Ngày tốt cắt tóc theo sách cổ là ngày nào trong tháng, và những ngày nào nên tránh? Bài có sẵn danh sách ngày tháng 9, tháng 10 âm lịch năm Bính Ngọ, cùng bảng 12 tháng để bạn tự tra.
Điểm chính
- Ba loại ngày nên cắt tóc: ngày Trực Trừ, ngày Giải thần, ngày Trừ thần (ngày Thân, ngày Dậu).
- Bảy thần xấu của tháng, ngày can Đinh, ngày âm 12 và 15 là ngày sách dặn kiêng cắt tóc.
- Tháng trong sách tính theo tiết khí: tháng Chín từ Hàn lộ, tháng Mười từ Lập đông.
- Ngày hoàng đạo không tự thành ngày tốt cắt tóc; sách xếp hoàng đạo là không có việc nên riêng.
- Muốn xét thêm tuổi người cắt hay giờ cắt: sách đã kiểm không nói, Viện xem riêng.
01Cắt tóc nên chọn ngày tốt nào trong tháng?
Chọn ngày Trực Trừ, ngày Giải thần hoặc ngày Trừ thần, miễn ngày ấy không dính thần kiêng nào. Đó là lệ chính thức trong quyển «Dụng sự» của bộ Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, sách chọn ngày soạn theo lệnh vua Càn Long[1].
Trong lịch xưa, cắt tóc là một việc có tên riêng. Sách kể «việc của dân 37 việc», gồm cúng tế, cưới gả, xuất hành, tắm gội, cắt tóc, chữa bệnh…[1]
Trích Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
«Sửa dung, cắt tóc: nên ngày Trừ, ngày Giải thần, ngày Trừ thần. Kiêng ngày Nguyệt kiến, Nguyệt phá, Kiếp sát, Tai sát, Nguyệt sát, Nguyệt hình, Nguyệt yếm, ngày can Đinh, và ngày 12, ngày 15 mỗi tháng.»
整容剃頭 宜除日解神除神 忌月建月破劫煞災煞月煞月刑月厭丁日每月十二日十五日
Vì sao ngày Trừ là ngày tốt cắt tóc?
Ngày Trừ là ngày mà chi ngày đứng ngay sau chi tháng. Lời «xét» của soạn giả giải thích: tắm gội và các việc ấy «cũng là nghĩa bỏ cũ lấy mới, nên cũng cho là nên»[2].
沐浴等事亦除舊取新之義故并宜之
Giải thần là «thần lành trong tháng»; bản cũ chỉ ghi Giải thần nên dâng biểu, giải trừ, soạn giả xét thấy tắm gội, cắt tóc cùng loại giải trừ nên thêm vào[2][3]. Trừ thần là ngày Thân, ngày Dậu, sách ghi «nghĩa như ngày Trừ»[2].
02Ngày tốt cắt tóc tháng 9 âm lịch là những ngày nào?
Tháng 9 âm lịch năm Bính Ngọ (10/10 – 08/11/2026) có sáu ngày dùng được: 13/10, 14/10, 25/10, 26/10, 06/11 và 07/11/2026. Các ngày đã qua để bạn đối chiếu; ngày còn lại là 06/11 và 07/11.
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi | Trực | Thần nên | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 13/10/2026 thứ Ba | 4/9 | Canh Thân | Khai | Trừ thần | — |
| 14/10/2026 thứ Tư | 5/9 | Tân Dậu | Bế | Trừ thần | Mùng 5 là Nguyệt kỵ, sách vẫn chú cắt tóc |
| 25/10/2026 Chủ nhật | 16/9 | Nhâm Thân | Khai | Trừ thần | — |
| 26/10/2026 thứ Hai | 17/9 | Quý Dậu | Bế | Trừ thần | — |
| 06/11/2026 thứ Sáu | 28/9 | Giáp Thân | Khai | Trừ thần | Ngày Tứ tuyệt, sách không kiêng cắt tóc |
| 07/11/2026 thứ Bảy | 29/9 | Ất Dậu | Khai | Trừ thần | Ngày giao Lập đông (16:52) |
Ngày 07/11 có hai cách tính. Tính sau giờ giao tiết, ngày thuộc tháng Hợi, dính Tai sát nhưng gặp Thiên đức Ất nên vẫn dùng được. Tính trước giờ giao tiết, ngày thuộc tháng Tuất, Ất Dậu không dính thần kiêng.
Những ngày tháng 9 bị loại
Ngày Trừ 16/10 và 28/10 dính Kiếp sát mà không gặp đức nên mất chữ «nên». Ngày Giải thần 21/10 và 02/11 rơi vào Nguyệt phá; 21/10 còn là ngày âm 12.
