Viện Nghiên Cứu Phong Thủy - gần 30 năm - 4 quyết định Nhà Nước công nhận
Chia Sẻ Kiến Thức

Ngày Tam Nương là gì? Sáu ngày mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 và việc nên kiêng

3 tháng 11, 2026 13 phút đọc Ban Truyền Thông INAFESA

Ngày Tam Nương gồm sáu ngày âm lịch mỗi tháng. Tra ngay bảng dương lịch đến hết năm 2027, xem việc dân gian thường tránh. Cần chọn ngày cho việc của bạn, Viện xem riêng.

Điểm chính

  • Tháng âm 29 hay 30 ngày đều đủ sáu ngày Tam Nương; năm 2027 có 74 ngày, chiếm 20,3%.
  • Tra sẵn ở Bảng 1 và Bảng 2: dương lịch, âm lịch, can chi, Trực, thần ngày.
  • Đây là tín ngưỡng dân gian. Viện dò bản số hai bộ sách đời Thanh không thấy chữ Tam Nương.
  • Việc cụ thể của bạn có dùng được ngày này không, hoá giải ra sao: nguồn đã kiểm không nói, Viện xem riêng.

01Ngày Tam Nương gồm ngày nào trong tháng âm?

Mỗi tháng âm có sáu ngày Tam Nương: mùng 3, mùng 7, 13, 18, 22, 27.[1][2] Viện lọc theo bộ lịch của Viện: tháng 29 ngày hay 30 ngày đều đủ sáu ngày. Năm dương lịch 2027 có 74 ngày Tam Nương trên 365 ngày, tức 20,3%.

Sáu ngày nằm ở đâu trên vòng tháng âm

Sáu ngày Tam Nương trên vòng một tháng âm lịch Vòng một tháng âm, ngày mùng 1 ở đỉnh, đi theo chiều kim đồng hồ đến ngày 30. Sáu ngày Tam Nương là mùng 3, mùng 7, 13, 18, 22, 27, sáng lần lượt theo thứ tự. Khoảng cách giữa các ngày liền nhau là 4, 6, 5, 4, 5 ngày; sáu ngày rải khắp tháng, không dồn vào một đoạn. Tháng 29 hay 30 ngày đều đủ sáu ngày; ngày 30 chỉ có ở tháng đủ. Sáu ngày Tam Nương trong một tháng âm Mùng 1 ở đỉnh, đi theo chiều kim đồng hồ đến ngày 30 1 2 4 5 6 8 9 10 11 12 14 15 16 17 19 20 21 23 24 25 26 28 29 30 3 7 13 18 22 27 6 ngàymỗi tháng âm ngày Tam Nương: 3, 7, 13, 18, 22, 27 Giữa hai ngày liền nhau cách 4, 6, 5, 4, 5 ngày. Ngày 30 (nét đứt) chỉ có ở tháng đủ; tháng thiếu hay đủ đều có đủ sáu ngày.
Hình 1. Sáu ngày Tam Nương nằm ở đâu trên vòng một tháng âm: mùng 3, mùng 7, 13, 18, 22, 27, rải khắp tháng. Hình minh hoạ.

Ngày Tam Nương còn lại của năm 2026

Bảng 1. Ngày Tam Nương còn lại của năm 2026 (năm âm Bính Ngọ)
Dương lịchThứÂm lịchCan chi ngàyTrựcThần ngày (đạo)
05/11/2026thứ Năm27/9Quý MùiThâuChu Tước (hắc)
11/11/2026thứ Tư3/10Kỷ SửuMãnNgọc Đường (hoàng)
15/11/2026Chủ nhật7/10Quý TỵPháCâu Trận (hắc)
21/11/2026thứ Bảy13/10Kỷ HợiKiếnBảo Quang (hoàng)
26/11/2026thứ Năm18/10Giáp ThìnChấpTư Mệnh (hoàng)
30/11/2026thứ Hai22/10Mậu ThânThâuThiên Hình (hắc)
05/12/2026thứ Bảy27/10Quý SửuMãnNgọc Đường (hoàng)
11/12/2026thứ Sáu3/11Kỷ MùiNguyCâu Trận (hắc)
15/12/2026thứ Ba7/11Quý HợiBếChu Tước (hắc)
21/12/2026thứ Hai13/11Kỷ TỵChấpHuyền Vũ (hắc)
26/12/2026thứ Bảy18/11Giáp TuấtKhaiThiên Hình (hắc)
30/12/2026thứ Tư22/11Mậu DầnMãnBạch Hổ (hắc)

