Viện Nghiên Cứu Phong Thủy - gần 30 năm - 4 quyết định Nhà Nước công nhận
Chia Sẻ Kiến Thức

Xem ngày tốt nhận xe ô tô theo tuổi: cách chọn ngày, giờ và ngày cần tránh

6 tháng 11, 2026 16 phút đọc Ban Truyền Thông INAFESA

Xem ngày nhận xe ô tô theo tuổi: tra ngay bảng ngày tốt tháng 3 và tháng 5 năm 2027, bỏ ngày xung tuổi chủ xe, chọn giờ hoàng đạo. Cần chọn ngày kỹ cho riêng bạn, Viện xem riêng.

Điểm chính

  • Ngày tốt tháng 3/2027 đã lọc: 04, 11, 13, 23, 25, 26/3. Tháng 5/2027: 06, 07, 21, 22, 27, 31/5.
  • Ngày nào có chi xung chi năm sinh của bạn thì bỏ, dù ngày ấy tốt.
  • Sách xét tuổi theo năm sinh, không theo ngày sinh.
  • Xem tuổi người đứng tên hay người lái, màu xe, biển số: sách đã kiểm không nói; Viện xem riêng.

01Xem ngày nhận xe ô tô dựa vào lệ nào?

Sách chọn ngày không có việc «nhận xe»; Viện dùng lệ của việc xuất hành (出行), việc đi lại gần nhất trong danh mục của sách.

Bộ Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (lời tựa năm Càn Long thứ 6)[8] mở quyển «Dụng sự» bằng danh mục việc chọn ngày: «Đại Thanh hội điển ghi Vạn niên thư có 67 việc dùng cho vua, 37 việc dùng cho dân; Thông thư ghi 60 việc chọn ngày»[1]. Trong 37 việc của dân có xuất hành, dời chỗ ở, kê giường. Không có mục mua xe hay nhận xe.

大清會典載萬年書御用六十七事民用三十七事通書載選擇六十事

Quyển Phụ lục, nơi sách chép lại phép dân gian, ghi «phàm ngày thuyền mới xuống nước thì giống ngày xuất hành»[6]. Câu ấy chỉ nói về thuyền. Viện mượn lệ xuất hành để xem ngày nhận xe ô tô, không nói sách có lệ riêng cho xe.

凡新船下水日與出行日同

Xem ngày nhận xe ô tô: nên và kỵ theo lệ xuất hành

Bảng 1. Lệ nên, kỵ của việc xuất hành (quyển 11 «Dụng sự»)
NhómSao, Trực trong lệBảng của Viện đã tính chưa
NênThiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Đức hợp, Nguyệt Đức hợp, Dịch Mã, Trực Kiến, Trực KhaiĐã tính
NênThiên Xá, Thiên Nguyện, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Đức, Vương nhật, Thiên Mã, Cát Kỳ, Thiên HỷChưa tính
KỵNguyệt Phá, Trực Bình, Trực Thâu, Trực Bế, Kiếp Sát, Tai Sát, Nguyệt Sát, Nguyệt Hình, Nguyệt Yếm, Tứ Phế, Vãng Vong, ngày TỵĐã tính
KỵĐại Thời, Thiên Lại, Thiên Tặc, Ngũ MộChưa tính

宜天徳月徳天徳合月徳合天赦天願月恩四相時徳王日驛馬天馬建日吉期天喜開日

忌月破平日收日閉日劫煞災煞月煞月刑月厭大時天吏天賊四廢五墓往亡巳日

Bốn bước tự xem ngày nhận xe ô tô

  1. Tìm tháng bạn định nhận xe trong Bảng 3 hoặc Bảng 4.
  2. Xem cột «Xung tuổi»: ngày ghi đúng con giáp năm sinh của bạn thì bỏ.
  3. Dò năm sinh trong Bảng 2b: ngày thiên khắc địa xung, thiên tỷ địa xung thì bỏ.
  4. Trong ngày còn lại, chọn một giờ hoàng đạo ở cột cuối để nhận xe.

02Ngày nào xung tuổi chủ xe?

Ngày có chi xung chi năm sinh là ngày xung tuổi; nếu thêm can ngày khắc can năm sinh thì gọi là thiên khắc địa xung, xấu nhất.

