Muốn xem ngày tốt tháng này cho việc của mình: lấy tháng theo tiết, tra Trực của từng ngày, rồi lọc theo danh mục nên – kiêng của chính việc ấy. Có sẵn ngày cưới hỏi đã lọc cho tháng 8, tháng 11 âm lịch và tháng 12 dương lịch 2026.
Điểm chính
- Tháng của Trực đổi ở ngày giao tiết, không đổi ở mồng một âm lịch.
- Chỉ nhìn Trực thì chưa đủ: sách Hiệp Kỷ Biện Phương Thư dặn xem thần cát, thần hung đi cùng ngày ấy.
- Chọn ngày bắt đầu từ việc cần làm: mỗi việc có danh mục nên, kiêng riêng.
- Ngày Phá kiêng cả khi có thần đức đi cùng.
- Ngày cưới đã lọc: tháng 8 âm có 4 ngày, tháng 12 dương có 5 ngày, tháng 11 âm có 6 ngày.
01Cách xem ngày tốt xấu trong tháng ra sao?
Xác định tháng theo tiết, tra Trực của ngày, rồi lọc theo danh mục nên – kiêng của việc định làm. Phép theo sách Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, soạn đời Càn Long[6].
- 1Lấy tháng theo tiết, tra TrựcTrực (建除十二神, mười hai thần trực ngày) khởi Kiến ở ngày có chi trùng chi của tháng, rồi đi thuận. Tháng đổi ở ngày giao tiết. Tra ở Bảng 1.
- 2Lấy danh mục của việc cần làmMỗi việc có sao nên, sao kiêng riêng. Ngày dùng được có ít nhất một sao nên, không dính sao kiêng nào. Cưới gả xem Bảng 3.
- 3Xét tuổi và giờPhần này bài chưa tính. Dùng công cụ của Viện hoặc nhờ Viện xem riêng.

Sách dẫn Lịch thư: «Mỗi tháng đến lúc giao tiết thì hai ngày liền nhau cùng một trực.» «Như tháng Giêng kiến Dần thì ngày Dần là Kiến, thuận đi mười hai chi.»[1]
每月交節則疊兩值日
如正月建寅則寅日起建順行十二辰是也
Ngày giao tiết 2026 theo giờ Việt Nam: Bạch Lộ 07/09 (mở tháng tiết 8), Hàn Lộ 08/10 (tháng 9), Lập Đông 07/11 (tháng 10), Đại Tuyết 07/12 (tháng 11), Tiểu Hàn 05/01/2027 (tháng 12)[7][9].
| Tháng tiết | Kiến | Trừ | Mãn | Bình | Định | Chấp | Phá | Nguy | Thành | Thu | Khai | Bế |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8 (Dậu) | Dậu | Tuất | Hợi | Tý | Sửu | Dần | Mão | Thìn | Tỵ | Ngọ | Mùi | Thân |
| 9 (Tuất) | Tuất | Hợi | Tý | Sửu | Dần | Mão | Thìn | Tỵ | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu |
| 10 (Hợi) | Hợi | Tý | Sửu | Dần | Mão | Thìn | Tỵ | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tuất |
| 11 (Tý) | Tý | Sửu | Dần | Mão | Thìn | Tỵ | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | Hợi |
| 12 (Sửu) | Sửu | Dần | Mão | Thìn | Tỵ | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | Hợi | Tý |
Xem đủ 12 tháng tiết (dùng được cho mọi năm)
| Tháng tiết | Kiến | Trừ | Mãn | Bình | Định | Chấp | Phá | Nguy | Thành | Thu | Khai | Bế |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 (Dần) | Dần | Mão | Thìn | Tỵ | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | Hợi | Tý | Sửu |
