Ngày Tam Nương gồm sáu ngày âm lịch mỗi tháng. Tra ngay bảng dương lịch đến hết năm 2027, xem việc dân gian thường tránh. Cần chọn ngày cho việc của bạn, Viện xem riêng.
Điểm chính
- Tháng âm 29 hay 30 ngày đều đủ sáu ngày Tam Nương; năm 2027 có 74 ngày, chiếm 20,3%.
- Tra sẵn ở Bảng 1 và Bảng 2: dương lịch, âm lịch, can chi, Trực, thần ngày.
- Đây là tín ngưỡng dân gian. Viện dò bản số hai bộ sách đời Thanh không thấy chữ Tam Nương.
- Việc cụ thể của bạn có dùng được ngày này không, hoá giải ra sao: nguồn đã kiểm không nói, Viện xem riêng.
01Ngày Tam Nương gồm ngày nào trong tháng âm?
Mỗi tháng âm có sáu ngày Tam Nương: mùng 3, mùng 7, 13, 18, 22, 27.[1][2] Viện lọc theo bộ lịch của Viện: tháng 29 ngày hay 30 ngày đều đủ sáu ngày. Năm dương lịch 2027 có 74 ngày Tam Nương trên 365 ngày, tức 20,3%.
Sáu ngày nằm ở đâu trên vòng tháng âm
Ngày Tam Nương còn lại của năm 2026
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Trực | Thần ngày (đạo) |
|---|---|---|---|---|---|
| 05/11/2026 | thứ Năm | 27/9 | Quý Mùi | Thâu | Chu Tước (hắc) |
| 11/11/2026 | thứ Tư | 3/10 | Kỷ Sửu | Mãn | Ngọc Đường (hoàng) |
| 15/11/2026 | Chủ nhật | 7/10 | Quý Tỵ | Phá | Câu Trận (hắc) |
| 21/11/2026 | thứ Bảy | 13/10 | Kỷ Hợi | Kiến | Bảo Quang (hoàng) |
| 26/11/2026 | thứ Năm | 18/10 | Giáp Thìn | Chấp | Tư Mệnh (hoàng) |
| 30/11/2026 | thứ Hai | 22/10 | Mậu Thân | Thâu | Thiên Hình (hắc) |
| 05/12/2026 | thứ Bảy | 27/10 | Quý Sửu | Mãn | Ngọc Đường (hoàng) |
| 11/12/2026 | thứ Sáu | 3/11 | Kỷ Mùi | Nguy | Câu Trận (hắc) |
| 15/12/2026 | thứ Ba | 7/11 | Quý Hợi | Bế | Chu Tước (hắc) |
| 21/12/2026 | thứ Hai | 13/11 | Kỷ Tỵ | Chấp | Huyền Vũ (hắc) |
| 26/12/2026 | thứ Bảy | 18/11 | Giáp Tuất | Khai | Thiên Hình (hắc) |
| 30/12/2026 | thứ Tư | 22/11 | Mậu Dần | Mãn | Bạch Hổ (hắc) |
Tra ngày dương lịch năm 2027, tháng 1 đến tháng 3
Xem đủ 74 ngày Tam Nương năm 2027
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Năm âm | Can chi ngày | Trực | Thần ngày (đạo) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 04/01/2027 | thứ Hai | 27/11 | Bính Ngọ | Quý Mùi | Nguy | Câu Trận (hắc) |
| 10/01/2027 | Chủ nhật | 3/12 | Bính Ngọ | Kỷ Sửu | Kiến | Chu Tước (hắc) |
| 14/01/2027 | thứ Năm | 7/12 | Bính Ngọ | Quý Tỵ | Định | Ngọc Đường (hoàng) |
| 20/01/2027 | thứ Tư | 13/12 | Bính Ngọ | Kỷ Hợi | Khai | Minh Đường (hoàng) |
| 25/01/2027 | thứ Hai | 18/12 | Bính Ngọ | Giáp Thìn | Bình | Bạch Hổ (hắc) |
| 29/01/2027 | thứ Sáu | 22/12 | Bính Ngọ | Mậu Thân | Nguy | Tư Mệnh (hoàng) |
