Xem ngày tốt bốc bát hương Thần Tài: bảng dưới đã lọc sẵn 51 ngày nên cúng tế từ 09/11/2026 đến mùng 1 Tết Đinh Mùi, kèm giờ hoàng đạo và ngày kỵ theo tuổi. Cần xem riêng cho gia đình, Viện xem giúp.
Điểm chính
- Tra ngay ở bảng phần 02: 51 ngày nên cúng tế, đã bỏ ngày Dần và ngày Trực Phá, có sẵn giờ hoàng đạo.
- Sách Hiệp Kỷ Biện Phương Thư không nhắc «bát hương» hay «Thần Tài»; bài chỉ nói ngày nên cúng tế và an vị thần theo sách.
- Ngày Dần kiêng cúng tế, dù gặp thần tốt[2].
- Gạch thêm hai ngày xung với tuổi gia chủ ở bảng phần 04.
- Khi nào cần bốc lại, ai đứng bốc, cách bốc: sách đã kiểm không nói. Viện xem riêng.
01Xem ngày tốt bốc bát hương Thần Tài theo sách là xem gì?
Là chọn ngày nên cúng tế (祭祀, tế tự) theo sách, vì sách cổ không có mục riêng cho bát hương hay Thần Tài. Bộ Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (đời Thanh, lời tựa năm Càn Long thứ 6) xếp «cúng tế» đứng đầu danh mục việc cần chọn ngày, và ghi rõ ngày nên, ngày kiêng.
Trích Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
«Cúng tế: nên dùng các ngày Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Đức hợp, Nguyệt Đức hợp, Thiên Xá, Thiên Nguyện, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Đức, Thiên Vu, ngày Khai, Phổ Hộ, Phúc Sinh, Thánh Tâm, Ích Hậu, Tục Thế. Kiêng ngày Thiên Cẩu và ngày Dần.»
祭祀 宜天徳月徳天徳合月徳合天赦天願月恩四相時徳天巫開日普護福生聖心益後續世 忌天狗寅日
Trong danh sách ấy, sách nói thêm vài điều giúp xếp thứ tự khi có nhiều ngày để chọn:
- Thiên Đức, Nguyệt Đức và hai ngày hợp của chúng là ngày thượng cát, nên cúng tế[2].
- Ngày Trực Khai là ngày tốt nhất; bản cũ không ghi việc cúng tế, sách bổ sung vào[2].
- Ngày Trực Mãn gọi là Thiên Vu, nên cúng tế. Riêng tháng Thân, ngày Mãn lại là Thiên Cẩu, kiêng cúng tế, dù có Đức hay Hợp cũng vẫn kiêng[2].
- Lời tấu khi soạn sách xin lấy Thiên Đức hợp, Nguyệt Đức hợp, Phúc Đức, Phổ Hộ, Phúc Sinh, Thánh Tâm, Tục Thế, Thiên Hậu, Thiên Vu làm ngày nên cúng tế[7].
Ngày an vị thần khi bốc bát hương Thần Tài
Sách còn có hai ngày Yếu An và Kính An «nên an thần»[2]. Phần Nghĩa lệ giải thích: «Kính An là ngày an vị thần»[3]. Bảng phần 02 ghi hai ngày này ở cột «An thần».
敬安安神位之日也
Tháng trong sách tính theo tiết khí, không theo mùng 1 âm lịch: Lập Xuân mới là đầu tháng Giêng[9]. Cách đổi ngày âm dương và lấy can chi, xem bài xem ngày tốt xấu dùng lịch âm hay dương.
02Ngày nào tốt để bốc bát hương Thần Tài từ nay tới Tết?
Từ 09/11/2026 đến mùng 1 Tết (06/02/2027) có 51 ngày nên cúng tế, đã bỏ ngày Dần và ngày Trực Phá. Can chi, âm lịch, Trực, tháng tiết và giờ hoàng đạo chép từ bộ lịch của Viện; thần ngày tính theo khởi lệ của sách[10]. Làm theo bốn bước:
- Tìm ngày rảnh của gia đình trong bảng; ưu tiên ngày có Thiên Đức, Nguyệt Đức, hai ngày hợp, Thiên Xá hoặc Trực Khai.
- Gạch hai ngày xung với tuổi gia chủ (bảng phần 04).
