Viện Nghiên Cứu Phong Thủy - gần 30 năm - 4 quyết định Nhà Nước công nhận
Chia Sẻ Kiến Thức

Xem ngày tốt bốc bát hương Thần Tài: chọn ngày giờ ra sao

8 tháng 11, 2026 16 phút đọc Ban Truyền Thông INAFESA

Xem ngày tốt bốc bát hương Thần Tài: bảng dưới đã lọc sẵn 51 ngày nên cúng tế từ 09/11/2026 đến mùng 1 Tết Đinh Mùi, kèm giờ hoàng đạo và ngày kỵ theo tuổi. Cần xem riêng cho gia đình, Viện xem giúp.

Điểm chính

  • Tra ngay ở bảng phần 02: 51 ngày nên cúng tế, đã bỏ ngày Dần và ngày Trực Phá, có sẵn giờ hoàng đạo.
  • Sách Hiệp Kỷ Biện Phương Thư không nhắc «bát hương» hay «Thần Tài»; bài chỉ nói ngày nên cúng tế và an vị thần theo sách.
  • Ngày Dần kiêng cúng tế, dù gặp thần tốt[2].
  • Gạch thêm hai ngày xung với tuổi gia chủ ở bảng phần 04.
  • Khi nào cần bốc lại, ai đứng bốc, cách bốc: sách đã kiểm không nói. Viện xem riêng.

01Xem ngày tốt bốc bát hương Thần Tài theo sách là xem gì?

Là chọn ngày nên cúng tế (祭祀, tế tự) theo sách, vì sách cổ không có mục riêng cho bát hương hay Thần Tài. Bộ Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (đời Thanh, lời tựa năm Càn Long thứ 6) xếp «cúng tế» đứng đầu danh mục việc cần chọn ngày, và ghi rõ ngày nên, ngày kiêng.

Trích Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư

«Cúng tế: nên dùng các ngày Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Đức hợp, Nguyệt Đức hợp, Thiên Xá, Thiên Nguyện, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Đức, Thiên Vu, ngày Khai, Phổ Hộ, Phúc Sinh, Thánh Tâm, Ích Hậu, Tục Thế. Kiêng ngày Thiên Cẩu và ngày Dần.»

祭祀 宜天徳月徳天徳合月徳合天赦天願月恩四相時徳天巫開日普護福生聖心益後續世 忌天狗寅日

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 11 «Dụng sự», tờ 6a[1] · xem bản gốc

Trong danh sách ấy, sách nói thêm vài điều giúp xếp thứ tự khi có nhiều ngày để chọn:

  • Thiên Đức, Nguyệt Đức và hai ngày hợp của chúng là ngày thượng cát, nên cúng tế[2].
  • Ngày Trực Khai là ngày tốt nhất; bản cũ không ghi việc cúng tế, sách bổ sung vào[2].
  • Ngày Trực Mãn gọi là Thiên Vu, nên cúng tế. Riêng tháng Thân, ngày Mãn lại là Thiên Cẩu, kiêng cúng tế, dù có Đức hay Hợp cũng vẫn kiêng[2].
  • Lời tấu khi soạn sách xin lấy Thiên Đức hợp, Nguyệt Đức hợp, Phúc Đức, Phổ Hộ, Phúc Sinh, Thánh Tâm, Tục Thế, Thiên Hậu, Thiên Vu làm ngày nên cúng tế[7].

Ngày an vị thần khi bốc bát hương Thần Tài

Sách còn có hai ngày Yếu An và Kính An «nên an thần»[2]. Phần Nghĩa lệ giải thích: «Kính An là ngày an vị thần»[3]. Bảng phần 02 ghi hai ngày này ở cột «An thần».

敬安安神位之日也

Tháng trong sách tính theo tiết khí, không theo mùng 1 âm lịch: Lập Xuân mới là đầu tháng Giêng[9]. Cách đổi ngày âm dương và lấy can chi, xem bài xem ngày tốt xấu dùng lịch âm hay dương.

02Ngày nào tốt để bốc bát hương Thần Tài từ nay tới Tết?