| 03/02/2027 | thứ Tư | 27/12 | Bính Ngọ | Quý Sửu | Kiến | Chu Tước (hắc) |
| 08/02/2027 | thứ Hai | 3/1 | Đinh Mùi | Mậu Ngọ | Định | Bạch Hổ (hắc) |
| 12/02/2027 | thứ Sáu | 7/1 | Đinh Mùi | Nhâm Tuất | Thành | Tư Mệnh (hoàng) |
| 18/02/2027 | thứ Năm | 13/1 | Đinh Mùi | Mậu Thìn | Mãn | Kim Quỹ (hoàng) |
| 23/02/2027 | thứ Ba | 18/1 | Đinh Mùi | Quý Dậu | Nguy | Huyền Vũ (hắc) |
| 27/02/2027 | thứ Bảy | 22/1 | Đinh Mùi | Đinh Sửu | Bế | Minh Đường (hoàng) |
| 04/03/2027 | thứ Năm | 27/1 | Đinh Mùi | Nhâm Ngọ | Định | Bạch Hổ (hắc) |
| 10/03/2027 | thứ Tư | 3/2 | Đinh Mùi | Mậu Tý | Thâu | Tư Mệnh (hoàng) |
| 14/03/2027 | Chủ nhật | 7/2 | Đinh Mùi | Nhâm Thìn | Trừ | Thiên Hình (hắc) |
| 20/03/2027 | thứ Bảy | 13/2 | Đinh Mùi | Mậu Tuất | Nguy | Thiên Lao (hắc) |
| 25/03/2027 | thứ Năm | 18/2 | Đinh Mùi | Quý Mão | Kiến | Minh Đường (hoàng) |
| 29/03/2027 | thứ Hai | 22/2 | Đinh Mùi | Đinh Mùi | Định | Bảo Quang (hoàng) |
Tháng 4 đến tháng 6 năm 2027
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Năm âm | Can chi ngày | Trực | Thần ngày (đạo) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 03/04/2027 | thứ Bảy | 27/2 | Đinh Mùi | Nhâm Tý | Thâu | Tư Mệnh (hoàng) |
| 09/04/2027 | thứ Sáu | 3/3 | Đinh Mùi | Mậu Ngọ | Mãn | Thiên Hình (hắc) |
| 13/04/2027 | thứ Ba | 7/3 | Đinh Mùi | Nhâm Tuất | Phá | Bạch Hổ (hắc) |
| 19/04/2027 | thứ Hai | 13/3 | Đinh Mùi | Mậu Thìn | Kiến | Thanh Long (hoàng) |
| 24/04/2027 | thứ Bảy | 18/3 | Đinh Mùi | Quý Dậu | Chấp | Bảo Quang (hoàng) |
| 28/04/2027 | thứ Tư | 22/3 | Đinh Mùi | Đinh Sửu | Thâu | Huyền Vũ (hắc) |
| 03/05/2027 | thứ Hai | 27/3 | Đinh Mùi | Nhâm Ngọ | Mãn | Thiên Hình (hắc) |
| 08/05/2027 | thứ Bảy | 3/4 | Đinh Mùi | Đinh Hợi | Phá | Bảo Quang (hoàng) |
| 12/05/2027 | thứ Tư | 7/4 | Đinh Mùi | Tân Mão | Khai | Huyền Vũ (hắc) |
| 18/05/2027 | thứ Ba | 13/4 | Đinh Mùi | Đinh Dậu | Định | Chu Tước (hắc) |
| 23/05/2027 | Chủ nhật | 18/4 | Đinh Mùi | Nhâm Dần | Thâu | Thiên Lao (hắc) |
| 27/05/2027 | thứ Năm | 22/4 | Đinh Mùi | Bính Ngọ | Trừ | Thanh Long (hoàng) |
| 01/06/2027 | thứ Ba | 27/4 | Đinh Mùi | Tân Hợi | Phá | Bảo Quang (hoàng) |
| 07/06/2027 | thứ Hai | 3/5 | Đinh Mùi | Đinh Tỵ | Bế | Huyền Vũ (hắc) |
| 11/06/2027 | thứ Sáu | 7/5 | Đinh Mùi | Tân Dậu | Bình | Minh Đường (hoàng) |
| 17/06/2027 | thứ Năm | 13/5 | Đinh Mùi | Đinh Mão | Thâu | Ngọc Đường (hoàng) |
| 22/06/2027 | thứ Ba | 18/5 | Đinh Mùi | Nhâm Thân | Mãn | Thanh Long (hoàng) |
| 26/06/2027 | thứ Bảy | 22/5 | Đinh Mùi | Bính Tý | Phá | Kim Quỹ (hoàng) |