| 2 (Mão) | Mão | Thìn | Tỵ | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | Hợi | Tý | Sửu | Dần |
| 3 (Thìn) | Thìn | Tỵ | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | Hợi | Tý | Sửu | Dần | Mão |
| 4 (Tỵ) | Tỵ | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | Hợi | Tý | Sửu | Dần | Mão | Thìn |
| 5 (Ngọ) | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | Hợi | Tý | Sửu | Dần | Mão | Thìn | Tỵ |
| 6 (Mùi) | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | Hợi | Tý | Sửu | Dần | Mão | Thìn | Tỵ | Ngọ |
| 7 (Thân) | Thân | Dậu | Tuất | Hợi | Tý | Sửu | Dần | Mão | Thìn | Tỵ | Ngọ | Mùi |
| 8 (Dậu) | Dậu | Tuất | Hợi | Tý | Sửu | Dần | Mão | Thìn | Tỵ | Ngọ | Mùi | Thân |
| 9 (Tuất) | Tuất | Hợi | Tý | Sửu | Dần | Mão | Thìn | Tỵ | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu |
| 10 (Hợi) | Hợi | Tý | Sửu | Dần | Mão | Thìn | Tỵ | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tuất |
| 11 (Tý) | Tý | Sửu | Dần | Mão | Thìn | Tỵ | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | Hợi |
| 12 (Sửu) | Sửu | Dần | Mão | Thìn | Tỵ | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | Hợi | Tý |
Ví dụ: 12/09/2026 là ngày Kỷ Sửu, thuộc tháng tiết 8; hàng 8 cho thấy ngày Sửu là Trực Định.
Trực có tự định tốt xấu không?
Không. Sách có chép thuyết Khảo Nguyên chia sáu Trực Trừ, Nguy, Định, Chấp, Thành, Khai là cát, sáu Trực còn lại là hung[1]. Nhưng lời xét của soạn giả không nhận lối lấy riêng Trực mà định cát hung: «Chỉ lấy Kiến Trừ mà luận cát hung thì chưa rõ ràng.»
考原曰按月建十二神除危定執成開為吉建破平收滿閉為凶
夫止以建除論吉凶未甚彰顯著明也
Cách xét mà sách đưa ra: «Ngày nào thần cát nhiều thì cát, thần hung nhiều thì hung; lại phải xem điều nên và kiêng của từng thần mà theo hay tránh.»[1] Sách dẫn Tuyển trạch tông kính: Kiến, Phá, Bình, Thu là bốn Trực tục hay kiêng; «chỉ ngày Phá là hung nhất; ngày Kiến nếu nhiều thần cát thì dùng được.»[2]
大抵凡日吉神多則吉凶神多則凶又各視其神之宜忌以為趨避亦未可以執一而論也
按選擇宗鏡曰建破平收俗之所忌惟破日最凶建日吉多可用
Tra Trực xong mà chưa biết ngày ấy hợp việc của bạn không: công cụ xem ngày tốt xấu của Viện tô sẵn ngày hợp việc trong lịch tháng. Cần Viện chọn giúp, gọi 07.6264.1331 hoặc nhắn Zalo.
Nhờ Viện chọn ngày02Hoàng đạo và sao 28 tú có quyết định ngày tốt không?
Không. Ngày hắc đạo không tự nó bị cấm, còn sao 28 tú thì nhà lịch có ghi mà không dùng để định tốt xấu. Riêng khi chọn giờ, giờ hắc đạo thì tránh.
Mười hai thần ngày gồm sáu hoàng đạo (Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Bảo Quang, Ngọc Đường, Tư Mệnh) và sáu hắc đạo (Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trần). Thanh Long khởi theo tháng rồi đi thuận mười hai chi[4]. Bảng 2 cho chi của sáu ngày hoàng đạo.