Từ 09/11/2026 đến mùng 1 Tết (06/02/2027) có 51 ngày nên cúng tế, đã bỏ ngày Dần và ngày Trực Phá. Can chi, âm lịch, Trực, tháng tiết và giờ hoàng đạo chép từ bộ lịch của Viện; thần ngày tính theo khởi lệ của sách[10]. Làm theo bốn bước:

  1. Tìm ngày rảnh của gia đình trong bảng; ưu tiên ngày có Thiên Đức, Nguyệt Đức, hai ngày hợp, Thiên Xá hoặc Trực Khai.
  2. Gạch hai ngày xung với tuổi gia chủ (bảng phần 04).
  3. Chọn một giờ ở cột «Giờ hoàng đạo» của đúng ngày ấy.
  4. Còn phân vân giữa hai ngày, hoặc muốn xét cho nhà cụ thể: nhờ Viện xem riêng.

Ngày nên cúng tế tiết Kỷ Hợi (09/11 – 05/12/2026)

Bảng 1. Ngày nên cúng tế, tháng tiết Kỷ Hợi
Dương lịchÂm lịchNgàyTrựcThần tốtGiờ hoàng đạo
09/11/20261/10Đinh HợiKiếnTục ThếSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
11/11/20263/10Kỷ SửuMãnNguyệt Đức hợp, Thiên VuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
16/11/20268/10Giáp NgọNguyNguyệt Đức, Tứ Tướng, Phổ HộTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
17/11/20269/10Ất MùiThànhThiên Đức, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Phúc SinhDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
19/11/202611/10Đinh DậuKhaiTrực Khai, Thánh TâmTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
20/11/202612/10Mậu TuấtBếÍch HậuDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
21/11/202613/10Kỷ HợiKiếnNguyệt Đức hợp, Tục ThếSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
22/11/202614/10Canh TýTrừThiên Đức hợp; an thần: Yếu AnTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
23/11/202615/10Tân SửuMãnThiên VuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
26/11/202618/10Giáp ThìnChấpNguyệt Đức, Tứ TướngDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
28/11/202620/10Bính NgọNguyPhổ HộTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
29/11/202621/10Đinh MùiThànhPhúc SinhDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
01/12/202623/10Kỷ DậuKhaiNguyệt Đức hợp, Trực Khai, Thánh TâmTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
02/12/202624/10Canh TuấtBếThiên Đức hợp, Ích HậuDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
03/12/202625/10Tân HợiKiếnTục ThếSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
05/12/202627/10Quý SửuMãnThiên VuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Lịch bốc bát hương Thần Tài tiết Canh Tý (07/12/2026 – 02/01/2027)

Bảng 2. Ngày nên cúng tế, tháng tiết Canh Tý (từ Đại Tuyết)
Dương lịchÂm lịchNgàyTrựcThần tốtGiờ hoàng đạo
07/12/202629/10Ất MãoBìnhTứ TướngTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
08/12/202630/10 (cuối tháng)Bính ThìnĐịnhThánh TâmDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
09/12/20261/11Đinh TỵChấpNguyệt Đức hợp, Ích HậuSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
14/12/20266/11Nhâm TuấtKhaiNguyệt Đức, Trực KhaiDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
16/12/20268/11Giáp TýKiếnThiên Xá, Nguyệt Ân, Tứ Tướng; an thần: Kính AnTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
17/12/20269/11Ất SửuTrừTứ Tướng, Phổ HộDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
19/12/202611/11Đinh MãoBìnhNguyệt Đức hợpTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
20/12/202612/11Mậu ThìnĐịnhThánh TâmDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
21/12/202613/11Kỷ TỵChấpÍch HậuSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
24/12/202616/11Nhâm ThânThànhNguyệt ĐứcTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
26/12/202618/11Giáp TuấtKhaiNguyệt Ân, Tứ Tướng, Trực KhaiDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
27/12/202619/11Ất HợiBếTứ TướngSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
29/12/202621/11Đinh SửuTrừNguyệt Đức hợp, Phổ HộDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
01/01/202724/11Canh ThìnĐịnhThánh TâmDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
02/01/202725/11Tân TỵChấpÍch HậuSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Ngày bốc bát hương Thần Tài đầu tiết Tân Sửu (05/01 – 19/01/2027)