Tra ngày dương lịch năm 2027, tháng 1 đến tháng 3

Xem đủ 74 ngày Tam Nương năm 2027
Bảng 2. Ngày Tam Nương năm dương lịch 2027
Dương lịchThứÂm lịchNăm âmCan chi ngàyTrựcThần ngày (đạo)
04/01/2027thứ Hai27/11Bính NgọQuý MùiNguyCâu Trận (hắc)
10/01/2027Chủ nhật3/12Bính NgọKỷ SửuKiếnChu Tước (hắc)
14/01/2027thứ Năm7/12Bính NgọQuý TỵĐịnhNgọc Đường (hoàng)
20/01/2027thứ Tư13/12Bính NgọKỷ HợiKhaiMinh Đường (hoàng)
25/01/2027thứ Hai18/12Bính NgọGiáp ThìnBìnhBạch Hổ (hắc)
29/01/2027thứ Sáu22/12Bính NgọMậu ThânNguyTư Mệnh (hoàng)
03/02/2027thứ Tư27/12Bính NgọQuý SửuKiếnChu Tước (hắc)
08/02/2027thứ Hai3/1Đinh MùiMậu NgọĐịnhBạch Hổ (hắc)
12/02/2027thứ Sáu7/1Đinh MùiNhâm TuấtThànhTư Mệnh (hoàng)
18/02/2027thứ Năm13/1Đinh MùiMậu ThìnMãnKim Quỹ (hoàng)
23/02/2027thứ Ba18/1Đinh MùiQuý DậuNguyHuyền Vũ (hắc)
27/02/2027thứ Bảy22/1Đinh MùiĐinh SửuBếMinh Đường (hoàng)
04/03/2027thứ Năm27/1Đinh MùiNhâm NgọĐịnhBạch Hổ (hắc)
10/03/2027thứ Tư3/2Đinh MùiMậu TýThâuTư Mệnh (hoàng)
14/03/2027Chủ nhật7/2Đinh MùiNhâm ThìnTrừThiên Hình (hắc)
20/03/2027thứ Bảy13/2Đinh MùiMậu TuấtNguyThiên Lao (hắc)
25/03/2027thứ Năm18/2Đinh MùiQuý MãoKiếnMinh Đường (hoàng)
29/03/2027thứ Hai22/2Đinh MùiĐinh MùiĐịnhBảo Quang (hoàng)

Tháng 4 đến tháng 6 năm 2027

Dương lịchThứÂm lịchNăm âmCan chi ngàyTrựcThần ngày (đạo)
03/04/2027thứ Bảy27/2Đinh MùiNhâm TýThâuTư Mệnh (hoàng)
09/04/2027thứ Sáu3/3Đinh MùiMậu NgọMãnThiên Hình (hắc)
13/04/2027thứ Ba7/3Đinh MùiNhâm TuấtPháBạch Hổ (hắc)
19/04/2027thứ Hai13/3Đinh MùiMậu ThìnKiếnThanh Long (hoàng)
24/04/2027thứ Bảy18/3Đinh MùiQuý DậuChấpBảo Quang (hoàng)
28/04/2027thứ Tư22/3Đinh MùiĐinh SửuThâuHuyền Vũ (hắc)
03/05/2027thứ Hai27/3Đinh MùiNhâm NgọMãnThiên Hình (hắc)
08/05/2027thứ Bảy3/4Đinh MùiĐinh HợiPháBảo Quang (hoàng)
12/05/2027thứ Tư7/4Đinh MùiTân MãoKhaiHuyền Vũ (hắc)
18/05/2027thứ Ba13/4Đinh MùiĐinh DậuĐịnhChu Tước (hắc)
23/05/2027Chủ nhật18/4Đinh MùiNhâm DầnThâuThiên Lao (hắc)
27/05/2027thứ Năm22/4Đinh MùiBính NgọTrừThanh Long (hoàng)
01/06/2027thứ Ba27/4Đinh MùiTân HợiPháBảo Quang (hoàng)
07/06/2027thứ Hai3/5Đinh MùiĐinh TỵBếHuyền Vũ (hắc)
11/06/2027thứ Sáu7/5Đinh MùiTân DậuBìnhMinh Đường (hoàng)
17/06/2027thứ Năm13/5Đinh MùiĐinh MãoThâuNgọc Đường (hoàng)
22/06/2027thứ Ba18/5Đinh MùiNhâm ThânMãnThanh Long (hoàng)
26/06/2027thứ Bảy22/5Đinh MùiBính TýPháKim Quỹ (hoàng)