| Tháng tiết | Thanh Long | Minh Đường | Kim Quỹ | Bảo Quang | Ngọc Đường | Tư Mệnh |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 và 7 | Tý | Sửu | Thìn | Tỵ | Mùi | Tuất |
| 2 và 8 | Dần | Mão | Ngọ | Mùi | Dậu | Tý |
| 3 và 9 | Thìn | Tỵ | Thân | Dậu | Hợi | Dần |
| 4 và 10 | Ngọ | Mùi | Tuất | Hợi | Sửu | Thìn |
| 5 và 11 | Thân | Dậu | Tý | Sửu | Mão | Ngọ |
| 6 và 12 | Tuất | Hợi | Dần | Mão | Tỵ | Thân |
Về cách dùng, sách viết: «Bản cũ ghi sáu hắc đạo kiêng làm mọi việc, nhưng vẫn theo điều thần cát nên, hoàn toàn không có việc gì chuyên kiêng; nếu là chọn giờ thì mọi việc đều kiêng.»[2] Sách còn nói hoàng đạo, hắc đạo «chỉ là tên khác của cát và hung», không có nghĩa sâu xa[4].
按舊本六黑道忌興衆務而仍從吉神所宜並無專忌之事若選時則諸事皆忌也
亦即吉凶之别名而非有深義決矣
Về sao 28 tú, soạn giả xét: «Nhà lịch hằng năm ghi sao vào sáu mươi ngày giáp tý, in trong lịch Thời hiến, nhưng không dùng vào việc gì; trong các thần sát chỉ có Phục đoạn và Ám kim khởi lệ từ đó.»[5] Vì vậy Viện không lọc ngày cưới bằng sao 28 tú.
今按厯家每歳鋪注于六十甲子載在時憲書而無所用神煞中惟伏斷暗金二者從此起例其他並不關渉
Muốn xem sao 28 tú và giờ hoàng đạo của một ngày cụ thể, dùng công cụ xem ngày tốt xấu.
03Lọc ngày cưới hỏi theo việc cần làm thế nào?
Lấy danh mục nên – kiêng của việc cưới gả trong Bảng 3: ngày dùng được có ít nhất một sao nên và không dính sao kiêng nào.
Sách mở quyển «Dụng sự» bằng lời: ghi lịch thì xếp theo thứ tự việc, «còn chọn ngày thì khởi từ việc»[3]. Nghĩa là hỏi «tháng này ngày nào tốt» chưa đủ; phải hỏi «tốt cho việc gì».
蓋鋪註以事序而選擇由事起也
| Loại | Sao, ngày |
|---|---|
| Nên | Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên xá, Thiên nguyện, Tam hợp, Thiên hỷ, Lục hợp, Bất tướng |
| Kiêng | Nguyệt phá, ngày Bình, ngày Thu, ngày Bế, Kiếp sát, Tai sát, Nguyệt sát, Nguyệt hình, Nguyệt hại, Nguyệt yếm, Yếm đối, Đại thời, Thiên lại, Tứ phế, Tứ kỵ, Tứ cùng, Ngũ mộ, Vãng vong, Bát chuyên, ngày Hợi |
宜天徳月徳天徳合月徳合天赦天願三合天喜六合不將
忌月破平日收日閉日劫煞災煞月煞月刑月害月厭厭對大時天吏四廢四忌四窮五墓往亡八專亥日
Trong các sao nên, sách xếp Thiên đức, Nguyệt đức cùng hai Đức hợp là ngày thượng cát[2]. Bất tướng mang nghĩa «âm dương bất tướng thì vợ chồng vinh xương»; sách nói thêm ngày này việc gì cũng dùng được, không riêng cưới gả[1]. Sách cũng kết luận «ngày tốt để cưới gả vốn rất rộng»[2], nên không cần chờ một ngày «vẹn mọi bề».
隂陽不將夫婦榮昌
則嫁娶吉日本自甚寛
Các bảng ngày ở phần 04–06 lọc theo đúng danh mục này, lấy thần sát từng tháng ở các quyển «Nguyệt biểu» của sách[7]. Đây là lọc chặt: chưa xét tuổi hai người, chưa xét giờ.