Bảng 3. Ngày nên cúng tế, tháng tiết Tân Sửu (từ Tiểu Hàn), nửa đầu
Dương lịchÂm lịchNgàyTrựcThần tốtGiờ hoàng đạo
05/01/202728/11Giáp ThânNguyTứ Tướng, Phúc SinhTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
06/01/202729/11Ất DậuThànhThiên Đức hợp, Nguyệt Đức hợp, Tứ TướngTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
07/01/202730/11 (cuối tháng)Bính TuấtThâuThánh TâmDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
08/01/20271/12Đinh HợiKhaiTrực Khai, Ích HậuSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
09/01/20272/12Mậu TýBếTục ThếTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
12/01/20275/12Tân MãoMãnNguyệt Ân, Thiên VuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
15/01/20278/12Giáp NgọChấpTứ Tướng; an thần: Kính AnTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
17/01/202710/12Bính ThânNguyPhúc SinhTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
19/01/202712/12Mậu TuấtThâuThánh TâmDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Ngày bốc bát hương Thần Tài tháng Chạp và mùng 1 Tết

Bảng 4. Ngày nên cúng tế, 20/01 – 06/02/2027
Dương lịchÂm lịchNgàyTrựcThần tốtGiờ hoàng đạo
20/01/202713/12Kỷ HợiKhaiTrực Khai, Ích HậuSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
21/01/202714/12Canh TýBếThiên Đức, Nguyệt Đức, Tục ThếTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
22/01/202715/12Tân SửuKiếnNguyệt Ân; an thần: Yếu AnDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
24/01/202717/12Quý MãoMãnThiên VuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
25/01/202718/12Giáp ThìnBìnhTứ TướngDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
26/01/202719/12Ất TỵĐịnhThiên Đức hợp, Nguyệt Đức hợp, Tứ TướngSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
29/01/202722/12Mậu ThânNguyPhúc SinhTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
31/01/202724/12Canh TuấtThâuThiên Đức, Nguyệt Đức, Thánh TâmDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
01/02/202725/12Tân HợiKhaiNguyệt Ân, Trực Khai, Ích HậuSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
02/02/202726/12Nhâm TýBếTục ThếTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
06/02/20271/1 (Tết)Bính ThìnMãnNguyệt Đức, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thiên VuDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Bộ lịch Viện tính cả ngày giao tiết vào tháng mới: Đại Tuyết 07/12/2026, Tiểu Hàn 05/01/2027, Lập Xuân 04/02/2027 (08:46).

Ngày nên tránh khi bốc bát hương Thần Tài

  • Ngày Dần, kiêng cúng tế dù có thần tốt[2]: 12/11, 24/11, 06/12, 18/12, 30/12/2026; 11/01, 23/01, 04/02/2027.
  • Ngày Trực Phá: sách cho rằng cúng tế không ngại Phá khi gặp thần nên dùng, trừ các trường hợp sát nặng[2]. Bảng chưa xét hết các trường hợp ấy nên để riêng: 15/11, 27/11, 10/12, 22/12/2026; 03/01, 16/01/2027. Muốn dùng ngày nào trong số này, nhờ Viện xét.
  • 28/01/2027 (Đinh Mùi, Trực Phá): sách ghi tháng Chạp gặp ngày Đinh Mùi thì kiêng mọi việc[2].

十二月丁未為陽破隂衝亦諸事皆忌

Ngày chỉ có Yếu An hoặc Kính An (an thần) mà không có thần tốt cho cúng tế: 10/11, 04/12, 11/12, 23/12, 28/12/2026; 04/01, 10/01, 27/01, 03/02/2027. Cách lọc ngày theo Trực nói chung, xem bài cách xem ngày tốt xấu trong tháng.

Đã chọn được ngày mà còn phân vân, hay muốn xét thêm cho nhà và tuổi cả gia đình: Viện xem riêng. Gọi 07.6264.1331 hoặc nhắn Zalo.

Nhờ Viện xem ngày

03Bốc bát hương Thần Tài nên chọn giờ nào?

Chọn một trong sáu giờ hoàng đạo của chính ngày đã chọn, ghi ở cột cuối các bảng phần 02. Sách dặn: «được ngày tốt rồi thì lúc khởi sự phải xét giờ»[5].

吉日既得而樞機之發必審乎時也

Sáu giờ hoàng đạo là Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Bảo Quang, Ngọc Đường, Tư Mệnh. Theo sách, phép chọn giờ coi giờ hoàng đạo là mọi việc đều nên; còn sáu giờ hắc đạo thì khi chọn giờ, mọi việc đều kiêng[2].