Tháng 7 và tháng 8 năm 2027

Dương lịchThứÂm lịchNăm âmCan chi ngàyTrựcThần ngày (đạo)
01/07/2027thứ Năm27/5Đinh MùiTân TỵBếHuyền Vũ (hắc)
06/07/2027thứ Ba3/6Đinh MùiBính TuấtĐịnhThiên Hình (hắc)
10/07/2027thứ Bảy7/6Đinh MùiCanh DầnNguyKim Quỹ (hoàng)
16/07/2027thứ Sáu13/6Đinh MùiBính ThânTrừTư Mệnh (hoàng)
21/07/2027thứ Tư18/6Đinh MùiTân SửuPháChu Tước (hắc)
25/07/2027Chủ nhật22/6Đinh MùiẤt TỵKhaiNgọc Đường (hoàng)
30/07/2027thứ Sáu27/6Đinh MùiCanh TuấtBìnhThanh Long (hoàng)
04/08/2027thứ Tư3/7Đinh MùiẤt MãoThànhBảo Quang (hoàng)
08/08/2027Chủ nhật7/7Đinh MùiKỷ MùiBếNgọc Đường (hoàng)
14/08/2027thứ Bảy13/7Đinh MùiẤt SửuChấpMinh Đường (hoàng)
19/08/2027thứ Năm18/7Đinh MùiCanh NgọKhaiBạch Hổ (hắc)
23/08/2027thứ Hai22/7Đinh MùiGiáp TuấtMãnTư Mệnh (hoàng)
28/08/2027thứ Bảy27/7Đinh MùiKỷ MãoNguyChu Tước (hắc)

Tháng 9 và tháng 10 năm 2027

Dương lịchThứÂm lịchNăm âmCan chi ngàyTrựcThần ngày (đạo)
03/09/2027thứ Sáu3/8Đinh MùiẤt DậuTrừHuyền Vũ (hắc)
07/09/2027thứ Ba7/8Đinh MùiKỷ SửuChấpMinh Đường (hoàng)
13/09/2027thứ Hai13/8Đinh MùiẤt MùiKhaiBảo Quang (hoàng)
18/09/2027thứ Bảy18/8Đinh MùiCanh TýBìnhTư Mệnh (hoàng)
22/09/2027thứ Tư22/8Đinh MùiGiáp ThìnNguyThiên Hình (hắc)
27/09/2027thứ Hai27/8Đinh MùiKỷ DậuKiếnNgọc Đường (hoàng)
02/10/2027thứ Bảy3/9Đinh MùiGiáp DầnChấpThanh Long (hoàng)
06/10/2027thứ Tư7/9Đinh MùiMậu NgọThâuKim Quỹ (hoàng)
12/10/2027thứ Ba13/9Đinh MùiGiáp TýMãnThiên Lao (hắc)
17/10/2027Chủ nhật18/9Đinh MùiKỷ TỵNguyMinh Đường (hoàng)
21/10/2027thứ Năm22/9Đinh MùiQuý DậuBếBảo Quang (hoàng)
26/10/2027thứ Ba27/9Đinh MùiMậu DầnĐịnhTư Mệnh (hoàng)
31/10/2027Chủ nhật3/10Đinh MùiQuý MùiThâuChu Tước (hắc)