- Chọn một giờ ở cột «Giờ hoàng đạo» của đúng ngày ấy.
- Còn phân vân giữa hai ngày, hoặc muốn xét cho nhà cụ thể: nhờ Viện xem riêng.
Ngày nên cúng tế tiết Kỷ Hợi (09/11 – 05/12/2026)
| Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Trực | Thần tốt | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|---|---|
| 09/11/2026 | 1/10 | Đinh Hợi | Kiến | Tục Thế | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 11/11/2026 | 3/10 | Kỷ Sửu | Mãn | Nguyệt Đức hợp, Thiên Vu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 16/11/2026 | 8/10 | Giáp Ngọ | Nguy | Nguyệt Đức, Tứ Tướng, Phổ Hộ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 17/11/2026 | 9/10 | Ất Mùi | Thành | Thiên Đức, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Phúc Sinh | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 19/11/2026 | 11/10 | Đinh Dậu | Khai | Trực Khai, Thánh Tâm | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 20/11/2026 | 12/10 | Mậu Tuất | Bế | Ích Hậu | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 21/11/2026 | 13/10 | Kỷ Hợi | Kiến | Nguyệt Đức hợp, Tục Thế | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 22/11/2026 | 14/10 | Canh Tý | Trừ | Thiên Đức hợp; an thần: Yếu An | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 23/11/2026 | 15/10 | Tân Sửu | Mãn | Thiên Vu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 26/11/2026 | 18/10 | Giáp Thìn | Chấp | Nguyệt Đức, Tứ Tướng | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 28/11/2026 | 20/10 | Bính Ngọ | Nguy | Phổ Hộ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 29/11/2026 | 21/10 | Đinh Mùi | Thành | Phúc Sinh | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 01/12/2026 | 23/10 | Kỷ Dậu | Khai | Nguyệt Đức hợp, Trực Khai, Thánh Tâm | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 02/12/2026 | 24/10 | Canh Tuất | Bế | Thiên Đức hợp, Ích Hậu | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 03/12/2026 | 25/10 | Tân Hợi | Kiến | Tục Thế | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 05/12/2026 | 27/10 | Quý Sửu | Mãn | Thiên Vu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
Lịch bốc bát hương Thần Tài tiết Canh Tý (07/12/2026 – 02/01/2027)
| Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Trực | Thần tốt | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|---|---|
| 07/12/2026 | 29/10 | Ất Mão | Bình | Tứ Tướng | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 08/12/2026 | 30/10 (cuối tháng) | Bính Thìn | Định | Thánh Tâm | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 09/12/2026 | 1/11 | Đinh Tỵ | Chấp | Nguyệt Đức hợp, Ích Hậu | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 14/12/2026 | 6/11 | Nhâm Tuất | Khai | Nguyệt Đức, Trực Khai | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 16/12/2026 | 8/11 | Giáp Tý | Kiến | Thiên Xá, Nguyệt Ân, Tứ Tướng; an thần: Kính An | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 17/12/2026 | 9/11 | Ất Sửu | Trừ | Tứ Tướng, Phổ Hộ | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 19/12/2026 | 11/11 | Đinh Mão | Bình | Nguyệt Đức hợp | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 20/12/2026 | 12/11 | Mậu Thìn | Định | Thánh Tâm | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 21/12/2026 | 13/11 | Kỷ Tỵ | Chấp | Ích Hậu | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 24/12/2026 | 16/11 | Nhâm Thân | Thành | Nguyệt Đức | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 26/12/2026 | 18/11 | Giáp Tuất | Khai | Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Trực Khai | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 27/12/2026 | 19/11 | Ất Hợi | Bế | Tứ Tướng | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 29/12/2026 | 21/11 | Đinh Sửu | Trừ | Nguyệt Đức hợp, Phổ Hộ | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 01/01/2027 | 24/11 | Canh Thìn | Định | Thánh Tâm | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 02/01/2027 | 25/11 | Tân Tỵ | Chấp | Ích Hậu | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
Ngày bốc bát hương Thần Tài đầu tiết Tân Sửu (05/01 – 19/01/2027)
| Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Trực | Thần tốt | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|---|---|
| 05/01/2027 | 28/11 | Giáp Thân | Nguy | Tứ Tướng, Phúc Sinh | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 06/01/2027 | 29/11 | Ất Dậu | Thành | Thiên Đức hợp, Nguyệt Đức hợp, Tứ Tướng | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 07/01/2027 | 30/11 (cuối tháng) | Bính Tuất | Thâu | Thánh Tâm | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 08/01/2027 | 1/12 | Đinh Hợi | Khai | Trực Khai, Ích Hậu | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 09/01/2027 | 2/12 | Mậu Tý | Bế | Tục Thế | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 12/01/2027 | 5/12 | Tân Mão | Mãn | Nguyệt Ân, Thiên Vu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 15/01/2027 | 8/12 | Giáp Ngọ | Chấp | Tứ Tướng; an thần: Kính An | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 17/01/2027 | 10/12 | Bính Thân | Nguy | Phúc Sinh | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 19/01/2027 | 12/12 | Mậu Tuất | Thâu | Thánh Tâm | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
Ngày bốc bát hương Thần Tài tháng Chạp và mùng 1 Tết
| Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Trực | Thần tốt | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|---|---|
| 20/01/2027 | 13/12 | Kỷ Hợi | Khai | Trực Khai, Ích Hậu | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 21/01/2027 | 14/12 | Canh Tý | Bế | Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tục Thế | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 22/01/2027 | 15/12 | Tân Sửu | Kiến | Nguyệt Ân; an thần: Yếu An | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 24/01/2027 | 17/12 | Quý Mão | Mãn | Thiên Vu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 25/01/2027 | 18/12 | Giáp Thìn | Bình | Tứ Tướng | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 26/01/2027 | 19/12 | Ất Tỵ | Định | Thiên Đức hợp, Nguyệt Đức hợp, Tứ Tướng | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 29/01/2027 | 22/12 | Mậu Thân | Nguy | Phúc Sinh | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 31/01/2027 | 24/12 | Canh Tuất | Thâu | Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thánh Tâm | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 01/02/2027 | 25/12 | Tân Hợi | Khai | Nguyệt Ân, Trực Khai, Ích Hậu | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 02/02/2027 | 26/12 | Nhâm Tý | Bế | Tục Thế | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 06/02/2027 | 1/1 (Tết) | Bính Thìn | Mãn | Nguyệt Đức, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thiên Vu | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
Bộ lịch Viện tính cả ngày giao tiết vào tháng mới: Đại Tuyết 07/12/2026, Tiểu Hàn 05/01/2027, Lập Xuân 04/02/2027 (08:46).
Ngày nên tránh khi bốc bát hương Thần Tài
- Ngày Dần, kiêng cúng tế dù có thần tốt[2]: 12/11, 24/11, 06/12, 18/12, 30/12/2026; 11/01, 23/01, 04/02/2027.
- Ngày Trực Phá: sách cho rằng cúng tế không ngại Phá khi gặp thần nên dùng, trừ các trường hợp sát nặng[2]. Bảng chưa xét hết các trường hợp ấy nên để riêng: 15/11, 27/11, 10/12, 22/12/2026; 03/01, 16/01/2027. Muốn dùng ngày nào trong số này, nhờ Viện xét.
- 28/01/2027 (Đinh Mùi, Trực Phá): sách ghi tháng Chạp gặp ngày Đinh Mùi thì kiêng mọi việc[2].
十二月丁未為陽破隂衝亦諸事皆忌
Ngày chỉ có Yếu An hoặc Kính An (an thần) mà không có thần tốt cho cúng tế: 10/11, 04/12, 11/12, 23/12, 28/12/2026; 04/01, 10/01, 27/01, 03/02/2027. Cách lọc ngày theo Trực nói chung, xem bài cách xem ngày tốt xấu trong tháng.
Đã chọn được ngày mà còn phân vân, hay muốn xét thêm cho nhà và tuổi cả gia đình: Viện xem riêng. Gọi 07.6264.1331 hoặc nhắn Zalo.
Nhờ Viện xem ngày03Bốc bát hương Thần Tài nên chọn giờ nào?
Chọn một trong sáu giờ hoàng đạo của chính ngày đã chọn, ghi ở cột cuối các bảng phần 02. Sách dặn: «được ngày tốt rồi thì lúc khởi sự phải xét giờ»[5].
吉日既得而樞機之發必審乎時也
Sáu giờ hoàng đạo là Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Bảo Quang, Ngọc Đường, Tư Mệnh. Theo sách, phép chọn giờ coi giờ hoàng đạo là mọi việc đều nên; còn sáu giờ hắc đạo thì khi chọn giờ, mọi việc đều kiêng[2].