Sách viết: «chi năm sinh rất kỵ bị chi trong bốn trụ xung; nếu thêm can khắc can năm sinh thì gọi là thiên khắc địa xung, xấu nhất»[2]. Năm xung nặng nhất, rồi tháng, ngày; giờ là nhẹ.

一本命地支切忌四柱地支衝之若又天干尅命干者名天尅地衝最凶

Lời «xét» của soạn giả ghi lệ của nhà chọn ngày: kỵ thiên khắc địa xung, như người Giáp Tý kỵ Canh Ngọ; và kỵ cả thiên tỷ địa xung (can giống nhau, chi xung), như Giáp Tý kỵ Giáp Ngọ[2].

今選擇家通忌天尅地衝年月日時如甲子忌庚午之類並忌天比地衝年月日時如甲子忌甲午

Xem tuổi theo năm sinh hay ngày sinh?

Theo năm sinh. Sách viết: «xưa nay đều xét năm sinh, không xét ngày sinh; ai xét ngày sinh là không theo phép cổ». Sửa dựng nhà lấy mệnh người chủ nhà, chôn cất lấy mệnh người mất[2]. Sách không nói việc xe; nhà có nhiều người dùng chung một xe thì nhờ Viện xem riêng.

相主者何以四柱八字輔相主人之命也從來皆論生年不論生日有論生日者非古法也

Bảng 12 con giáp và ngày xung khi xem ngày nhận xe ô tô

Bảng 2a. Con giáp năm sinh và các ngày xung trong tháng 3, tháng 5/2027 (dương lịch)
TuổiChi ngày xungTháng 3/2027Tháng 5/2027
TýNgọ04, 16, 2803, 15, 27
SửuMùi05, 17, 2904, 16, 28
DầnThân06, 18, 3005, 17, 29
MãoDậu07, 19, 3106, 18, 30
ThìnTuất08, 2007, 19, 31
TỵHợi09, 2108, 20
NgọTý10, 2209, 21
MùiSửu11, 2310, 22
ThânDần12, 2411, 23
DậuMão01, 13, 2512, 24
TuấtThìn02, 14, 2601, 13, 25
HợiTỵ03, 15, 2702, 14, 26
Bảng 2b. Ngày thiên khắc địa xung, thiên tỷ địa xung theo năm sinh 1960–2005

Năm sinh 1960–1975

Bảng 2b. Ngày thiên khắc địa xung và thiên tỷ địa xung, tháng 3 và tháng 5/2027
Năm sinhCan chiThiên khắc địa xungThiên tỷ địa xung
1960Canh Tý28/3, 27/5—
1961Tân Sửu29/3, 28/5—
1962Nhâm Dần30/3, 29/5—
1963Quý Mão31/3, 30/5—
1964Giáp Thìn31/5—
1965Ất Tỵ——
1966Bính Ngọ——
1967Đinh Mùi——
1968Mậu Thân——
1969Kỷ Dậu—01/3
1970Canh Tuất—02/3, 01/5
1971Tân Hợi—03/3, 02/5
1972Nhâm Tý—04/3, 03/5
1973Quý Sửu—05/3, 04/5
1974Giáp Dần—06/3, 05/5
1975Ất Mão—07/3, 06/5

Năm sinh 1976–1990

Năm sinh 1976–1990: ngày thiên khắc địa xung, thiên tỷ địa xung
Năm sinhCan chiThiên khắc địa xungThiên tỷ địa xung
1976Bính Thìn—08/3, 07/5
1977Đinh Tỵ—09/3, 08/5
1978Mậu Ngọ—10/3, 09/5
1979Kỷ Mùi—11/3, 10/5
1980Canh Thân—12/3, 11/5
1981Tân Dậu—13/3, 12/5
1982Nhâm Tuất—14/3, 13/5
1983Quý Hợi—15/3, 14/5
1984Giáp Tý—16/3, 15/5
1985Ất Sửu—17/3, 16/5
1986Bính Dần—18/3, 17/5
1987Đinh Mão—19/3, 18/5
1988Mậu Thìn—20/3, 19/5
1989Kỷ Tỵ—21/3, 20/5
1990Canh Ngọ—22/3, 21/5