Năm khác, trong tháng Chín tính từ Hàn lộ, các ngày sau dùng được: Nhâm Thân, Quý Dậu, Giáp Thân, Ất Dậu, Bính Thân, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi, Canh Thân, Tân Dậu; vẫn bỏ ngày âm 12 và 15. Tân Hợi là ngày Trừ dính Kiếp sát nhưng gặp Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp Tân[2][5].
03Ngày tốt cắt tóc tháng 10 âm lịch chọn ra sao?
Tháng 10 âm lịch năm Bính Ngọ (09/11 – 08/12/2026) có sáu ngày: 10/11, 14/11, 22/11, 26/11, 01/12 và 04/12/2026. Phần lớn tháng nằm trong tháng Hợi, tính từ Lập đông; hai ngày cuối (07/12, 08/12) đã sang tháng Tý từ Đại tuyết.
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi | Trực | Thần nên | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 10/11/2026 thứ Ba | 2/10 | Mậu Tý | Trừ | Trừ nhật | — |
| 14/11/2026 thứ Bảy | 6/10 | Nhâm Thìn | Chấp | Giải thần | — |
| 22/11/2026 Chủ nhật | 14/10 | Canh Tý | Trừ | Trừ nhật | Ngày 14 là Nguyệt kỵ, sách vẫn chú cắt tóc |
| 26/11/2026 thứ Năm | 18/10 | Giáp Thìn | Chấp | Giải thần | — |
| 01/12/2026 thứ Ba | 23/10 | Kỷ Dậu | Khai | Trừ thần | Tai sát gặp Nguyệt đức hợp Kỷ; ngày 23 Nguyệt kỵ |
| 04/12/2026 thứ Sáu | 26/10 | Nhâm Tý | Trừ | Trừ nhật | — |
Những ngày tháng 10 bị loại
Ngày Trừ thần 18/11 và 30/11 dính Kiếp sát không gặp đức. Ngày 19/11 là Đinh Dậu: can Đinh, lại dính Tai sát không gặp đức. Ngày 07/12 và 08/12 (âm 29, 30) đã sang tháng Tý từ Đại tuyết, không có ngày đủ điều kiện.
Năm khác, trong tháng Mười tính từ Lập đông, các ngày dùng được: Giáp Tý, Mậu Thìn, Bính Tý, Canh Thìn, Giáp Thân, Ất Dậu, Mậu Tý, Nhâm Thìn, Canh Tý, Giáp Thìn, Kỷ Dậu, Nhâm Tý, Bính Thìn, Canh Thân; vẫn bỏ ngày âm 12 và 15. Giáp Thân, Canh Thân là Kiếp sát ngày Thâu gặp đức; Ất Dậu, Kỷ Dậu là Tai sát ngày Khai gặp đức[2][5].
Có ngày rồi mà muốn xét thêm tuổi người cắt, hay chọn giờ: sách đã kiểm không nói, Viện xem riêng qua dịch vụ Xem mệnh lý. Gọi 07.6264.1331 hoặc nhắn Zalo.
Nhờ Viện xem riêng04Cắt tóc nên tránh ngày nào?
Tránh bảy thần xấu của tháng (Nguyệt kiến, Nguyệt phá, Kiếp sát, Tai sát, Nguyệt sát, Nguyệt hình, Nguyệt yếm), ngày can Đinh, ngày âm 12 và 15. Một ngày Trừ hay Giải thần mà dính một trong số đó thì bỏ.
Có một lệ trừ: Kiếp sát, Tai sát gặp Thiên đức, Nguyệt đức (hay Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp) ở đúng Trực sách định thì không kiêng cắt tóc nữa. Nguyệt phá thì gặp đức «vẫn kiêng»[2].
Ngày 12, ngày 15 và ngày can Đinh
Sách ghi ngày nhân thần trú: «ngày 12 ở chân tóc, ngày 15 khắp thân, kiêng cắt tóc»[2].
十二日在髮際十五日在徧身忌剃頭
Ngày can Đinh thuộc «ngày trăm kiêng»: ngày Đinh kiêng cắt tóc. Lệ chú lịch ghi: «Phàm ngày Đinh kiêng cắt tóc thì cũng không chú “nên sửa dung”»[2].
凡丁日忌剃頭亦不註宜整容
Ngày Nguyệt kỵ 5, 14, 23 có kiêng cắt tóc không?