Ví dụ: chọn 01/12/2026 (Kỷ Dậu, Trực Khai) thì giờ hoàng đạo là Tý (Tư Mệnh), Dần (Thanh Long), Mão (Minh Đường), Ngọ (Kim Quỹ), Mùi (Bảo Quang), Dậu (Ngọc Đường). Muốn tra ngày khác ngoài bảng, dùng công cụ tra cứu ngày tốt của Viện: nhập ngày và năm sinh, công cụ trả Thập Nhị Trực, giờ hoàng đạo và xung tuổi. Danh mục việc của công cụ chưa có mục «cúng tế», nên đối chiếu thêm với danh sách thần ở phần 01.
04Chọn ngày bốc bát hương Thần Tài theo tuổi gia chủ ra sao?
Tìm can chi năm sinh của gia chủ trong bảng dưới, rồi gạch hai ngày ghi bên cạnh khỏi danh sách ngày tốt. Đây là hai ngày «thiên khắc địa xung» và «thiên tỷ địa xung» với tuổi ấy.
Sách ghi rõ: sách lịch không có lời rõ về ngày bản mệnh, nhưng các nhà chọn ngày thường kiêng ngày thiên khắc địa xung (người Giáp Tý kiêng Canh Ngọ) và thiên tỷ địa xung (Giáp Tý kiêng Giáp Ngọ)[6]. Đó là thói quen các nhà chọn ngày mà sách chép lại, không phải luật bắt buộc của sách.
今選擇家通忌天尅地衝年月日時如甲子忌庚午之類並忌天比地衝年月日時如甲子忌甲午之䫫
Tuổi Giáp Tý đến Quý Tỵ
| Tuổi | Kỵ ngày | Tuổi | Kỵ ngày |
|---|---|---|---|
| Giáp Tý | Canh Ngọ, Giáp Ngọ | Ất Sửu | Tân Mùi, Ất Mùi |
| Bính Dần | Nhâm Thân, Bính Thân | Đinh Mão | Quý Dậu, Đinh Dậu |
| Mậu Thìn | Giáp Tuất, Mậu Tuất | Kỷ Tỵ | Ất Hợi, Kỷ Hợi |
| Canh Ngọ | Bính Tý, Canh Tý | Tân Mùi | Đinh Sửu, Tân Sửu |
| Nhâm Thân | Mậu Dần, Nhâm Dần | Quý Dậu | Kỷ Mão, Quý Mão |
| Giáp Tuất | Canh Thìn, Giáp Thìn | Ất Hợi | Tân Tỵ, Ất Tỵ |
| Bính Tý | Nhâm Ngọ, Bính Ngọ | Đinh Sửu | Quý Mùi, Đinh Mùi |
| Mậu Dần | Giáp Thân, Mậu Thân | Kỷ Mão | Ất Dậu, Kỷ Dậu |
| Canh Thìn | Bính Tuất, Canh Tuất | Tân Tỵ | Đinh Hợi, Tân Hợi |
| Nhâm Ngọ | Mậu Tý, Nhâm Tý | Quý Mùi | Kỷ Sửu, Quý Sửu |
| Giáp Thân | Canh Dần, Giáp Dần | Ất Dậu | Tân Mão, Ất Mão |
| Bính Tuất | Nhâm Thìn, Bính Thìn | Đinh Hợi | Quý Tỵ, Đinh Tỵ |
| Mậu Tý | Giáp Ngọ, Mậu Ngọ | Kỷ Sửu | Ất Mùi, Kỷ Mùi |
| Canh Dần | Bính Thân, Canh Thân | Tân Mão | Đinh Dậu, Tân Dậu |
| Nhâm Thìn | Mậu Tuất, Nhâm Tuất | Quý Tỵ | Kỷ Hợi, Quý Hợi |
Tuổi Giáp Ngọ đến Quý Hợi
| Tuổi | Kỵ ngày | Tuổi | Kỵ ngày |
|---|---|---|---|
| Giáp Ngọ | Canh Tý, Giáp Tý | Ất Mùi | Tân Sửu, Ất Sửu |
| Bính Thân | Nhâm Dần, Bính Dần | Đinh Dậu | Quý Mão, Đinh Mão |
| Mậu Tuất | Giáp Thìn, Mậu Thìn | Kỷ Hợi | Ất Tỵ, Kỷ Tỵ |
| Canh Tý | Bính Ngọ, Canh Ngọ | Tân Sửu | Đinh Mùi, Tân Mùi |
| Nhâm Dần | Mậu Thân, Nhâm Thân | Quý Mão | Kỷ Dậu, Quý Dậu |
| Giáp Thìn | Canh Tuất, Giáp Tuất | Ất Tỵ | Tân Hợi, Ất Hợi |