Tháng 7 và tháng 8 năm 2027
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Năm âm | Can chi ngày | Trực | Thần ngày (đạo) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/07/2027 | thứ Năm | 27/5 | Đinh Mùi | Tân Tỵ | Bế | Huyền Vũ (hắc) |
| 06/07/2027 | thứ Ba | 3/6 | Đinh Mùi | Bính Tuất | Định | Thiên Hình (hắc) |
| 10/07/2027 | thứ Bảy | 7/6 | Đinh Mùi | Canh Dần | Nguy | Kim Quỹ (hoàng) |
| 16/07/2027 | thứ Sáu | 13/6 | Đinh Mùi | Bính Thân | Trừ | Tư Mệnh (hoàng) |
| 21/07/2027 | thứ Tư | 18/6 | Đinh Mùi | Tân Sửu | Phá | Chu Tước (hắc) |
| 25/07/2027 | Chủ nhật | 22/6 | Đinh Mùi | Ất Tỵ | Khai | Ngọc Đường (hoàng) |
| 30/07/2027 | thứ Sáu | 27/6 | Đinh Mùi | Canh Tuất | Bình | Thanh Long (hoàng) |
| 04/08/2027 | thứ Tư | 3/7 | Đinh Mùi | Ất Mão | Thành | Bảo Quang (hoàng) |
| 08/08/2027 | Chủ nhật | 7/7 | Đinh Mùi | Kỷ Mùi | Bế | Ngọc Đường (hoàng) |
| 14/08/2027 | thứ Bảy | 13/7 | Đinh Mùi | Ất Sửu | Chấp | Minh Đường (hoàng) |
| 19/08/2027 | thứ Năm | 18/7 | Đinh Mùi | Canh Ngọ | Khai | Bạch Hổ (hắc) |
| 23/08/2027 | thứ Hai | 22/7 | Đinh Mùi | Giáp Tuất | Mãn | Tư Mệnh (hoàng) |
| 28/08/2027 | thứ Bảy | 27/7 | Đinh Mùi | Kỷ Mão | Nguy | Chu Tước (hắc) |
Tháng 9 và tháng 10 năm 2027
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Năm âm | Can chi ngày | Trực | Thần ngày (đạo) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 03/09/2027 | thứ Sáu | 3/8 | Đinh Mùi | Ất Dậu | Trừ | Huyền Vũ (hắc) |
| 07/09/2027 | thứ Ba | 7/8 | Đinh Mùi | Kỷ Sửu | Chấp | Minh Đường (hoàng) |
| 13/09/2027 | thứ Hai | 13/8 | Đinh Mùi | Ất Mùi | Khai | Bảo Quang (hoàng) |
| 18/09/2027 | thứ Bảy | 18/8 | Đinh Mùi | Canh Tý | Bình | Tư Mệnh (hoàng) |
| 22/09/2027 | thứ Tư | 22/8 | Đinh Mùi | Giáp Thìn | Nguy | Thiên Hình (hắc) |
| 27/09/2027 | thứ Hai | 27/8 | Đinh Mùi | Kỷ Dậu | Kiến | Ngọc Đường (hoàng) |
| 02/10/2027 | thứ Bảy | 3/9 | Đinh Mùi | Giáp Dần | Chấp | Thanh Long (hoàng) |
| 06/10/2027 | thứ Tư | 7/9 | Đinh Mùi | Mậu Ngọ | Thâu | Kim Quỹ (hoàng) |
| 12/10/2027 | thứ Ba | 13/9 | Đinh Mùi | Giáp Tý | Mãn | Thiên Lao (hắc) |
| 17/10/2027 | Chủ nhật | 18/9 | Đinh Mùi | Kỷ Tỵ | Nguy | Minh Đường (hoàng) |
| 21/10/2027 | thứ Năm | 22/9 | Đinh Mùi | Quý Dậu | Bế | Bảo Quang (hoàng) |
| 26/10/2027 | thứ Ba | 27/9 | Đinh Mùi | Mậu Dần | Định | Tư Mệnh (hoàng) |
| 31/10/2027 | Chủ nhật | 3/10 | Đinh Mùi | Quý Mùi | Thâu | Chu Tước (hắc) |
Tháng 11 và tháng 12 năm 2027