Năm sinh 1991–2005

Năm sinh 1991–2005: ngày thiên khắc địa xung, thiên tỷ địa xung
Năm sinhCan chiThiên khắc địa xungThiên tỷ địa xung
1991Tân Mùi—23/3, 22/5
1992Nhâm Thân—24/3, 23/5
1993Quý Dậu01/325/3, 24/5
1994Giáp Tuất02/3, 01/526/3, 25/5
1995Ất Hợi03/3, 02/527/3, 26/5
1996Bính Tý04/3, 03/528/3, 27/5
1997Đinh Sửu05/3, 04/529/3, 28/5
1998Mậu Dần06/3, 05/530/3, 29/5
1999Kỷ Mão07/3, 06/531/3, 30/5
2000Canh Thìn08/3, 07/531/5
2001Tân Tỵ09/3, 08/5—
2002Nhâm Ngọ10/3, 09/5—
2003Quý Mùi11/3, 10/5—
2004Giáp Thân12/3, 11/5—
2005Ất Dậu13/3, 12/5—

Bảng tính theo năm can chi. Chưa rõ mình thuộc năm can chi nào thì dùng công cụ xem ngày tốt xấu hoặc nhờ Viện xem.

03Xem ngày nhận xe ô tô tháng 3 theo tuổi: chọn ngày nào?

Tháng 3/2027 có sáu ngày có sao tốt, không dính kỵ nào trong phần đã lọc: 04, 11, 13, 23, 25 và 26/3.

Từ 01 đến 05/3 thuộc tháng tiết Nhâm Dần. Từ Kinh trập (06/03, 02:39) là tháng Quý Mão. Số lịch lấy từ bộ lịch của Viện.

Bảng 3. Ngày nhận xe ô tô tháng 3/2027 đã lọc theo lệ xuất hành
NgàyÂm lịchCan chiTrực · thần ngàySao tốtXung tuổiGiờ hoàng đạo
04/03 thứ Năm27/1Nhâm NgọĐịnh · Bạch Hổ (hắc)Thiên Đức hợpTýTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
11/03 thứ Năm4/2Kỷ SửuKhai · Câu Trận (hắc)Trực Khai, Nguyệt Đức hợpMùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
13/03 thứ Bảy6/2Tân MãoKiến · Minh Đường (hoàng)Trực KiếnDậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
23/03 thứ Ba16/2Tân SửuKhai · Câu Trận (hắc)Trực KhaiMùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
25/03 thứ Năm18/2Quý MãoKiến · Minh Đường (hoàng)Trực KiếnDậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
26/03 thứ Sáu19/2Giáp ThìnTrừ · Thiên Hình (hắc)Nguyệt ĐứcTuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Bỏ ngày xung tuổi khi xem ngày nhận xe ô tô tháng 3

Ví dụ: tuổi Tý bỏ 04/3; tuổi Mùi bỏ 11/3 và 23/3; tuổi Dậu bỏ 13/3 và 25/3; tuổi Tuất bỏ 26/3. Các ngày 01, 02, 05, 09, 14, 17, 29/3 không có sao tốt nào đã tính nhưng cũng không dính kỵ đã lọc; những ngày còn lại dính kỵ.

Lịch tháng 3/2027: sáu ngày nhận xe đã lọc nằm ở đâu

Tháng 3/2027: sáu ngày nhận xe đã lọc nằm ở đâu trong tháng Lịch tháng 3/2027, ngày 01 rơi vào thứ Hai. Từ 01 đến 05/3 thuộc tháng tiết Nhâm Dần; từ Kinh trập 06/3 là tháng Quý Mão. Sáu ngày đã lọc là 04, 11, 13, 23, 25, 26/3, kèm tuổi xung: 04/3 xung tuổi Tý, 11/3 tuổi Mùi, 13/3 tuổi Dậu, 23/3 tuổi Mùi, 25/3 tuổi Dậu, 26/3 tuổi Tuất. Ngày kỵ ở gần: Vãng Vong 15 và 27/3, Tứ Ly 20/3, Xuân phân 21/3. Các ngày tốt nằm rải rác, nhiều ngày trong tháng không đạt. Tháng 3/2027: ngày đã lọc nằm ở đâu Sáu ngày nhận xe, tuổi phải bỏ và các ngày kỵ ở gần Lịch dương, ngày 01 rơi vào thứ Hai T2 T3 T4 T5 T6 T7 Chủ nhật Nhâm Dần 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 bỏ Týbỏ Mùibỏ Dậubỏ Mùibỏ Dậubỏ Tuất VongVongTứ LyPhân ngày đã lọc (Bảng 3), kèm tuổi phải bỏ ngày kỵ: Vong = Vãng Vong (15, 27/3) Tứ Ly 20/3 · Phân = Xuân phân 21/3 tháng Nhâm Dần 01–05/3; vạch đỏ: Kinh trập 06/3 vào tháng Quý Mão
Hình 1. Lịch tháng 3/2027 cho thấy sáu ngày đã lọc nằm ở đâu, tuổi phải bỏ của từng ngày và các ngày kỵ ở gần. Hình minh hoạ.