Có ngày rồi, còn hợp tuổi cô dâu chú rể và giờ đón dâu: Viện xem tuổi đôi bên, chọn ngày giờ dạm ngõ, ăn hỏi, cưới, đón dâu. Trao đổi ban đầu không thu phí. Gọi 07.6264.1331 hoặc nhắn Zalo.
Nhờ Viện chọn ngày cưới04Xem tháng 8 âm lịch ngày nào tốt?
Tháng 8 âm lịch năm 2026 (11/09–09/10/2026) có 4 ngày qua bộ lọc cưới hỏi: 12/09, 16/09, 18/09 và 28/09. Bảng đủ 29 ngày nằm ngay dưới, mở ra để tra.
| Dương lịch | Âm | Can chi | Trực | Thần ngày | Sao nên |
|---|---|---|---|---|---|
| 12/09 | 2/8 | Kỷ Sửu | Định | Câu Trần (hắc) | Tam hợp |
| 16/09 | 6/8 | Quý Tỵ | Thành | Chu Tước (hắc) | Tam hợp, Thiên hỷ, Bất tướng |
| 18/09 | 8/8 | Ất Mùi | Khai | Bảo Quang (hoàng) | Nguyệt đức hợp |
| 28/09 | 18/8 | Ất Tỵ | Thành | Chu Tước (hắc) | Nguyệt đức hợp, Tam hợp, Thiên hỷ |
Xem đủ 29 ngày tháng 8 âm lịch và lý do loại
| Dương lịch | Âm | Can chi | Trực | Thần ngày | Lọc cưới hỏi |
|---|---|---|---|---|---|
| 11/09 | 1/8 | Mậu Tý | Bình | Tư Mệnh (hoàng) | Loại: ngày Bình, Thiên lại, Vãng vong |
| 12/09 | 2/8 | Kỷ Sửu | Định | Câu Trần (hắc) | Qua: Tam hợp |
| 13/09 | 3/8 | Canh Dần | Chấp | Thanh Long (hoàng) | Loại: Kiếp sát |
| 14/09 | 4/8 | Tân Mão | Phá | Minh Đường (hoàng) | Loại: Nguyệt phá, Tai sát, Nguyệt yếm |
| 15/09 | 5/8 | Nhâm Thìn | Nguy | Thiên Hình (hắc) | Loại: Nguyệt sát |
| 16/09 | 6/8 | Quý Tỵ | Thành | Chu Tước (hắc) | Qua: Tam hợp, Thiên hỷ, Bất tướng |
| 17/09 | 7/8 | Giáp Ngọ | Thu | Kim Quỹ (hoàng) | Loại: ngày Thu, Đại thời |
| 18/09 | 8/8 | Ất Mùi | Khai | Bảo Quang (hoàng) | Qua: Nguyệt đức hợp |
| 19/09 | 9/8 | Bính Thân | Bế | Bạch Hổ (hắc) | Loại: ngày Bế |
| 20/09 | 10/8 | Đinh Dậu | Kiến | Ngọc Đường (hoàng) | Loại: Nguyệt hình, Yếm đối |
| 21/09 | 11/8 | Mậu Tuất | Trừ | Thiên Lao (hắc) | Loại: Nguyệt hại |
| 22/09 | 12/8 | Kỷ Hợi | Mãn | Huyền Vũ (hắc) | Loại: ngày Hợi |
| 23/09 | 13/8 | Canh Tý | Bình | Tư Mệnh (hoàng) | Loại: ngày Bình, Thiên lại, Tứ kỵ, Vãng vong |
| 24/09 | 14/8 | Tân Sửu | Định | Câu Trần (hắc) | Loại: Ngũ mộ; có thể dính Vãng vong theo tiết |
