Xem ngày tốt xấu theo tuổi, giờ hoàng đạo

Tra ngày tốt xấu theo tuổi và việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh từng ngày.

Ngày 31/01/2028 tốt hay xấu?

Hoàng đạo

Thứ Hai, ngày 6/1 âm lịch. Ngày hoàng đạo, chỉ dùng được cho cầu phúc, đi xa, ký kết, dựng nhà, cưới gả, khai trương và chuyển nhà. Không hợp việc khởi đầu lớn: động thổ và ăn hỏi.

Giờ hoàng đạo: 23–1h (Tý), 3–5h (Dần), 5–7h (Mão), 11–13h (Ngọ), 13–15h (Mùi), 17–19h (Dậu)

Xuất hành: hướng Tây Bắc gặp may, Đông Nam cầu tài, tránh Chánh Đông; giờ đi đẹp 5–7h, 13–15h, 17–19h.

Sắp tới: Rằm tháng 1 âm, Thứ Tư 09/02/2028; Mùng 1 tháng 2 âm, Thứ Sáu 25/02/2028.

Căn cứ: ngày hoàng đạo, Trực Mãn, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 10 sao tốt và 6 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Hôm nay làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Được

Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng hợp, nhưng Đổng Công chấm Thứ Hung:

  • Cầu an, cầu phúc
  • Đi xa, xuất hành
  • Dựng nhà, xây nhà

Lý do riêng:

  • Ký kết, giao dịch, mua bánTrực Mãn, Dân Nhật, Ngũ Hợp hợp, nhưng Đổng Công chấm Thứ Hung.
  • Cưới gảThiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp hợp, nhưng Đổng Công chấm Thứ Hung.
  • Khai trương, mở hàngTrực Mãn, Dân Nhật hợp, nhưng Đổng Công chấm Thứ Hung.
  • Chuyển nhà, về nhà mớiThiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Dân Nhật hợp, nhưng Đổng Công chấm Thứ Hung.
Không nên

Trực Mãn kỵ việc này:

  • Chữa bệnh, khám bệnhNếu châm cứu, tiểu phẫu: tránh vùng tay hôm nay.
  • Ăn hỏi

Đang trong Thổ Vương dụng sự:

  • Phá dỡ nhà cũ
  • Động thổ

Lý do riêng:

  • Quét dọn, tẩy uếKhông có Trực, sao hay ngày nào hợp việc này.
  • Gieo trồngNgày can Ất kỵ việc này; đang trong Thổ Vương dụng sự.

Nhà có bà bầu: hôm nay tránh xê dịch, đục đẽo cửa, cối giã, cối xay; tránh sửa sang phía chính Đông bên ngoài nhà.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 19 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tử Thần); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao hôm nay như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 31/01/2028, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Mãn

Ngày Trực Mãn nghĩa là đầy đủ, ví như kho của trời chứa đầy. Giáo án ghi Trực Mãn hợp cúng tế, cầu tài, mở hàng buôn bán, kỵ uống thuốc và chôn cất.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Trương của ngày là sao tốt, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

6 sao xấu hôm nay

Hôm nay có 6 sao xấu: Giác Kỷ xấu mọi việc; Thổ Ôn kị xây dựng, đào ao, đào giếng, tế tự; Thiên Ôn kị xây dựng; Phi Ma Sát kị giá thú, nhập trạch; Quả Tú xấu với giá thú; Xích Khẩu kị giá thú, giao dịch, yến tiệc.

Thổ Vương dụng sự

Từ 17/01/2028 đến hết 03/02/2028 là Thổ Vương dụng sự, 18 ngày cuối mùa đông. Bảng Vạn Sự kỵ các việc đụng đất trong những ngày này: đắp đê, động thổ xây dựng, sửa kho, xếp đặt buồng sản phụ, khơi mương - đào giếng, đặt cối xay giã, sửa tường, sửa đường, dỡ nhà, phá tường, gieo trồng và phá thổ.

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Ất Mão

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Ất Mão. Chữ Ất: không trồng cây, ngàn cây không lớn; chữ Mão: không đào giếng, nước không trong lành. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Đại Hàn

Hôm nay thuộc tiết Đại Hàn (từ 20/01/2028). Đại Hàn là lúc rét đậm, rét nhất. Từ 04/02/2028 sang tiết Lập Xuân. Hôm ấy cũng là ngày sang tháng mới theo tiết khí, ngày tốt xấu tính theo tháng mới.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Khai trương

Chuyển nhà

Động thổ

Thổ Vương dụng sự tới hết 03/02/2028.

Ký kết

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Tuổi của bạn hôm nay

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003Người sinh năm 1931 và 1991 (Tân Mùi) kỵ ngày này.
  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006
  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007
Xung ngày

Tránh việc lớn hôm nay: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005Bỏ giờ 5–7hNgười sinh năm 1969 (Kỷ Dậu); 1957 và 2017 (Đinh Dậu) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008Bỏ giờ 11–13h
  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009Bỏ giờ 13–15hNgười sinh năm 1961 và 2021 (Tân Sửu) kỵ ngày này.
  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010
  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011Bỏ giờ 17–19h
  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013
  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002Bỏ giờ 23–1h
  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004Bỏ giờ 3–5h

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