Ngày giao xe rơi vào ngày xung tuổi

Ngày hợp lịch giao xe của đại lý lại rơi vào ngày xung tuổi? Viện chọn ngày cho riêng bạn. Gọi 07.6264.1331 hoặc nhắn Zalo.

Nhờ Viện chọn ngày

04Xem ngày nhận xe ô tô tháng 5 ra sao?

Tháng 5/2027 cũng có sáu ngày đạt: 06, 07, 21, 22, 27 và 31/5; chọn ngày không xung tuổi mình.

Từ 01 đến 05/5 thuộc tháng tiết Giáp Thìn. Từ Lập hạ (06/05, 00:25) là tháng Ất Tỵ.

Bảng 4. Ngày nhận xe ô tô tháng 5/2027 đã lọc theo lệ xuất hành
NgàyÂm lịchCan chiTrực · thần ngàySao tốtXung tuổiGiờ hoàng đạo
06/05 thứ Năm1/4Ất DậuĐịnh · Chu Tước (hắc)Nguyệt Đức hợpMãoTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
07/05 thứ Sáu2/4Bính TuấtChấp · Kim Quỹ (hoàng)Thiên Đức hợpThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
21/05 thứ Sáu16/4Canh TýNguy · Bạch Hổ (hắc)Nguyệt ĐứcNgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
22/05 thứ Bảy17/4Tân SửuThành · Ngọc Đường (hoàng)Thiên ĐứcMùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
27/05 thứ Năm22/4Bính NgọTrừ · Thanh Long (hoàng)Thiên Đức hợpTýTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
31/05 thứ Hai26/4Canh TuấtChấp · Kim Quỹ (hoàng)Nguyệt ĐứcThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Ví dụ: tuổi Mão bỏ 06/5; tuổi Thìn bỏ 07/5 và 31/5; tuổi Ngọ bỏ 21/5; tuổi Mùi bỏ 22/5; tuổi Tý bỏ 27/5. Các ngày 09, 15, 18, 30/5 không có sao tốt đã tính, không dính kỵ đã lọc.

Vì sao có ngày có Thiên Đức mà vẫn bị loại?

Ví dụ 03/5 có Thiên Đức, Nguyệt Đức nhưng dính Tai Sát; 12/5 có Trực Khai, Thiên Đức nhưng cũng dính Tai Sát. Sách có lệ «cái tốt đủ thắng cái xấu thì theo điều nên»[3]. Bộ lọc của Viện chưa cân nặng nhẹ, hễ dính kỵ là loại, nên chặt tay hơn sách. Muốn cân lại những ngày này, Viện xem riêng.

凡吉足勝凶從宜不從忌者如遇徳猶忌之事則仍註忌

05Giờ nào tốt khi xem ngày nhận xe ô tô?

Chọn được ngày rồi mới chọn giờ: lấy một giờ hoàng đạo của chính ngày ấy, ghi ở cột cuối Bảng 3 và Bảng 4.

Trích Hiệp Kỷ Biện Phương Thư

«Được ngày tốt rồi thì lúc khởi sự phải xét giờ. Giờ do ngày quản, chọn giờ phải gốc ở ngày.»

吉日既得而樞機之發必審乎時也時由日筦選時必根扵日

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 32 «Nhật biểu», tờ 1a[5] · xem bản gốc

Quyển Phụ lục, phần sách chép lại phép dân gian, ghi thêm: phàm nhậm chức, cưới gả, xuất hành, nhập trạch và mọi việc động dụng nên dùng Tứ đại cát thời kèm giờ có sao tốt Hoàng đạo; «được sao tốt tới giờ thì thắng được các điều hung»[6].