| 25/09 | 15/8 | Nhâm Dần | Chấp | Thanh Long (hoàng) | Loại: Kiếp sát; có thể dính Vãng vong theo tiết |
| 26/09 | 16/8 | Quý Mão | Phá | Minh Đường (hoàng) | Loại: Nguyệt phá, Tai sát, Nguyệt yếm |
| 27/09 | 17/8 | Giáp Thìn | Nguy | Thiên Hình (hắc) | Loại: Nguyệt sát |
| 28/09 | 18/8 | Ất Tỵ | Thành | Chu Tước (hắc) | Qua: Nguyệt đức hợp, Tam hợp, Thiên hỷ |
| 29/09 | 19/8 | Bính Ngọ | Thu | Kim Quỹ (hoàng) | Loại: ngày Thu, Đại thời |
| 30/09 | 20/8 | Đinh Mùi | Khai | Bảo Quang (hoàng) | Loại: Bát chuyên |
| 01/10 | 21/8 | Mậu Thân | Bế | Bạch Hổ (hắc) | Loại: ngày Bế |
| 02/10 | 22/8 | Kỷ Dậu | Kiến | Ngọc Đường (hoàng) | Loại: Nguyệt hình, Yếm đối |
| 03/10 | 23/8 | Canh Tuất | Trừ | Thiên Lao (hắc) | Loại: Nguyệt hại |
| 04/10 | 24/8 | Tân Hợi | Mãn | Huyền Vũ (hắc) | Loại: Tứ cùng, ngày Hợi |
| 05/10 | 25/8 | Nhâm Tý | Bình | Tư Mệnh (hoàng) | Loại: ngày Bình, Thiên lại, Vãng vong |
| 06/10 | 26/8 | Quý Sửu | Định | Câu Trần (hắc) | Loại: Bát chuyên |
| 07/10 | 27/8 | Giáp Dần | Chấp | Thanh Long (hoàng) | Loại: Kiếp sát, Tứ phế, Bát chuyên |
| 08/10 | 28/8 | Ất Mão | Chấp (giao tiết Hàn Lộ, lặp Trực) | Câu Trần (hắc) | Loại: Đại thời, Tứ phế |
| 09/10 | 29/8 | Bính Thìn | Phá | Thanh Long (hoàng) | Loại: Nguyệt phá, Vãng vong (dù có Thiên đức, Nguyệt đức) |
Hai điều đáng để ý. Ngày 16/09 và 28/09 là ngày hắc đạo mà vẫn qua lọc, vì hắc đạo không tự nó cấm việc cưới. Ngày 09/10 có Thiên đức, Nguyệt đức mà vẫn loại, vì sách viết về ngày Phá: «Thần đức đến đây mất sức, không làm nên phúc, nên dù đi cùng vẫn kiêng.»[2]
德神臨此失力不能為福故與併猶忌
Ngày 08/10 đã sang tháng tiết 9 nên thần sát đổi theo tháng mới, dù âm lịch vẫn là tháng 8. Việc khác như chuyển nhà, xem thêm bài xem ngày tốt chuyển nhà.
Đã chọn được một trong bốn ngày trên: Viện xét tiếp tuổi hai bạn và giờ làm lễ. Gọi 07.6264.1331 hoặc nhắn Zalo.
Nhờ Viện xem ngày cưới05Ngày tốt cưới hỏi tháng 12 dương lịch năm 2026 là ngày nào?
Tháng 12/2026 có 5 ngày qua bộ lọc cưới hỏi: 08/12, 17/12, 20/12, 24/12 và 29/12. Từ 01 đến 06/12 còn thuộc tháng tiết 10, không ngày nào qua; từ 07/12 (Đại Tuyết) sang tháng tiết 11.
