Xem ngày tốt xấu theo tuổi, giờ hoàng đạo

Tra ngày tốt xấu theo tuổi và việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh từng ngày.

Ngày 13/02/2028 tốt hay xấu?

Hoàng đạo

Chủ nhật, ngày 19/1 âm lịch. Ngày hoàng đạo, chỉ dùng được cho cầu phúc, đi xa, ký kết, động thổ, dựng nhà, cưới gả, khai trương, chuyển nhà và gieo trồng. Không hợp việc khởi đầu lớn: ăn hỏi.

Giờ hoàng đạo: 3–5h (Dần), 7–9h (Thìn), 9–11h (Tỵ), 15–17h (Thân), 17–19h (Dậu), 21–23h (Hợi)

Xuất hành: hướng Đông Nam gặp may, Chánh Nam cầu tài, tránh Chánh Nam; giờ đi đẹp 3–5h, 7–9h, 15–17h.

Sắp tới: Mùng 1 tháng 2 âm, Thứ Sáu 25/02/2028; Rằm tháng 2 âm, Thứ Sáu 10/03/2028.

Căn cứ: ngày hoàng đạo, Trực Mãn, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 8 sao tốt và 8 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Hôm nay làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Được

Trực Mãn hợp, vướng sao kỵ thường: Ngũ Mộ, Cửu Không:

  • Ký kết, giao dịch, mua bán
  • Khai trương, mở hàng

Thiên Xá hợp, vướng sao kỵ thường: Ngũ Mộ:

  • Động thổ
  • Dựng nhà, xây nhà
  • Cưới gả
  • Chuyển nhà, về nhà mới
  • Gieo trồng

Lý do riêng:

  • Cầu an, cầu phúcThiên Xá hợp, nhưng Đổng Công chấm Đại Hung.
  • Đi xa, xuất hànhThiên Xá hợp, vướng sao kỵ thường: Thiên Tặc, Ngũ Mộ.
Không nên

Trực Mãn kỵ việc này:

  • Chữa bệnh, khám bệnhNếu châm cứu, tiểu phẫu: tránh vùng bàn chân hôm nay.
  • Ăn hỏi

Không có Trực, sao hay ngày nào hợp việc này:

  • Quét dọn, tẩy uế
  • Phá dỡ nhà cũ

Nhà có bà bầu: hôm nay tránh xê dịch, đục đẽo phòng ngủ, giường, chuồng gà; tránh sửa sang phía chính Nam bên ngoài nhà.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 19 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tử Thần); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao hôm nay như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 13/02/2028, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Mãn

Ngày Trực Mãn nghĩa là đầy đủ, ví như kho của trời chứa đầy. Giáo án ghi Trực Mãn hợp cúng tế, cầu tài, mở hàng buôn bán, kỵ uống thuốc và chôn cất.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Hư của ngày là sao xấu, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

8 sao xấu hôm nay

Hôm nay có 8 sao xấu: Thổ Ôn kị xây dựng, đào ao, đào giếng, tế tự; Thiên Tặc xấu với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương; Cửu Không kị xuất hành, cầu tài, khai trương; Quả Tú xấu với giá thú; Phủ Đầu Sát kị khởi tạo; Tam Tang kị khởi tạo, giá thú, an táng; Không Phòng kị giá thú; Ngũ Mộ xấu mọi việc. Bảng Vạn Sự tính Thiên Tặc, Ngũ Mộ và Cửu Không là sao kỵ của nhiều việc, nên việc có điều hợp như đi xa và ký kết hôm nay cũng chỉ còn «Được».

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Mậu Thìn

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Mậu Thìn. Chữ Mậu: không nhận ruộng đất, chủ đất gặp xui; chữ Thìn: không khóc lóc, sẽ gặp trùng tang. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Lập Xuân

Hôm nay thuộc tiết Lập Xuân (từ 04/02/2028). Lập Xuân là ngày đầu tiên bước sang mùa xuân. Từ 19/02/2028 sang tiết Vũ Thủy.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

Khai trương

Chuyển nhà

Động thổ

Ký kết

Tuổi của bạn hôm nay

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008
  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004Bỏ giờ 3–5h
  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005
Xung ngày

Tránh việc lớn hôm nay: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006Bỏ giờ 7–9hNgười sinh năm 1970 (Canh Tuất); 1946 và 2006 (Bính Tuất) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011Bỏ giờ 17–19h
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009
  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010Bỏ giờ 15–17h
  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012
  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013Bỏ giờ 21–23h
  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002
  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003
  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007Bỏ giờ 9–11h

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