凡上官嫁娶出行入宅修造安葬修方一切動用宜四大吉時兼黄道吉星時得吉星到時可勝諸凶

Giờ hoàng đạo khi xem ngày nhận xe ô tô

Giờ trong bảng lấy nguyên từ bộ lịch của Viện. Ví dụ ngày 22/05/2027: Dần (Kim Quỹ), Mão (Bảo Quang), Tỵ (Ngọc Đường), Thân (Tư Mệnh), Tuất (Thanh Long), Hợi (Minh Đường). Bảng chưa tính Tứ đại cát thời. Muốn khớp giờ với lịch giao xe của đại lý, dùng công cụ xem ngày tốt xấu (chọn việc «xuất hành») hoặc nhờ Viện chọn.

06Những ngày nào nên tránh khi xem ngày nhận xe ô tô?

Tránh ngày xung tuổi, ngày Nguyệt Phá, Trực Bình, Thâu, Bế, Vãng Vong, ngày Tỵ, Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Xuân phân và các ngày dính sát tháng đã nêu ở Bảng 1.

Vãng Vong và ngày Tỵ

Tào Chấn Khuê giảng Vãng Vong là «ý đi mà không trở lại»; lịch lệ đặt tháng giêng ở Dần, tháng hai ở Tỵ, tháng ba ở Thân, tháng tư ở Hợi (tính theo tháng tiết)[4]. Soạn giả viết «Vãng Vong đã kỵ xuất hành»[3]. Năm 2027 các ngày 15, 27/3 và 05, 08, 20/5 dính Vãng Vong. Danh sách ngày bách kỵ ghi «ngày Tỵ kỵ xuất hành»[3].

往亡者往而不反之意也

凡巳日忌出行不註宜出師遣使

Mùng 5, 14, 23, Tứ Ly, Tứ Tuyệt

Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) lịch chỉ ghi cúng tế, tắm gội, chữa bệnh, sửa tường và vài việc nhỏ; việc khác không ghi[3]. Sách giữ lời giải «trung cung ngũ hoàng» và không tin thuyết Liêm Trinh[4]. Tứ Ly là ngày trước Xuân phân, Hạ chí, Thu phân, Đông chí một ngày; Tứ Tuyệt là ngày trước bốn tiết Lập một ngày; hai loại này kỵ hầu hết mọi việc. Ngày Xuân phân lịch không ghi xuất hành[3]. Năm 2027: Tứ Ly 20/3, Xuân phân 21/3, Tứ Tuyệt 05/5.

Ngày trùng tuổi và «Dương Công kỵ»: sách bác

Thông Thư bảo ngày trùng can chi năm sinh không nên làm việc. Soạn giả xét: các sách lịch đều không nói rõ, chỉ thấy trong Đạo tạng kinh[2]. Vì vậy Viện không xếp ngày trùng tuổi vào ngày xấu.

按通書云本命日不宜用事諸歴皆無明説惟見道藏經

Ngày «Dương Công kỵ» mà nhiều người kiêng xuất hành, sách gọi là «tà thuyết lừa dân không gì hơn thế»[7]. Bảng của Viện không dùng ngày này để loại.

世俗多畏楊公忌通書亦多載之謂其日不宜出行

07Hỏi – đáp

Nên xem tuổi người đứng tên hay người lái xe?

Sách đã kiểm chỉ nói việc sửa dựng nhà lấy mệnh người chủ nhà, việc chôn cất lấy mệnh người mất; không nói gì về xe. Viện không tự đặt luật cho việc này. Nhà có nhiều người cùng dùng một xe, hoặc người đứng tên khác người lái, hãy nhờ Viện xem riêng.

Nhận xe vào mùng 5, 14, 23 âm lịch có được không?

Ngày Nguyệt Kỵ lịch không ghi xuất hành, nên bảng của Viện không xếp ngày này vào ngày tốt. Sách chỉ ghi lịch Nguyệt Kỵ chỉ chú vài việc nhỏ, việc khác không ghi; quyển Phụ lục còn ghi Nguyệt Kỵ không kỵ cưới gả, nêu ra để bỏ tục kỵ. Gặp ngày ấy, hãy chọn ngày khác trong Bảng 3, Bảng 4.

Ngày trùng tuổi mình có phải ngày xấu để nhận xe?

Không theo sách. Thông Thư bảo ngày bản mệnh không nên làm việc, nhưng soạn giả Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ ra các sách lịch đều không nói rõ thuyết ấy. Điều sách dặn kỵ là ngày xung tuổi, nhất là thiên khắc địa xung, ở Bảng 2a và 2b.