| Dương lịch | Âm | Can chi | Trực | Thần ngày | Sao nên |
|---|---|---|---|---|---|
| 08/12 | 30/10 | Bính Thìn | Định | Thiên Lao (hắc) | Tam hợp |
| 17/12 | 9/11 | Ất Sửu | Trừ | Bảo Quang (hoàng) | Lục hợp |
| 20/12 | 12/11 | Mậu Thìn | Định | Thiên Lao (hắc) | Tam hợp |
| 24/12 | 16/11 | Nhâm Thân | Thành | Thanh Long (hoàng) | Nguyệt đức, Tam hợp, Thiên hỷ |
| 29/12 | 21/11 | Đinh Sửu | Trừ | Bảo Quang (hoàng) | Nguyệt đức hợp, Lục hợp, Bất tướng |
Vài ngày dễ nhầm. Ngày 16/12 có Thiên xá, Thiên nguyện nhưng dính Nguyệt yếm nên loại. Ngày 18/12 và 30/12 không dính sao kiêng nào nhưng cũng không có sao nên, nên không vào danh sách. Ngày 12/12 là Thành, có Tam hợp, Thiên hỷ, nhưng dính Bát chuyên nên loại.
Cưới cuối năm thường cần chốt sớm: gửi Viện năm sinh hai bạn để xét tuổi và giờ cho ngày đã chọn. Gọi 07.6264.1331 hoặc nhắn Zalo.
Nhờ Viện chọn ngày cưới06Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 âm lịch có những ngày nào?
Tháng 11 âm lịch năm 2026 (09/12/2026–07/01/2027) có 6 ngày qua bộ lọc cưới hỏi: 17/12, 20/12, 24/12, 29/12/2026, 01/01 và 06/01/2027.
| Dương lịch | Âm | Can chi | Trực | Thần ngày | Sao nên |
|---|---|---|---|---|---|
| 17/12 | 9/11 | Ất Sửu | Trừ | Bảo Quang (hoàng) | Lục hợp |
| 20/12 | 12/11 | Mậu Thìn | Định | Thiên Lao (hắc) | Tam hợp |
| 24/12 | 16/11 | Nhâm Thân | Thành | Thanh Long (hoàng) | Nguyệt đức, Tam hợp, Thiên hỷ |
| 29/12 | 21/11 | Đinh Sửu | Trừ | Bảo Quang (hoàng) | Nguyệt đức hợp, Lục hợp, Bất tướng |
| 01/01/2027 | 24/11 | Canh Thìn | Định | Thiên Lao (hắc) | Tam hợp, Bất tướng |
| 06/01/2027 | 29/11 | Ất Dậu | Thành | Câu Trần (hắc) | Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Tam hợp, Thiên hỷ |
Từ 05/01/2027 (Tiểu Hàn) đã sang tháng tiết 12, nên ngày 06/01 xét theo thần sát tháng Chạp dù âm lịch còn là tháng 11. Âm lịch trong bài tính theo giờ Việt Nam; lịch Trung Quốc có thể lệch một ngày đầu tháng.
Muốn biết ngày nào trong sáu ngày trên hợp tuổi đôi bạn: Viện xem riêng, trao đổi ban đầu không thu phí. Gọi 07.6264.1331 hoặc nhắn Zalo.
Nhờ Viện xem ngày cưới07Hỏi – đáp
Tháng của Trực tính từ mồng một âm lịch hay từ ngày giao tiết?
Từ ngày giao tiết. Các bảng tháng của sách ghi rõ «Bạch Lộ là tiết tháng Tám», «Đại Tuyết là tiết tháng Mười Một». Ngày giao tiết lặp lại Trực của hôm trước: năm 2026, ngày 08/10 (Hàn Lộ) cũng là Chấp như ngày 07/10.
Ngày Phá có Thiên đức, Nguyệt đức đi cùng thì cưới được không?
Không nên. Sách giải thích Nguyệt phá là chỗ xung của tháng, thần đức đến đó mất sức nên dù đi cùng vẫn kiêng. Ngày Kiến thì khác: nếu nhiều thần cát và không dính sao kiêng của việc ấy, sách cho dùng được.
Có cần kiêng tháng «đại lợi» và ngày Chu đường khi cưới không?
Tờ trình của các soạn quan khi dâng sách Hiệp Kỷ Biện Phương Thư gọi tháng «đại lợi» cưới gả và ngày Chu đường là điều không có căn cứ kinh điển, «đều là lời bậy của thuật sĩ»[6]. Sách không dùng hai phép này để chọn ngày cưới.