| Bính Ngọ | Nhâm Tý, Bính Tý | Đinh Mùi | Quý Sửu, Đinh Sửu |
| Mậu Thân | Giáp Dần, Mậu Dần | Kỷ Dậu | Ất Mão, Kỷ Mão |
| Canh Tuất | Bính Thìn, Canh Thìn | Tân Hợi | Đinh Tỵ, Tân Tỵ |
| Nhâm Tý | Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ | Quý Sửu | Kỷ Mùi, Quý Mùi |
| Giáp Dần | Canh Thân, Giáp Thân | Ất Mão | Tân Dậu, Ất Dậu |
| Bính Thìn | Nhâm Tuất, Bính Tuất | Đinh Tỵ | Quý Hợi, Đinh Hợi |
| Mậu Ngọ | Giáp Tý, Mậu Tý | Kỷ Mùi | Ất Sửu, Kỷ Sửu |
| Canh Thân | Bính Dần, Canh Dần | Tân Dậu | Đinh Mão, Tân Mão |
| Nhâm Tuất | Mậu Thìn, Nhâm Thìn | Quý Hợi | Kỷ Tỵ, Quý Tỵ |
Ví dụ gạch ngày kỵ trước khi bốc bát hương Thần Tài
Gia chủ tuổi Canh Ngọ kỵ ngày Bính Tý và Canh Tý, nên gạch 22/11/2026 và 21/01/2027 (Canh Tý) khỏi bảng phần 02. Chọn ngày theo tuổi cho các việc lớn khác, xem thêm bài động thổ cuối năm: chọn ngày giờ theo tuổi gia chủ.
Muốn học tự chọn ngày cho các việc trong nhà: khoá Trạch Nhựt (Xem Ngày), PT-103, cấp I, học sau PT-101. Muốn Viện xem ngay cho tuổi gia chủ: gọi 07.6264.1331.
Xem khoá Trạch Nhựt05Cuối năm có bốc bát hương Thần Tài được không?
Sách không có lời riêng về «cuối năm»; tháng Chạp vẫn có ngày nên cúng tế, ghi ở Bảng 3 và Bảng 4.
Điều sách có nói là ngày Hối, tức ngày cuối tháng âm lịch: ngày ấy không hợp các việc khác, nhưng vẫn chỉ nên cúng tế[2]. Trong bảng có hai ngày cuối tháng như vậy: 08/12/2026 (30/10 âm) và 07/01/2027 (30/11 âm).
晦日雖不與上朔同凶然亦止宜祭祀等事
Các ngày tháng Chạp có thần thượng cát: 21/01/2027 (Thiên Đức, Nguyệt Đức), 26/01/2027 (Thiên Đức hợp, Nguyệt Đức hợp) và 31/01/2027 (Thiên Đức, Nguyệt Đức). Tránh 23/01 và 04/02/2027 vì là ngày Dần, và tránh 28/01/2027 như đã nói ở phần 02. Nếu cũng đang tính việc thờ cúng khác, như đặt bàn thờ, bài hướng bàn thờ ông Địa Thần Tài có thêm thông tin; còn hướng cho căn nhà cụ thể thì cần khảo sát.
Những tục riêng về bát hương dịp cuối năm, sách đã kiểm không nói đến, Viện không viết thay. Cần xem cho gia đình mình: Gọi 07.6264.1331 hoặc nhắn Zalo.
Liên hệ Viện06Hỏi – đáp
«Ngày thần tại» trong lịch có dùng để cúng được không?
Thông thư lấy 35 ngày làm «ngày thần tại», cho là nên cúng tế. Sách Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chép thuyết này vào quyển Biện ngoa để bác, gọi là hoang đường, và lời tấu khi soạn sách xin xoá ngày thần tại, thay bằng các ngày Thiên Đức hợp, Nguyệt Đức hợp…[8][7]
荒誕不經莫此為甚
Ngày Thiên Vu có phải ngày có thần giáng xuống không?