Dịch vụ và khoá học xem ngày nhận xe ô tô

Viện có nhận xem ngày nhận xe riêng không?

Viện chưa có gói riêng cho việc này. Bạn liên hệ qua trang liên hệ, gọi hoặc nhắn Zalo 07.6264.1331, nói năm sinh và khoảng ngày đại lý hẹn giao xe; Viện báo giá và hướng dẫn tiếp.

Muốn tự học chọn ngày thì học khoá nào?

Khoá Trạch Nhựt – Xem Ngày (PT-103) thuộc Cấp I Đại Cương, dạy chọn ngày dọn nhà, khai trương, ký kết, đi xa. Khoá gồm 8 buổi, mỗi buổi 3 giờ, học trực tiếp tại 29 Cộng Hòa, TP.HCM, cần học PT-101 trước. Lịch khai giảng hỏi tư vấn viên.

Nguồn tham khảo

  1. Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 欽定協紀辨方書 (đời Thanh, lời tựa năm Càn Long thứ 6; bản Văn Uyên Các Tứ khố toàn thư), quyển 11 «用事» (Dụng sự): danh mục việc tờ 1a–6a, lệ xuất hành tờ 11a–11b. Bản Kanripo KR3g0051.
  2. Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 33 «利用» (Lợi dụng), mục «Luận tướng chủ» 論相主, tờ 32b, 34a, 35a–35b, 38a. Bản Kanripo KR3g0051.
  3. Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 10 «宜忌» (Nghi kỵ): Vãng Vong tờ 63b–64a, Tứ Ly Tứ Tuyệt tờ 69a–70a, Nguyệt Kỵ tờ 71a, ngày bách kỵ tờ 72a, lệ ghi lịch tờ 73b–74a. Bản Kanripo KR3g0051.
  4. Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 4–6 «義例» (Nghĩa lệ): Nguyệt Yếm, Nguyệt Phá (q.4), Nguyệt Đức, Tứ Phế (q.5), Dịch Mã, Vãng Vong tờ 65b, Tứ Ly Tứ Tuyệt, Nguyệt Kỵ tờ 74a–76a (q.6). Bản Kanripo KR3g0051.
  5. Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 32 «日表» (Nhật biểu), tờ 1a. Bản Kanripo KR3g0051.
  6. Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 35 «附錄» (Phụ lục): thuyền mới hạ thuỷ tờ 26b, Nguyệt Kỵ không kỵ cưới gả tờ 27b, giờ tốt tờ 28a. Bản Kanripo KR3g0051.
  7. Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 36 «辨譌» (Biện ngoa), mục Dương Công kỵ, tờ 50b–51b. Bản Kanripo KR3g0051.
  8. Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển đầu: lời tựa, tờ 2a–2b. Bản Kanripo KR3g0051.
  9. Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 20–23 «月表» (Nguyệt biểu), tháng giêng đến tháng tư, tờ 2a: vị trí Thiên Đức, Nguyệt Đức, Kiếp Sát, Tai Sát, Nguyệt Sát, Nguyệt Hình dùng cho Bảng 3, Bảng 4. Bản Kanripo KR3g0051.

Số lịch (âm lịch, can chi, Trực, thần ngày, giờ hoàng đạo, ngày giao tiết) lấy từ bộ lịch của Viện; sao tốt, sao kỵ tính theo lệ của sách trên. Bản Kanripo không chấm câu; lời dịch do Viện. Sách không có lệ riêng cho xe, bài mượn lệ xuất hành.

Bước tiếp theo

Chia Sẻ
Chia sẻ Facebook Zalo
INAFESA
Tác giả
Ban Truyền Thông INAFESA

Viện Nghiên Cứu & Ứng Dụng Kiến Trúc Phong Thủy Vào Đời Sống — biên soạn và cập nhật kiến thức phong thủy chính thống, dựa trên truyền thừa và thực hành ứng dụng.

Tìm hiểu về Viện →
Học bài bản cùng Viện

Hiểu phong thủy từ gốc, không chỉ từ mẹo

Viện INAFESA đào tạo phong thủy chính thống — chương trình từ Khai Duyên đến nâng cao, do giảng viên có truyền thừa trực tiếp hướng dẫn.

Xem chương trình đào tạo →