn Zalo để Viện xem riêng.
Hỏi Viện xem ngày riêng05Giờ khai trương nên chọn giờ nào?
Chọn một trong sáu giờ hoàng đạo của ngày khai trương; Bảng 1 đã in sẵn sáu giờ ấy cho từng ngày.
Sách Hiệp Kỷ Biện Phương Thư dặn: được ngày tốt rồi thì lúc phát động phải xét giờ, vì giờ do ngày quản[7]. Sáu giờ hoàng đạo là Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Bảo Quang, Ngọc Đường, Tư Mệnh. Lời án của sách nói phép chọn giờ coi hoàng đạo là mọi việc đều nên, còn sáu giờ hắc đạo cũng không có việc chuyên kiêng[2].
吉日既得而樞機之發必審乎時也
今選時之法謂諸事皆宜而無專宜之事六黑道亦無專忌之事
Vì vậy ngày có thần ngày hắc đạo như 25/11 (Huyền Vũ), 14/12 (Thiên Hình), 18/12 và 30/12 (Bạch Hổ) vẫn ở trong danh sách; bạn chỉ cần chọn đúng giờ hoàng đạo của ngày ấy.
Ví dụ ngày 12/12/2026 (Canh Thân), lịch Viện ghi: Tý (Thanh Long), Sửu (Minh Đường), Thìn (Kim Quỹ), Tỵ (Bảo Quang), Mùi (Ngọc Đường), Tuất (Tư Mệnh). Tên thần từng giờ của các ngày khác xem ở công cụ Xem ngày tốt xấu.
Giờ theo can giờ hợp hay xung tuổi chủ, Viện chưa tính trong bài. Muốn chốt một giờ cụ thể cho buổi mở hàng: Viện xem riêng.
Cần chốt giờ cắt băng, mở cửa đón khách: gọi tổng đài 07.6264.1331 hoặc nhắn Zalo.
Nhờ Viện chọn giờ khai trương06Hỏi – đáp
Tuổi người mở hàng có cần hợp tuổi chủ không?
Các đoạn sách Viện đã kiểm cho bài này không bàn tới tuổi người mở hàng, nên Viện không tự đặt lệ ở đây. Muốn chọn người mở hàng cho cửa hàng của mình, gọi tổng đài 07.6264.1331 hoặc nhắn Zalo để hỏi Viện xem riêng.
Ngày hắc đạo có khai trương được không?
Trong tám ngày Viện lọc có bốn ngày thần ngày là hắc đạo: 25/11, 14/12, 18/12, 30/12. Theo lời án của sách, sáu hắc đạo không có việc chuyên kiêng, nên Viện không vì thế mà loại ngày; chỉ cần chọn đúng giờ hoàng đạo của ngày.
Vì sao ngày 01/12/2026 Trực Khai mà vẫn bị loại?
Ngày Kỷ Dậu 01/12 dính Tai Sát, nhưng Tai Sát gặp Trực Khai cùng đức thần của tháng thì theo lệ của sách được giải cho khai thị. Ngày ấy lại là mồng 23 âm lịch, ngày Nguyệt Kỵ, nên Viện vẫn bỏ khỏi danh sách.
Viện có nhận xem ngày khai trương riêng không?
Viện chưa có gói chọn ngày khai trương riêng. Bạn gọi tổng đài 07.6264.1331 hoặc nhắn Zalo để hỏi xem riêng. Nếu cần khảo sát mặt bằng kinh doanh, việc ấy thuộc dịch vụ Xem phong thủy nhà đất, giá liên hệ, mọi chi phí báo rõ trước khi làm.
Muốn tự chọn ngày khai trương thì học khoá nào?
Chủ cửa hàng có thể học khoá Kinh Doanh Gì, Mở Ở Đâu, Hướng Nào (PT-K04): ba buổi, mỗi buổi năm giờ, có phần chọn ngày theo thần sát, ngày xung tuổi, mười hai Trực và giờ; học phí từ 500.000đ, có gói dự thính miễn phí. Muốn học sâu, xem khoá Trạch Nhựt (PT-103).
Nguồn tham khảo
- Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 欽定協紀辨方書 (đời Thanh, lời tựa năm Càn Long thứ 6; Tứ khố toàn thư), quyển 11 «用事» (Dụng sự), mục «開市» (khai thị), tờ 20a–20b, bản Văn Uyên Các. Bản Kanripo KR3g0051.
- Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 10 «宜忌» (Nghi kỵ): Dân nhật tờ 14a; Trực Thành tờ 20a–20b; sáu hoàng đạo tờ 25b–26a; Tai Sát tờ 40b–41a; Cửu Không tờ 61a–61b. Bản Kanripo KR3g0051.
- Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 5 «義例» (Nghĩa lệ), mục Dân nhật, tờ 34b. Bản Kanripo KR3g0051.
- Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 6 «義例» (Nghĩa lệ): Ngũ Phú tờ 30b; Nguyệt Kỵ nhật tờ 74b–75b. Bản Kanripo KR3g0051.
- Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 4 «義例» (Nghĩa lệ): mười hai Trực tờ 3b; Nguyệt Phá, Đại Hao tờ 26b. Bản Kanripo KR3g0051.
- Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 33 «利用» (Lợi dụng), lời án về thiên khắc địa xung, thiên tỷ địa xung, tờ 38a. Bản Kanripo KR3g0051.
- Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 32 «日表» (Nhật biểu), lời đầu quyển, tờ 1a. Bản Kanripo KR3g0051.
- Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, phần đầu sách «奏議» (Tấu nghị), điều về Trường tinh, Đoản tinh, tờ 17b–18a. Bản Kanripo KR3g0051.
- Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 36 «辨譌» (Biện ngoa), mục Dương Công kỵ, tờ 50b–51b. Bản Kanripo KR3g0051.
- Bộ lịch Viện INAFESA (âm lịch, can chi, Trực, thần ngày, giờ hoàng đạo), dùng chung với công cụ Xem ngày tốt xấu.
Bài chỉ ghi những gì tra được trong sách trên hoặc tính bằng code trên bộ lịch của Viện, và nói rõ chỗ sách bác. Bản Kanripo không chấm câu; chữ Hán trong bài để nguyên như bản số. Danh sách ngày do Viện lọc chặt hơn sách; chọn ngày cho cửa hàng cụ thể nên để Viện xem riêng.