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Năm âm | Can chi ngày | Trực | Thần ngày (đạo) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 04/11/2027 | thứ Năm | 7/10 | Đinh Mùi | Đinh Hợi | Trừ | Ngọc Đường (hoàng) |
| 10/11/2027 | thứ Tư | 13/10 | Đinh Mùi | Quý Tỵ | Phá | Câu Trận (hắc) |
| 15/11/2027 | thứ Hai | 18/10 | Đinh Mùi | Mậu Tuất | Bế | Kim Quỹ (hoàng) |
| 19/11/2027 | thứ Sáu | 22/10 | Đinh Mùi | Nhâm Dần | Bình | Thiên Lao (hắc) |
| 24/11/2027 | thứ Tư | 27/10 | Đinh Mùi | Đinh Mùi | Thành | Minh Đường (hoàng) |
| 30/11/2027 | thứ Ba | 3/11 | Đinh Mùi | Quý Sửu | Mãn | Ngọc Đường (hoàng) |
| 04/12/2027 | thứ Bảy | 7/11 | Đinh Mùi | Đinh Tỵ | Phá | Câu Trận (hắc) |
| 10/12/2027 | thứ Sáu | 13/11 | Đinh Mùi | Quý Hợi | Bế | Chu Tước (hắc) |
| 15/12/2027 | thứ Tư | 18/11 | Đinh Mùi | Mậu Thìn | Định | Thiên Lao (hắc) |
| 19/12/2027 | Chủ nhật | 22/11 | Đinh Mùi | Nhâm Thân | Thành | Thanh Long (hoàng) |
| 24/12/2027 | thứ Sáu | 27/11 | Đinh Mùi | Đinh Sửu | Trừ | Bảo Quang (hoàng) |
| 30/12/2027 | thứ Năm | 3/12 | Đinh Mùi | Quý Mùi | Nguy | Câu Trận (hắc) |
Ngày bạn định làm rơi vào bảng này: việc của bạn có dùng được ngày ấy không, nguồn đã kiểm không nói. Gọi 07.6264.1331 hoặc nhắn Zalo.
Nhờ Viện xem riêng02Xem ngày Tam Nương thế nào?
Đổi ngày định làm sang âm lịch, đối chiếu với sáu số, rồi xem can chi, Trực, giờ tốt ở công cụ của Viện.
- 1Đổi sang âm lịchNgày từ nay đến hết năm 2027 đã có sẵn ở Bảng 1 và Bảng 2.
- 2Đối chiếu sáu sốNgày âm là 3, 7, 13, 18, 22 hoặc 27 thì đó là ngày Tam Nương.
- 3Xem thêm can chi, Trực, giờ tốtDùng công cụ tra cứu ngày tốt. Công cụ không ghi Tam Nương, nên bước 2 vẫn phải tự đối chiếu.
- 4Việc lớn thì hỏi trướcGửi Viện việc định làm và ngày dự kiến: nhờ Viện xem riêng.
Muốn lọc cả tháng theo Trực, Sao và việc cần làm, đọc thêm cách xem ngày tốt xấu trong tháng.
03Ngày Tam Nương kỵ gì?
Người Việt thường tránh ngày Tam Nương khi làm việc lớn: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ.[1] Đây là tập tục dân gian theo lời Báo Hà Tĩnh, không phải quy định của sách chọn ngày nào mà Viện đã dò.
| Việc | Tra tiếp ở đâu |
|---|---|
| Khai trương | Nhờ Viện xem riêng. |
| Xuất hành | Nhờ Viện xem riêng. |
| Cưới hỏi | Dịch vụ Xem hôn nhân · cưới hỏi của Viện chọn ngày giờ lễ cưới: đặt lịch ở trang Liên hệ. |
| Động thổ | Đọc cách chọn ngày động thổ, hoặc nếu làm vào cuối năm thì đọc động thổ cuối năm. |
Tuổi nào kỵ hơn, buộc phải làm thì hoá giải thế nào: chưa có nguồn đã kiểm, nên bài không viết. Viện xem riêng cho việc của bạn. Gọi 07.6264.1331 hoặc nhắn Zalo.