Tháng 11 và tháng 12 năm 2027

Dương lịchThứÂm lịchNăm âmCan chi ngàyTrựcThần ngày (đạo)
04/11/2027thứ Năm7/10Đinh MùiĐinh HợiTrừNgọc Đường (hoàng)
10/11/2027thứ Tư13/10Đinh MùiQuý TỵPháCâu Trận (hắc)
15/11/2027thứ Hai18/10Đinh MùiMậu TuấtBếKim Quỹ (hoàng)
19/11/2027thứ Sáu22/10Đinh MùiNhâm DầnBìnhThiên Lao (hắc)
24/11/2027thứ Tư27/10Đinh MùiĐinh MùiThànhMinh Đường (hoàng)
30/11/2027thứ Ba3/11Đinh MùiQuý SửuMãnNgọc Đường (hoàng)
04/12/2027thứ Bảy7/11Đinh MùiĐinh TỵPháCâu Trận (hắc)
10/12/2027thứ Sáu13/11Đinh MùiQuý HợiBếChu Tước (hắc)
15/12/2027thứ Tư18/11Đinh MùiMậu ThìnĐịnhThiên Lao (hắc)
19/12/2027Chủ nhật22/11Đinh MùiNhâm ThânThànhThanh Long (hoàng)
24/12/2027thứ Sáu27/11Đinh MùiĐinh SửuTrừBảo Quang (hoàng)
30/12/2027thứ Năm3/12Đinh MùiQuý MùiNguyCâu Trận (hắc)

Ngày bạn định làm rơi vào bảng này: việc của bạn có dùng được ngày ấy không, nguồn đã kiểm không nói. Gọi 07.6264.1331 hoặc nhắn Zalo.

Nhờ Viện xem riêng

02Xem ngày Tam Nương thế nào?

Đổi ngày định làm sang âm lịch, đối chiếu với sáu số, rồi xem can chi, Trực, giờ tốt ở công cụ của Viện.

  1. 1Đổi sang âm lịchNgày từ nay đến hết năm 2027 đã có sẵn ở Bảng 1 và Bảng 2.
  2. 2Đối chiếu sáu sốNgày âm là 3, 7, 13, 18, 22 hoặc 27 thì đó là ngày Tam Nương.
  3. 3Xem thêm can chi, Trực, giờ tốtDùng công cụ tra cứu ngày tốt. Công cụ không ghi Tam Nương, nên bước 2 vẫn phải tự đối chiếu.
  4. 4Việc lớn thì hỏi trướcGửi Viện việc định làm và ngày dự kiến: nhờ Viện xem riêng.

Muốn lọc cả tháng theo Trực, Sao và việc cần làm, đọc thêm cách xem ngày tốt xấu trong tháng.

03Ngày Tam Nương kỵ gì?

Người Việt thường tránh ngày Tam Nương khi làm việc lớn: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ.[1] Đây là tập tục dân gian theo lời Báo Hà Tĩnh, không phải quy định của sách chọn ngày nào mà Viện đã dò.

Bảng 3. Bốn việc thường tránh và nơi tra tiếp
ViệcTra tiếp ở đâu
Khai trươngNhờ Viện xem riêng.
Xuất hànhNhờ Viện xem riêng.
Cưới hỏiDịch vụ Xem hôn nhân · cưới hỏi của Viện chọn ngày giờ lễ cưới: đặt lịch ở trang Liên hệ.
Động thổĐọc cách chọn ngày động thổ, hoặc nếu làm vào cuối năm thì đọc động thổ cuối năm.

Tuổi nào kỵ hơn, buộc phải làm thì hoá giải thế nào: chưa có nguồn đã kiểm, nên bài không viết. Viện xem riêng cho việc của bạn. Gọi 07.6264.1331 hoặc nhắn Zalo.

Nhờ Viện xem riêng

04Có phải ngày Tam Nương nào cũng xấu, phải tránh hết mọi việc?

Không thấy nguồn nào Viện đã đọc nói phải tránh mọi việc; các nguồn ấy chỉ nêu việc lớn.[1] Báo Hà Tĩnh nhận định tín ngưỡng này «Thiếu cơ sở khoa học, thiếu bằng chứng xác thực» và dẫn câu «có kiêng có lành»[1]. Đó là lời của bài báo.

Tam Nương định theo số ngày âm. Hoàng đạo, hắc đạo và Trực là những cách xếp riêng, nên một ngày Tam Nương có thể trùng bất kỳ loại nào. Năm 2027, số liệu theo bộ lịch của Viện như Bảng 4.