Không. Theo Lịch lệ, ngày Nguyệt kỵ chỉ chú vài việc, trong đó có tắm gội, sửa dung, cắt tóc; việc khác không chú[4]. Sách cũng bác thuyết «Liêm Trinh sinh Thổ» hay dùng để giải ngày Nguyệt kỵ, cho là «không thể tin»; Viện không dùng thuyết ấy.
05Cách tự tra ngày tốt cắt tóc theo tháng?
Xác định tháng tiết, tìm chi ngày dùng được trong bảng dưới, rồi bỏ ngày can Đinh và ngày âm 12, 15. Tháng ở đây tính theo tiết khí: sách ghi «Hàn lộ là tiết tháng Chín», «Lập đông là tiết tháng Mười»[5], không tính từ mùng 1 âm lịch.
Tháng theo tiết lệch tháng âm lịch
Ba bước tra ngày tốt cắt tóc
- 1Xem ngày thuộc tháng tiết nàoNăm 2026: Hàn lộ 08/10, Lập đông 07/11 (16:52), Đại tuyết 07/12.
- 2Tìm chi của ngày trong Bảng 3Chi ngày (Tý, Sửu…) có ở cột «Chi ngày dùng được» thì giữ.
- 3Bỏ ngày can Đinh, ngày âm 12 và 15Ngày còn lại là ngày cắt tóc theo sách.
Bảng 12 tháng: chi ngày tốt cắt tóc
| Tháng (từ tiết) | Chi ngày dùng được | Bị loại |
|---|---|---|
| Giêng · Dần (Lập xuân) | Mão (Trừ), Dậu (Trừ thần) | Thân: Nguyệt phá |
| Hai · Mão (Kinh trập) | Thìn (Trừ) | Thân: Kiếp sát; Dậu: Nguyệt phá |
| Ba · Thìn (Thanh minh) | Dậu (Trừ thần) | Tỵ: Kiếp sát; Thân: Nguyệt yếm; Tuất: Nguyệt phá |
| Tư · Tỵ (Lập hạ) | Ngọ (Trừ), Dậu (Trừ thần), Tuất (Giải thần) | Thân: Nguyệt hình |
| Năm · Ngọ (Mang chủng) | Mùi (Trừ), Thân, Dậu (Trừ thần) | Tý: Nguyệt phá, Tai sát |
| Sáu · Mùi (Tiểu thử) | Tý (Giải thần) | Thân: Kiếp sát; Dậu: Tai sát |
Chi ngày tốt cắt tóc từ tháng Bảy đến tháng Chạp
| Tháng (từ tiết) | Chi ngày dùng được | Bị loại |
|---|---|---|
| Bảy · Thân (Lập thu) | Dậu (Trừ, Trừ thần) | Dần: Nguyệt phá; Thân: Nguyệt kiến |
| Tám · Dậu (Bạch lộ) | Thân (Trừ thần), Tuất (Trừ) | Dần: Kiếp sát; Dậu: Nguyệt kiến |
| Chín · Tuất (Hàn lộ) | Thân, Dậu (Trừ thần) | Thìn: Nguyệt phá; Hợi: Kiếp sát |
| Mười · Hợi (Lập đông) | Tý (Trừ), Thìn (Giải thần) | Thân: Kiếp sát; Dậu: Tai sát |
| Mười một · Tý (Đại tuyết) | Sửu (Trừ), Thân, Dậu (Trừ thần) | Ngọ: Nguyệt phá, Tai sát |
| Chạp · Sửu (Tiểu hàn) | Ngọ (Giải thần), Thân, Dậu (Trừ thần) | Dần: Kiếp sát |
Bảng 3 và Bảng 4 do Viện tính theo lệ quyển 11 và bảng thần tháng của sách. Đây là bảng chặt: có thể thiếu vài ngày sách cho dùng khi thần xấu gặp đức, nhưng không thêm ngày nào sách kiêng. Tháng Chín, tháng Mười đã áp lệ trừ ở phần 02, 03; tháng khác cần xét đức thì Viện xem riêng.
Muốn tự chọn ngày cho mọi việc, không chỉ cắt tóc: khoá Trạch Nhựt (PT-103) học trực tiếp tại 29 Cộng Hòa, TP.HCM. Hỏi lịch khai giảng: 07.6264.1331.
Xem khoá Trạch Nhựt06Cắt tóc có cần ngày, giờ hoàng đạo không?
Không bắt buộc: danh sách ngày nên cắt tóc trong sách không có hoàng đạo, và sách xếp hoàng đạo là không có việc nên riêng.