Nhờ Viện xem riêng04Có phải ngày Tam Nương nào cũng xấu, phải tránh hết mọi việc?
Không thấy nguồn nào Viện đã đọc nói phải tránh mọi việc; các nguồn ấy chỉ nêu việc lớn.[1] Báo Hà Tĩnh nhận định tín ngưỡng này «Thiếu cơ sở khoa học, thiếu bằng chứng xác thực» và dẫn câu «có kiêng có lành»[1]. Đó là lời của bài báo.
Tam Nương định theo số ngày âm. Hoàng đạo, hắc đạo và Trực là những cách xếp riêng, nên một ngày Tam Nương có thể trùng bất kỳ loại nào. Năm 2027, số liệu theo bộ lịch của Viện như Bảng 4.
| Cách xếp | Số ngày |
|---|---|
| Hoàng đạo | 42 |
| Hắc đạo | 32 |
| Trực (đủ 12 loại) | Nguy 9, Định 8, Mãn 7, Bế 7, Thâu 7, Phá 7, Trừ 6, Kiến 5, Khai 5, Bình 5, Thành 4, Chấp 4 |
Bảng này chỉ cho biết các cách xếp trùng nhau thế nào. Nó không có nghĩa ngày Tam Nương gặp hoàng đạo thì tốt: nguồn không nói điều đó, và Viện không suy ra.
Ngày Tam Nương trùng hoàng đạo, có dùng được cho việc của bạn không: Viện xem riêng. Gọi 07.6264.1331 hoặc nhắn Zalo.
Nhờ Viện xem riêng05Bài ca ngày Tam Nương nói gì?
Bài ca liệt kê đủ sáu ngày và khuyên tránh xa. Đây là một bản lưu truyền; trang chép không dẫn sách gốc, nên không xem là lời cổ thư[3].
Bài có bốn câu. Ba câu đầu kể lần lượt mùng ba, mùng bảy, mười ba, mười tám, hăm hai, hăm bảy; câu chót kết: «Là Tam Nương sát họa tai khôn lường»[3].
Câu chót là lời ca dân gian, không phải kết luận của Viện. Bài ca dễ nhớ nên dùng để thuộc sáu số; ngày dương lịch thì tra ở Bảng 1 và Bảng 2.
06Nguồn gốc ngày Tam Nương là gì?
Chỉ có truyền thuyết: dân gian kể ba nàng Muội Hỉ, Đát Kỉ, Bao Tự gắn với sự sụp đổ của Hạ, Thương, Chu.[1][2] Dị bản kể ba nàng là tiên nữ Trời sai xuống thử đức hạnh con người[2]. Đây là truyện kể, không phải sử.
Sách chọn ngày đời Thanh có chữ Tam Nương không?
Sách chọn ngày đã dò: Viện dò trong bản số hai bộ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư và Tinh Lịch Khảo Nguyên, đều đời Thanh, không thấy chữ Tam Nương (三娘)[4][5]. Kết quả này chỉ nói về hai bộ ấy, không nói về mọi sách cổ.
Hiệp Kỷ Biện Phương Thư có quyển Biện ngoa, gom các thuyết sai để bác. Lời đầu quyển viết: «Thuật sĩ ham lạ, tham lợi, lời sai nổi lên nhiều… Hai mươi bốn hướng mà thần sát đầy nghìn… ngay điều đã thấy đã nghe cũng khó bác hết. Những lời biện luận trong quyển này chỉ là nêu một góc mà thôi.»[4] Vì sách tự nói chỉ nêu một góc, tên Tam Nương vắng ở đây không cho biết sách nghĩ gì về ngày này.
術士好竒而嗜利,譌言繁興。……二十四向而神煞盈千。……即所覩聞亦難盡駁,卷中辨論者夫亦舉一隅云耳。
Hai phép kiêng ngày khác trong quyển Biện ngoa
Quyển ấy có bác hai phép ngày kiêng khác. Cả hai đều không phải Tam Nương; Viện nêu để bạn biết sách từng xét loại ngày kiêng dân gian ra sao.