Ví dụ: chọn 01/12/2026 (Kỷ Dậu, Trực Khai) thì giờ hoàng đạo là Tý (Tư Mệnh), Dần (Thanh Long), Mão (Minh Đường), Ngọ (Kim Quỹ), Mùi (Bảo Quang), Dậu (Ngọc Đường). Muốn tra ngày khác ngoài bảng, dùng công cụ tra cứu ngày tốt của Viện: nhập ngày và năm sinh, công cụ trả Thập Nhị Trực, giờ hoàng đạo và xung tuổi. Danh mục việc của công cụ chưa có mục «cúng tế», nên đối chiếu thêm với danh sách thần ở phần 01.

04Chọn ngày bốc bát hương Thần Tài theo tuổi gia chủ ra sao?

Tìm can chi năm sinh của gia chủ trong bảng dưới, rồi gạch hai ngày ghi bên cạnh khỏi danh sách ngày tốt. Đây là hai ngày «thiên khắc địa xung» và «thiên tỷ địa xung» với tuổi ấy.

Sách ghi rõ: sách lịch không có lời rõ về ngày bản mệnh, nhưng các nhà chọn ngày thường kiêng ngày thiên khắc địa xung (người Giáp Tý kiêng Canh Ngọ) và thiên tỷ địa xung (Giáp Tý kiêng Giáp Ngọ)[6]. Đó là thói quen các nhà chọn ngày mà sách chép lại, không phải luật bắt buộc của sách.

今選擇家通忌天尅地衝年月日時如甲子忌庚午之類並忌天比地衝年月日時如甲子忌甲午之䫫

Tuổi Giáp Tý đến Quý Tỵ

Bảng 5. Ngày kỵ theo tuổi gia chủ (thiên khắc địa xung · thiên tỷ địa xung)
TuổiKỵ ngàyTuổiKỵ ngày
Giáp TýCanh Ngọ, Giáp NgọẤt SửuTân Mùi, Ất Mùi
Bính DầnNhâm Thân, Bính ThânĐinh MãoQuý Dậu, Đinh Dậu
Mậu ThìnGiáp Tuất, Mậu TuấtKỷ TỵẤt Hợi, Kỷ Hợi
Canh NgọBính Tý, Canh TýTân MùiĐinh Sửu, Tân Sửu
Nhâm ThânMậu Dần, Nhâm DầnQuý DậuKỷ Mão, Quý Mão
Giáp TuấtCanh Thìn, Giáp ThìnẤt HợiTân Tỵ, Ất Tỵ
Bính TýNhâm Ngọ, Bính NgọĐinh SửuQuý Mùi, Đinh Mùi
Mậu DầnGiáp Thân, Mậu ThânKỷ MãoẤt Dậu, Kỷ Dậu
Canh ThìnBính Tuất, Canh TuấtTân TỵĐinh Hợi, Tân Hợi
Nhâm NgọMậu Tý, Nhâm TýQuý MùiKỷ Sửu, Quý Sửu
Giáp ThânCanh Dần, Giáp DầnẤt DậuTân Mão, Ất Mão
Bính TuấtNhâm Thìn, Bính ThìnĐinh HợiQuý Tỵ, Đinh Tỵ
Mậu TýGiáp Ngọ, Mậu NgọKỷ SửuẤt Mùi, Kỷ Mùi
Canh DầnBính Thân, Canh ThânTân MãoĐinh Dậu, Tân Dậu
Nhâm ThìnMậu Tuất, Nhâm TuấtQuý TỵKỷ Hợi, Quý Hợi