Lời «xét» của soạn giả viết: phép chọn giờ «nói mọi việc đều nên mà không có việc nên riêng; sáu hắc đạo cũng không có việc kiêng riêng»[2]. Vì vậy ngày hoàng đạo không tự thành ngày tốt cắt tóc, ngày hắc đạo cũng không tự thành ngày xấu. Chọn theo ngày Trừ, Giải thần, Trừ thần; sách không dùng hoàng đạo hay hắc đạo để định nên hay kiêng việc cắt tóc.
今選時之法謂諸事皆宜而無專宜之事六黑道亦無專忌之事
Sách cũng không chỉ riêng giờ nào để cắt tóc. Muốn biết sáu giờ hoàng đạo của một ngày, xem bài giờ hoàng đạo hôm nay là giờ nào; còn cân nhắc giờ tốt trong ngày xấu thì đọc giờ hoàng đạo trong ngày hắc đạo.
07Hỏi – đáp về ngày tốt cắt tóc
Ngày cuối tháng âm lịch có cắt tóc được không?
Được. Sách ghi ngày Thượng sóc, Tứ ly, Tứ tuyệt và ngày cuối tháng chỉ không kiêng vài việc, trong đó có tắm gội, sửa dung, cắt tóc; việc khác thì kiêng. Tứ tuyệt là ngày trước Tứ lập, như 06/11/2026 trước Lập đông.
Ngày Trừ mà dính Kiếp sát thì có cắt tóc được không?
Tuỳ có gặp đức hay không. Tháng Thìn, Tuất, Sửu, Mùi, Kiếp sát rơi vào ngày Trừ mà gặp Thiên đức, Nguyệt đức hay hai đức hợp thì cắt tóc không kiêng. Không gặp đức thì sách không chú nên, cũng không chú kiêng; Viện bỏ những ngày ấy khỏi bảng.
Ngày tốt cắt tóc có cần hợp tuổi người cắt không?
Phần sách Viện đã kiểm không nói đến tuổi người cắt. Viện không tự viết thêm. Muốn xét ngày theo tuổi và lá số của bạn, liên hệ dịch vụ Xem mệnh lý của Viện.
Học và nhờ Viện chọn ngày tốt cắt tóc
Viện có xem ngày theo yêu cầu không?
Viện có dịch vụ Xem mệnh lý và Xem hôn nhân, cưới hỏi (chọn ngày giờ dạm ngõ, ăn hỏi, cưới). Viện không có mục riêng cho ngày cắt tóc; bạn gọi 07.6264.1331 hoặc gửi yêu cầu ở trang liên hệ để được tư vấn.
Muốn tự học chọn ngày thì học khoá nào?
Khoá Trạch Nhựt – Xem Ngày (PT-103) thuộc Cấp I Đại Cương, dạy chọn ngày giờ theo dịch lý cổ truyền cho dọn nhà, khai trương, ký kết, đi xa. Khoá 8 buổi, mỗi buổi 3 giờ, cần học PT-101 trước; lịch khai giảng hỏi tư vấn viên.
Nguồn tham khảo
- Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (đời Thanh, soạn theo lệnh vua Càn Long, lời tựa năm Càn Long thứ 6; Tứ khố toàn thư), quyển 11 «用事» (Dụng sự): 37 việc của dân, tờ 1a–3b; việc «整容剃頭», tờ 15b–16a, bản Văn Uyên Các. Bản Kanripo KR3g0051.
- Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 10 «宜忌» (Nghi kỵ): ngày Trừ tờ 17b–18a; Giải thần tờ 24b; Trừ thần tờ 25a; hoàng đạo tờ 25b–26a; Nguyệt phá tờ 28b–29a; Kiếp sát, Tai sát tờ 38b–41a; ngày cuối tháng tờ 69a; nhân thần tờ 71b; ngày trăm kiêng tờ 72a, 74b. Bản Kanripo KR3g0051.
- Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 5 «義例» (Nghĩa lệ): Trừ thần tờ 58a, Giải thần theo tháng tờ 59b. Bản Kanripo KR3g0051.
- Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 6 «義例» (Nghĩa lệ): ngày Nguyệt kỵ, tờ 74b–75b; Tứ tuyệt, tờ 74b. Bản Kanripo KR3g0051.
- Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 28 và 29 «月表» (Nguyệt biểu) tháng Chín, tháng Mười: tiết tháng và thần tháng, tờ 2a. Bản Kanripo quyển 28 · quyển 29.
Bài chỉ ghi điều tra được trong sách trên, hoặc tính theo lệ của sách trên lịch của Viện. Lời dịch do Viện làm.
