Xem ngày tốt xấu theo tuổi, giờ hoàng đạo

Tra ngày tốt xấu theo tuổi và việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh từng ngày.

Ngày 23/08/2027 tốt hay xấu?

Hoàng đạo

Thứ Hai, ngày 22/7 âm lịch. Ngày hoàng đạo, chỉ dùng được cho đi xa, ký kết và khai trương. Không hợp việc khởi đầu lớn: động thổ, dựng nhà, ăn hỏi, cưới gả và chuyển nhà.

Giờ hoàng đạo: 3–5h (Dần), 7–9h (Thìn), 9–11h (Tỵ), 15–17h (Thân), 17–19h (Dậu), 21–23h (Hợi)

Xuất hành: hướng Đông Bắc gặp may, Đông Nam cầu tài, tránh Tây Nam; giờ đi đẹp 9–11h, 17–19h, 21–23h.

Sắp tới: Mùng 1 tháng 8 âm, Thứ Tư 01/09/2027; Rằm tháng 8 âm, Thứ Tư 15/09/2027.

Căn cứ: ngày hoàng đạo, Trực Mãn, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 8 sao tốt và 10 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Hôm nay làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Được

Trực Mãn hợp, vướng sao kỵ thường: Tứ Phế, Ngũ Mộ:

  • Ký kết, giao dịch, mua bán
  • Khai trương, mở hàng

Lý do riêng:

  • Đi xa, xuất hànhCát Kỳ hợp, vướng sao kỵ thường: Thiên Tặc, Tứ Phế, Ngũ Mộ.
Không nên

Trực Mãn kỵ việc này:

  • Chữa bệnh, khám bệnhNếu châm cứu, tiểu phẫu: tránh vùng mắt cá chân ngoài hôm nay.
  • Ăn hỏi

Không có Trực, sao hay ngày nào hợp việc này:

  • Quét dọn, tẩy uế
  • Cầu an, cầu phúc
  • Phá dỡ nhà cũ
  • Động thổ
  • Dựng nhà, xây nhà
  • Chuyển nhà, về nhà mới
  • Gieo trồng

Lý do riêng:

  • Cưới gảPhạm ngày Tam Nương.

Nhà có bà bầu: hôm nay tránh xê dịch, đục đẽo cửa, chuồng gà; tránh sửa sang phía Tây Nam bên ngoài nhà.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 19 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tử Thần); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao hôm nay như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 23/08/2027, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Mãn

Ngày Trực Mãn nghĩa là đầy đủ, ví như kho của trời chứa đầy. Giáo án ghi Trực Mãn hợp cúng tế, cầu tài, mở hàng buôn bán, kỵ uống thuốc và chôn cất.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Tâm của ngày là sao xấu, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

10 sao xấu hôm nay

Hôm nay có 10 sao xấu: Hoắc Tinh, Ngũ Mộ và Tứ Phế xấu mọi việc; Thổ Ôn kị xây dựng, đào ao, đào giếng, tế tự; Thiên Tặc xấu với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương; Trùng Phục kị giá thú, an táng; Quả Tú xấu với giá thú; Tam Tang kị khởi tạo, giá thú, an táng; Ly Sàng kị giá thú; Quỷ Khốc xấu với tế tự, mai táng. Bảng Vạn Sự tính Thiên Tặc, Tứ Phế và Ngũ Mộ là sao kỵ của nhiều việc, nên việc có điều hợp như đi xa và ký kết hôm nay cũng chỉ còn «Được».

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Giáp Tuất

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Giáp Tuất. Chữ Giáp: không mở kho/cửa hàng, tài sản hao tán; chữ Tuất: không ăn thịt chó, ma quái lên giường. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Xử Thử

Hôm nay thuộc tiết Xử Thử (từ 23/08/2027). Xử Thử là lúc giao mùa, cái nóng lui dần và có mưa ngâu. Từ 08/09/2027 sang tiết Bạch Lộ. Hôm ấy cũng là ngày sang tháng mới theo tiết khí, ngày tốt xấu tính theo tháng mới.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

Khai trương

Chuyển nhà

Động thổ

Ký kết

Tuổi của bạn hôm nay

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010Bỏ giờ 15–17h
  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011Bỏ giờ 17–19h
  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002
Xung ngày

Tránh việc lớn hôm nay: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012Người sinh năm 1952 và 2012 (Nhâm Thìn); 1940 và 2000 (Canh Thìn) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008
  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009
  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013Bỏ giờ 21–23h
  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003
  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004Bỏ giờ 3–5h
  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006Bỏ giờ 7–9hNgười sinh năm 1970 (Canh Tuất) kỵ ngày này.
  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007Bỏ giờ 9–11h

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