至其嫁娶大利月及周堂日亦屬不經皆術士之妄說也
Ngày Chương quang, Vô kiều có phải kiêng cưới không?
Sách bác hai lệ kiêng này, gọi là «thuyết tục»[2]. Sách còn nói Lục hợp, Thiên nguyện vốn là ngày tốt nên cưới gả, lại đem kiêng vì Vô kiều thì chỉ thêm mê hoặc[8]. Viện lọc ngày theo danh mục chính của sách, không theo hai lệ này.
今按章光無翹等皆俗説
Chọn ngày hợp tuổi cô dâu chú rể và giờ cưới thế nào?
Phần này bài chưa tính, vì cần năm sinh của từng người. Viện có dịch vụ xem hôn nhân, cưới hỏi: xem tuổi đôi bên, chọn ngày giờ cho dạm ngõ, ăn hỏi, lễ cưới, đón dâu. Trao đổi ban đầu không thu phí; gọi hoặc nhắn Zalo 07.6264.1331.
Muốn tự học xem ngày thì học khoá nào?
Khoá Trạch Nhựt (Xem Ngày) mã PT-103 thuộc Cấp I, gồm 8 buổi, cần học PT-101 trước. Khoá dự kiến mở quý 2 năm 2027; bạn đăng ký quan tâm ở trang khoá để được báo lịch.
Nguồn tham khảo
- Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 欽定協紀辨方書 (đời Thanh, phụng sắc biên soạn từ năm Càn Long thứ 4; Tứ khố toàn thư), quyển 4 «義例» (Nghĩa lệ): phép Trực tờ 3b, lời Khảo Nguyên tờ 4b, lời xét tờ 6a, Bất tướng tờ 52b–54a, bản Văn Uyên Các. Bản Kanripo KR3g0051.
- Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 10 «宜忌» (Nghi kỵ): Thiên đức, Nguyệt đức tờ 8b; hoàng đạo tờ 25b–26a; ngày Kiến tờ 28a; Nguyệt phá tờ 30a–30b; hắc đạo tờ 67a. Bản Kanripo KR3g0051.
- Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 11 «用事» (Dụng sự): lời mở quyển tờ 1a, mục «嫁娶» (Giá thú, cưới gả) tờ 14a. Bản Kanripo KR3g0051.
- Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 7 «義例» (Nghĩa lệ): phép khởi Thanh Long tờ 7b, lời xét về hoàng đạo, hắc đạo tờ 10a. Bản Kanripo KR3g0051.
- Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 1 «本原» (Bản nguyên), mục sao 28 tú phối ngày, tờ 28b. Bản Kanripo KR3g0051.
- Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, phần đầu sách: lời tựa đề ngày rằm tháng Chạp năm Càn Long thứ 6, tờ 2b; tờ trình «奏議» (Tấu nghị) tờ 15b. Bản Kanripo KR3g0051. Thông tin thư mục (36 quyển, khởi soạn năm 1739): mục từ Wikipedia tiếng Trung.
- Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, các quyển «月表» (Nguyệt biểu) tháng 8 đến tháng 12: quyển 27, 28, 29, 30, 31, tờ 2a. Quyển 27 · quyển 30 · quyển 31 (Kanripo KR3g0051).
- Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 6 «義例» (Nghĩa lệ), lời xét dưới mục Vô kiều, tờ 27a. Bản Kanripo KR3g0051.
- 中華民國115年(西元2026年)曆象表 (Bảng lịch tượng năm 2026), Đài Thiên văn Đài Bắc: giờ 24 tiết khí và điểm sóc, giờ UTC+8; bài đổi sang giờ Việt Nam. Bản PDF.
Các bảng do Viện tính bằng code theo phép của sách, đã đối chiếu với bảng «Nguyệt biểu» trong bản số. Chữ Hán để nguyên như bản Kanripo, không chấm câu. Lọc ngày chưa xét tuổi và giờ.