Tuổi Giáp Ngọ đến Quý Hợi

Bảng 6. Ngày kỵ theo tuổi gia chủ, tuổi Giáp Ngọ đến Quý Hợi
TuổiKỵ ngàyTuổiKỵ ngày
Giáp NgọCanh Tý, Giáp TýẤt MùiTân Sửu, Ất Sửu
Bính ThânNhâm Dần, Bính DầnĐinh DậuQuý Mão, Đinh Mão
Mậu TuấtGiáp Thìn, Mậu ThìnKỷ HợiẤt Tỵ, Kỷ Tỵ
Canh TýBính Ngọ, Canh NgọTân SửuĐinh Mùi, Tân Mùi
Nhâm DầnMậu Thân, Nhâm ThânQuý MãoKỷ Dậu, Quý Dậu
Giáp ThìnCanh Tuất, Giáp TuấtẤt TỵTân Hợi, Ất Hợi
Bính NgọNhâm Tý, Bính TýĐinh MùiQuý Sửu, Đinh Sửu
Mậu ThânGiáp Dần, Mậu DầnKỷ DậuẤt Mão, Kỷ Mão
Canh TuấtBính Thìn, Canh ThìnTân HợiĐinh Tỵ, Tân Tỵ
Nhâm TýMậu Ngọ, Nhâm NgọQuý SửuKỷ Mùi, Quý Mùi
Giáp DầnCanh Thân, Giáp ThânẤt MãoTân Dậu, Ất Dậu
Bính ThìnNhâm Tuất, Bính TuấtĐinh TỵQuý Hợi, Đinh Hợi
Mậu NgọGiáp Tý, Mậu TýKỷ MùiẤt Sửu, Kỷ Sửu
Canh ThânBính Dần, Canh DầnTân DậuĐinh Mão, Tân Mão
Nhâm TuấtMậu Thìn, Nhâm ThìnQuý HợiKỷ Tỵ, Quý Tỵ

Ví dụ gạch ngày kỵ trước khi bốc bát hương Thần Tài

Gia chủ tuổi Canh Ngọ kỵ ngày Bính Tý và Canh Tý, nên gạch 22/11/2026 và 21/01/2027 (Canh Tý) khỏi bảng phần 02. Chọn ngày theo tuổi cho các việc lớn khác, xem thêm bài động thổ cuối năm: chọn ngày giờ theo tuổi gia chủ.

Muốn học tự chọn ngày cho các việc trong nhà: khoá Trạch Nhựt (Xem Ngày), PT-103, cấp I, học sau PT-101. Muốn Viện xem ngay cho tuổi gia chủ: gọi 07.6264.1331.

Xem khoá Trạch Nhựt

05Cuối năm có bốc bát hương Thần Tài được không?

Sách không có lời riêng về «cuối năm»; tháng Chạp vẫn có ngày nên cúng tế, ghi ở Bảng 3 và Bảng 4.

Điều sách có nói là ngày Hối, tức ngày cuối tháng âm lịch: ngày ấy không hợp các việc khác, nhưng vẫn chỉ nên cúng tế[2]. Trong bảng có hai ngày cuối tháng như vậy: 08/12/2026 (30/10 âm) và 07/01/2027 (30/11 âm).

晦日雖不與上朔同凶然亦止宜祭祀等事

Các ngày tháng Chạp có thần thượng cát: 21/01/2027 (Thiên Đức, Nguyệt Đức), 26/01/2027 (Thiên Đức hợp, Nguyệt Đức hợp) và 31/01/2027 (Thiên Đức, Nguyệt Đức). Tránh 23/01 và 04/02/2027 vì là ngày Dần, và tránh 28/01/2027 như đã nói ở phần 02. Nếu cũng đang tính việc thờ cúng khác, như đặt bàn thờ, bài hướng bàn thờ ông Địa Thần Tài có thêm thông tin; còn hướng cho căn nhà cụ thể thì cần khảo sát.

Những tục riêng về bát hương dịp cuối năm, sách đã kiểm không nói đến, Viện không viết thay. Cần xem cho gia đình mình: Gọi 07.6264.1331 hoặc nhắn Zalo.

Liên hệ Viện

06Hỏi – đáp

«Ngày thần tại» trong lịch có dùng để cúng được không?

Thông thư lấy 35 ngày làm «ngày thần tại», cho là nên cúng tế. Sách Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chép thuyết này vào quyển Biện ngoa để bác, gọi là hoang đường, và lời tấu khi soạn sách xin xoá ngày thần tại, thay bằng các ngày Thiên Đức hợp, Nguyệt Đức hợp…[8][7]

荒誕不經莫此為甚

Ngày Thiên Vu có phải ngày có thần giáng xuống không?

Không. Sách giải thích tên Thiên Vu là lối ví: ngày lành thì lòng thành đạt tới quỷ thần, như người thầy cúng thông được cõi âm dương; đâu phải thật có vị thần tên Thiên Vu xuống trần. Ngày ấy vẫn nên cúng tế, trừ ngày Mãn của tháng Thân[4].

Chỉ cần tránh ngày xung con giáp của gia chủ là đủ?