Bảng 4. 74 ngày Tam Nương năm 2027 theo đạo và Trực
Cách xếpSố ngày
Hoàng đạo42
Hắc đạo32
Trực (đủ 12 loại)Nguy 9, Định 8, Mãn 7, Bế 7, Thâu 7, Phá 7, Trừ 6, Kiến 5, Khai 5, Bình 5, Thành 4, Chấp 4

Bảng này chỉ cho biết các cách xếp trùng nhau thế nào. Nó không có nghĩa ngày Tam Nương gặp hoàng đạo thì tốt: nguồn không nói điều đó, và Viện không suy ra.

Ngày Tam Nương trùng hoàng đạo, có dùng được cho việc của bạn không: Viện xem riêng. Gọi 07.6264.1331 hoặc nhắn Zalo.

Nhờ Viện xem riêng

05Bài ca ngày Tam Nương nói gì?

Bài ca liệt kê đủ sáu ngày và khuyên tránh xa. Đây là một bản lưu truyền; trang chép không dẫn sách gốc, nên không xem là lời cổ thư[3].

Bài có bốn câu. Ba câu đầu kể lần lượt mùng ba, mùng bảy, mười ba, mười tám, hăm hai, hăm bảy; câu chót kết: «Là Tam Nương sát họa tai khôn lường»[3].

Câu chót là lời ca dân gian, không phải kết luận của Viện. Bài ca dễ nhớ nên dùng để thuộc sáu số; ngày dương lịch thì tra ở Bảng 1 và Bảng 2.

06Nguồn gốc ngày Tam Nương là gì?

Chỉ có truyền thuyết: dân gian kể ba nàng Muội Hỉ, Đát Kỉ, Bao Tự gắn với sự sụp đổ của Hạ, Thương, Chu.[1][2] Dị bản kể ba nàng là tiên nữ Trời sai xuống thử đức hạnh con người[2]. Đây là truyện kể, không phải sử.

Sách chọn ngày đời Thanh có chữ Tam Nương không?

Sách chọn ngày đã dò: Viện dò trong bản số hai bộ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư và Tinh Lịch Khảo Nguyên, đều đời Thanh, không thấy chữ Tam Nương (三娘)[4][5]. Kết quả này chỉ nói về hai bộ ấy, không nói về mọi sách cổ.

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư có quyển Biện ngoa, gom các thuyết sai để bác. Lời đầu quyển viết: «Thuật sĩ ham lạ, tham lợi, lời sai nổi lên nhiều… Hai mươi bốn hướng mà thần sát đầy nghìn… ngay điều đã thấy đã nghe cũng khó bác hết. Những lời biện luận trong quyển này chỉ là nêu một góc mà thôi.»[4] Vì sách tự nói chỉ nêu một góc, tên Tam Nương vắng ở đây không cho biết sách nghĩ gì về ngày này.

術士好竒而嗜利,譌言繁興。……二十四向而神煞盈千。……即所覩聞亦難盡駁,卷中辨論者夫亦舉一隅云耳。

Hai phép kiêng ngày khác trong quyển Biện ngoa

Quyển ấy có bác hai phép ngày kiêng khác. Cả hai đều không phải Tam Nương; Viện nêu để bạn biết sách từng xét loại ngày kiêng dân gian ra sao.

Tứ Bất Tường cũng định theo số ngày trong tháng, chỉ chung với Tam Nương ở mùng 7. Sách viết: «Thông Thư lấy năm ngày mùng 4, mùng 7, 16, 19, 28 mỗi tháng gọi là Tứ Bất Tường… Vậy cái tên Tứ Bất Tường cũng là gán ghép rời rạc lắm. Nay xoá đi không dùng.»[4]

通書以每月初四初七十六十九二十八,凡五日謂之四不祥。……則四不祥之名亦附㑹支離之甚者也,今刪去不用。

Dương Công Kỵ là một ngày kiêng dân gian khác. Sách viết: «Đời phần nhiều sợ Dương Công Kỵ… Tà thuyết lừa dân, không gì hơn thế.»[4]

世俗多畏楊公忌。……邪説誣民莫此為甚。

Muốn hiểu nguồn gốc các ngày kiêng dân gian và tự chọn ngày: học khoá Trạch Nhựt (Xem Ngày) PT-103. Khoá cần học PT-101 trước, chưa có lịch khai giảng cụ thể.