Tứ Bất Tường cũng định theo số ngày trong tháng, chỉ chung với Tam Nương ở mùng 7. Sách viết: «Thông Thư lấy năm ngày mùng 4, mùng 7, 16, 19, 28 mỗi tháng gọi là Tứ Bất Tường… Vậy cái tên Tứ Bất Tường cũng là gán ghép rời rạc lắm. Nay xoá đi không dùng.»[4]
通書以每月初四初七十六十九二十八,凡五日謂之四不祥。……則四不祥之名亦附㑹支離之甚者也,今刪去不用。
Dương Công Kỵ là một ngày kiêng dân gian khác. Sách viết: «Đời phần nhiều sợ Dương Công Kỵ… Tà thuyết lừa dân, không gì hơn thế.»[4]
世俗多畏楊公忌。……邪説誣民莫此為甚。
Muốn hiểu nguồn gốc các ngày kiêng dân gian và tự chọn ngày: học khoá Trạch Nhựt (Xem Ngày) PT-103. Khoá cần học PT-101 trước, chưa có lịch khai giảng cụ thể.
Xem khoá PT-10307Hỏi – đáp
Năm 2027 có bao nhiêu ngày Tam Nương?
Theo bộ lịch của Viện, năm dương lịch 2027 có 74 ngày Tam Nương trên 365 ngày, tức 20,3%. Danh sách đủ nằm ở Bảng 2.
Công cụ tra ngày tốt của Viện có báo ngày Tam Nương không?
Không. Công cụ cho xem can chi, Trực, giờ tốt nhưng không ghi Tam Nương. Bạn đổi ngày sang âm lịch, tự đối chiếu với sáu số, hoặc dò thẳng Bảng 1 và Bảng 2 trong bài này.
Lỡ làm việc lớn vào ngày Tam Nương thì hoá giải thế nào?
Viện chưa có nguồn đã kiểm cho cách hoá giải, nên bài không viết. Gửi Viện việc đã làm và ngày cụ thể qua trang Liên hệ hoặc Zalo 07.6264.1331 để được xem riêng.
Cưới vào ngày Tam Nương thì Viện xem được không?
Viện có dịch vụ Xem hôn nhân · cưới hỏi, chọn ngày giờ lễ cưới. Đặt lịch qua trang Liên hệ hoặc Zalo 07.6264.1331, kèm ngày dự kiến để Viện xem cho đúng việc của đôi bạn.
Muốn tự chọn ngày thì học khoá nào?
Khoá Trạch Nhựt (Xem Ngày) PT-103 có phần hiểu nguồn gốc các ngày kiêng dân gian. Khoá cần học PT-101 trước và chưa có lịch khai giảng cụ thể; bạn đăng ký quan tâm qua trang Liên hệ.
Nguồn tham khảo
- Báo Hà Tĩnh, «Sự thật ít ai ngờ về ngày Tam Nương 21/7» (bài năm 2016). Đọc bài báo.
- Saigoneer, bài về huyền thoại Tam Nương (tiếng Anh). Đọc bài.
- VietJack, trang giải nghĩa câu «Chớ đi ngày bảy, chớ về ngày ba»: một bản bài ca lưu truyền, trang không dẫn sách gốc. Xem trang.
- Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 欽定協紀辨方書 (đời Thanh, 允祿), quyển 36 «辨譌» (Biện ngoa): lời đầu quyển tờ 1a–1b, Tứ Bất Tường tờ 43a–43b, Dương Công Kỵ tờ 50b–51b, bản Văn Uyên Các. Bản Kanripo KR3g0051.
- Ngự định Tinh Lịch Khảo Nguyên 御定星歷考原 (đời Thanh, 李光地): dò toàn bộ bản số, không thấy chữ 三娘. Bản Kanripo KR3g0050.
Sáu ngày, việc kiêng và truyền thuyết trong bài là tín ngưỡng dân gian, chỉ dựa trên các bài báo và trang web trên. Số ngày và bảng ngày lọc từ bộ lịch của Viện. Bản Kanripo không chấm câu; chấm câu chữ Hán trong bài do Viện thêm, dấu «……» là chỗ lược. Lựa chọn ngày cho việc cụ thể cần xem riêng.