Không nên chỉ xét con giáp. Lời tấu khi soạn sách ghi phép chọn ngày không có lệ chỉ lấy riêng chi năm bản mệnh[7]. Bảng phần 04 vì thế ghi đủ can lẫn chi: mỗi tuổi kỵ hai ngày cụ thể, không phải cả năm ngày cùng chi.

Bốc bát hương Thần Tài: những điều sách không nói

Khi nào cần bốc lại bát hương, ai nên đứng bốc?

Hai câu này, sách Hiệp Kỷ Biện Phương Thư và các nguồn Viện đã kiểm không nói đến, nên bài không viết. Cách bốc cụ thể cũng vậy. Gia đình cần lời khuyên cho trường hợp của mình, liên hệ Viện qua trang liên hệ hoặc tổng đài 07.6264.1331 để được xem riêng.

Công cụ tra ngày tốt của Viện có mục cúng tế không?

Chưa có. Danh mục việc của công cụ gồm cưới, động thổ, khai trương, xuất hành, nhập trạch, an táng, ký kết, cầu tài… Công cụ vẫn cho biết Trực, giờ hoàng đạo và xung tuổi của ngày bất kỳ, dùng để đối chiếu với danh sách thần cúng tế ở phần 01.

Nguồn tham khảo

  1. Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 欽定協紀辨方書 (đời Thanh, soạn theo lệnh vua Càn Long, lời tựa năm Càn Long thứ 6; Tứ khố toàn thư, bản Văn Uyên Các), quyển 11 «用事» (Dụng sự), mục 祭祀, tờ 6a; danh mục việc tờ 1b–3a. Bản Kanripo KR3g0051.
  2. Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 10 «宜忌» (Nghi kỵ): Thiên Đức, Nguyệt Đức tờ 8a–8b; Trực Mãn tờ 18b, 36b; Trực Khai tờ 21b–22a; Yếu An, Kính An tờ 24a; hoàng đạo tờ 25b–26a, hắc đạo tờ 67a; Nguyệt Phá tờ 29b–30a; ngày Hối tờ 69a–69b; ngày Dần tờ 72a. Bản Kanripo KR3g0051.
  3. Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 6 «義例» (Nghĩa lệ), mục «九神總論» (Cửu thần tổng luận), tờ 45a–47a. Bản Kanripo KR3g0051.
  4. Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 4 «義例» (Nghĩa lệ), Thiên Vu, Thiên Cẩu, tờ 14a–15a. Bản Kanripo KR3g0051.
  5. Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 32 «日表» (Nhật biểu), tờ 1a. Bản Kanripo KR3g0051.
  6. Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 33 «利用» (Lợi dụng), tờ 38a. Bản Kanripo KR3g0051.
  7. Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, phần đầu sách «奏議» (Tấu nghị), tờ 16a, 20b–21a. Bản Kanripo KR3g0051.
  8. Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 36 «辨譌» (Biện ngoa), mục «神在» (Thần tại), tờ 36a–37a. Bản Kanripo KR3g0051.
  9. Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 20 «月表» (Nguyệt biểu), tờ 2a. Bản Kanripo KR3g0051.
  10. Bộ lịch Viện INAFESA (can chi, âm lịch, Trực, tiết khí, giờ hoàng đạo), đối chiếu công cụ tra cứu ngày tốt; thần ngày tính theo khởi lệ quyển 4–6 và 20–31 của sách trên.

Bài chỉ ghi những gì tra được trong sách trên hoặc tính bằng chính khởi lệ của sách, và nói rõ chỗ sách chép lại để bác. Sách không nhắc bát hương hay Thần Tài; bài dùng phép chọn ngày cúng tế của sách. Bảng là bảng lọc sơ, chưa xét hết các lệ sát nặng. Bản Kanripo không chấm câu.

Bước tiếp theo

Chia Sẻ
Chia sẻ Facebook Zalo
INAFESA
Tác giả
Ban Truyền Thông INAFESA

Viện Nghiên Cứu & Ứng Dụng Kiến Trúc Phong Thủy Vào Đời Sống — biên soạn và cập nhật kiến thức phong thủy chính thống, dựa trên truyền thừa và thực hành ứng dụng.

Tìm hiểu về Viện →
Học bài bản cùng Viện

Hiểu phong thủy từ gốc, không chỉ từ mẹo

Viện INAFESA đào tạo phong thủy chính thống — chương trình từ Khai Duyên đến nâng cao, do giảng viên có truyền thừa trực tiếp hướng dẫn.

Xem chương trình đào tạo →