Xem khoá PT-103

Đọc thêm: trạch nhật quan trọng thế nào trong phong thuỷ.

07Hỏi – đáp

Năm 2027 có bao nhiêu ngày Tam Nương?

Theo bộ lịch của Viện, năm dương lịch 2027 có 74 ngày Tam Nương trên 365 ngày, tức 20,3%. Danh sách đủ nằm ở Bảng 2.

Công cụ tra ngày tốt của Viện có báo ngày Tam Nương không?

Không. Công cụ cho xem can chi, Trực, giờ tốt nhưng không ghi Tam Nương. Bạn đổi ngày sang âm lịch, tự đối chiếu với sáu số, hoặc dò thẳng Bảng 1 và Bảng 2 trong bài này.

Lỡ làm việc lớn vào ngày Tam Nương thì hoá giải thế nào?

Viện chưa có nguồn đã kiểm cho cách hoá giải, nên bài không viết. Gửi Viện việc đã làm và ngày cụ thể qua trang Liên hệ hoặc Zalo 07.6264.1331 để được xem riêng.

Cưới vào ngày Tam Nương thì Viện xem được không?

Viện có dịch vụ Xem hôn nhân · cưới hỏi, chọn ngày giờ lễ cưới. Đặt lịch qua trang Liên hệ hoặc Zalo 07.6264.1331, kèm ngày dự kiến để Viện xem cho đúng việc của đôi bạn.

Muốn tự chọn ngày thì học khoá nào?

Khoá Trạch Nhựt (Xem Ngày) PT-103 có phần hiểu nguồn gốc các ngày kiêng dân gian. Khoá cần học PT-101 trước và chưa có lịch khai giảng cụ thể; bạn đăng ký quan tâm qua trang Liên hệ.

Nguồn tham khảo

  1. Báo Hà Tĩnh, «Sự thật ít ai ngờ về ngày Tam Nương 21/7» (bài năm 2016). Đọc bài báo.
  2. Saigoneer, bài về huyền thoại Tam Nương (tiếng Anh). Đọc bài.
  3. VietJack, trang giải nghĩa câu «Chớ đi ngày bảy, chớ về ngày ba»: một bản bài ca lưu truyền, trang không dẫn sách gốc. Xem trang.
  4. Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 欽定協紀辨方書 (đời Thanh, 允祿), quyển 36 «辨譌» (Biện ngoa): lời đầu quyển tờ 1a–1b, Tứ Bất Tường tờ 43a–43b, Dương Công Kỵ tờ 50b–51b, bản Văn Uyên Các. Bản Kanripo KR3g0051.
  5. Ngự định Tinh Lịch Khảo Nguyên 御定星歷考原 (đời Thanh, 李光地): dò toàn bộ bản số, không thấy chữ 三娘. Bản Kanripo KR3g0050.

Sáu ngày, việc kiêng và truyền thuyết trong bài là tín ngưỡng dân gian, chỉ dựa trên các bài báo và trang web trên. Số ngày và bảng ngày lọc từ bộ lịch của Viện. Bản Kanripo không chấm câu; chấm câu chữ Hán trong bài do Viện thêm, dấu «……» là chỗ lược. Lựa chọn ngày cho việc cụ thể cần xem riêng.

Bước tiếp theo

Chia Sẻ
Chia sẻ Facebook Zalo
INAFESA
Tác giả
Ban Truyền Thông INAFESA

Viện Nghiên Cứu & Ứng Dụng Kiến Trúc Phong Thủy Vào Đời Sống — biên soạn và cập nhật kiến thức phong thủy chính thống, dựa trên truyền thừa và thực hành ứng dụng.

Tìm hiểu về Viện →
Học bài bản cùng Viện

Hiểu phong thủy từ gốc, không chỉ từ mẹo

Viện INAFESA đào tạo phong thủy chính thống — chương trình từ Khai Duyên đến nâng cao, do giảng viên có truyền thừa trực tiếp hướng dẫn.

Xem chương trình đào tạo →