Không. Sách giải thích tên Thiên Vu là lối ví: ngày lành thì lòng thành đạt tới quỷ thần, như người thầy cúng thông được cõi âm dương; đâu phải thật có vị thần tên Thiên Vu xuống trần. Ngày ấy vẫn nên cúng tế, trừ ngày Mãn của tháng Thân[4].
Chỉ cần tránh ngày xung con giáp của gia chủ là đủ?
Không nên chỉ xét con giáp. Lời tấu khi soạn sách ghi phép chọn ngày không có lệ chỉ lấy riêng chi năm bản mệnh[7]. Bảng phần 04 vì thế ghi đủ can lẫn chi: mỗi tuổi kỵ hai ngày cụ thể, không phải cả năm ngày cùng chi.
Bốc bát hương Thần Tài: những điều sách không nói
Khi nào cần bốc lại bát hương, ai nên đứng bốc?
Hai câu này, sách Hiệp Kỷ Biện Phương Thư và các nguồn Viện đã kiểm không nói đến, nên bài không viết. Cách bốc cụ thể cũng vậy. Gia đình cần lời khuyên cho trường hợp của mình, liên hệ Viện qua trang liên hệ hoặc tổng đài 07.6264.1331 để được xem riêng.
Công cụ tra ngày tốt của Viện có mục cúng tế không?
Chưa có. Danh mục việc của công cụ gồm cưới, động thổ, khai trương, xuất hành, nhập trạch, an táng, ký kết, cầu tài… Công cụ vẫn cho biết Trực, giờ hoàng đạo và xung tuổi của ngày bất kỳ, dùng để đối chiếu với danh sách thần cúng tế ở phần 01.
Nguồn tham khảo
- Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 欽定協紀辨方書 (đời Thanh, soạn theo lệnh vua Càn Long, lời tựa năm Càn Long thứ 6; Tứ khố toàn thư, bản Văn Uyên Các), quyển 11 «用事» (Dụng sự), mục 祭祀, tờ 6a; danh mục việc tờ 1b–3a. Bản Kanripo KR3g0051.
- Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 10 «宜忌» (Nghi kỵ): Thiên Đức, Nguyệt Đức tờ 8a–8b; Trực Mãn tờ 18b, 36b; Trực Khai tờ 21b–22a; Yếu An, Kính An tờ 24a; hoàng đạo tờ 25b–26a, hắc đạo tờ 67a; Nguyệt Phá tờ 29b–30a; ngày Hối tờ 69a–69b; ngày Dần tờ 72a. Bản Kanripo KR3g0051.
- Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 6 «義例» (Nghĩa lệ), mục «九神總論» (Cửu thần tổng luận), tờ 45a–47a. Bản Kanripo KR3g0051.
- Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 4 «義例» (Nghĩa lệ), Thiên Vu, Thiên Cẩu, tờ 14a–15a. Bản Kanripo KR3g0051.
- Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 32 «日表» (Nhật biểu), tờ 1a. Bản Kanripo KR3g0051.
- Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 33 «利用» (Lợi dụng), tờ 38a. Bản Kanripo KR3g0051.
- Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, phần đầu sách «奏議» (Tấu nghị), tờ 16a, 20b–21a. Bản Kanripo KR3g0051.
- Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 36 «辨譌» (Biện ngoa), mục «神在» (Thần tại), tờ 36a–37a. Bản Kanripo KR3g0051.
- Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 20 «月表» (Nguyệt biểu), tờ 2a. Bản Kanripo KR3g0051.
- Bộ lịch Viện INAFESA (can chi, âm lịch, Trực, tiết khí, giờ hoàng đạo), đối chiếu công cụ tra cứu ngày tốt; thần ngày tính theo khởi lệ quyển 4–6 và 20–31 của sách trên.
Bài chỉ ghi những gì tra được trong sách trên hoặc tính bằng chính khởi lệ của sách, và nói rõ chỗ sách chép lại để bác. Sách không nhắc bát hương hay Thần Tài; bài dùng phép chọn ngày cúng tế của sách. Bảng là bảng lọc sơ, chưa xét hết các lệ sát nặng. Bản Kanripo không chấm câu.
