Xem ngày tốt xấu theo tuổi, giờ hoàng đạo

Tra ngày tốt xấu theo tuổi và việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh từng ngày.

Ngày 29/08/2027 tốt hay xấu?

Hoàng đạo

Chủ nhật, ngày 28/7 âm lịch. Ngày hoàng đạo, chỉ dùng được cho cầu phúc, đi xa, ký kết, ăn hỏi, cưới gả, khai trương, chuyển nhà và gieo trồng. Không hợp việc khởi đầu lớn: động thổ và dựng nhà.

Giờ hoàng đạo: 3–5h (Dần), 7–9h (Thìn), 9–11h (Tỵ), 15–17h (Thân), 17–19h (Dậu), 21–23h (Hợi)

Xuất hành: hướng Tây Bắc gặp may, Tây Nam cầu tài, tránh Chánh Tây; giờ đi đẹp 9–11h, 17–19h, 21–23h.

Sắp tới: Mùng 1 tháng 8 âm, Thứ Tư 01/09/2027; Rằm tháng 8 âm, Thứ Tư 15/09/2027.

Căn cứ: ngày hoàng đạo, Trực Thành, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 10 sao tốt và 4 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Hôm nay làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Được

Tam Hợp hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Yếm Đại Họa:

  • Ký kết, giao dịch, mua bán
  • Ăn hỏi
  • Cưới gả

Trực Thành hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Yếm Đại Họa:

  • Khai trương, mở hàng
  • Chuyển nhà, về nhà mới

Lý do riêng:

  • Cầu an, cầu phúcTục Thế hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Yếm Đại Họa.
  • Đi xa, xuất hànhThiên Hỷ hợp, nhưng Đổng Công chấm Thứ Hung.
  • Gieo trồngMẫu Thương hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Yếm Đại Họa.
Không nên

Không có Trực, sao hay ngày nào hợp việc này:

  • Chữa bệnh, khám bệnhNếu châm cứu, tiểu phẫu: tránh vùng âm bộ hôm nay.
  • Quét dọn, tẩy uế
  • Phá dỡ nhà cũ
  • Động thổ
  • Dựng nhà, xây nhà

Nhà có bà bầu: hôm nay tránh xê dịch, đục đẽo cối giã, cối xay, chuồng gà; tránh sửa sang phía chính Tây bên ngoài nhà.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 19 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tử Thần); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao hôm nay như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 29/08/2027, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Thành

Ngày Trực Thành nghĩa là thành công, vạn vật thành tựu, được xem là ngày rất tốt. Giáo án ghi Trực Thành hợp xuất hành, cưới hỏi, khai trương, nhập học, kỵ kiện cáo và tranh chấp.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Hư của ngày là sao xấu, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

4 sao xấu hôm nay

Hôm nay có 4 sao xấu: Hỏa Tai xấu với làm nhà, lợp nhà; Nguyệt Yếm Đại Họa xấu với xuất hành, giá thú; Trùng Tang kị giá thú, an táng, khởi công xây nhà; Cô Thần xấu với giá thú. Bảng Vạn Sự tính Nguyệt Yếm Đại Họa là sao kỵ của nhiều việc, nên việc có điều hợp như cầu phúc và ký kết hôm nay cũng chỉ còn «Được».

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Canh Thìn

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Canh Thìn. Chữ Canh: không dệt vải, khung cửi hư hỏng; chữ Thìn: không khóc lóc, sẽ gặp trùng tang. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Xử Thử

Hôm nay thuộc tiết Xử Thử (từ 23/08/2027). Xử Thử là lúc giao mùa, cái nóng lui dần và có mưa ngâu. Từ 08/09/2027 sang tiết Bạch Lộ. Hôm ấy cũng là ngày sang tháng mới theo tiết khí, ngày tốt xấu tính theo tháng mới.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

Khai trương

Chuyển nhà

Động thổ

Ký kết

Tuổi của bạn hôm nay

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008
  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004Bỏ giờ 3–5h
  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005
Xung ngày

Tránh việc lớn hôm nay: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006Bỏ giờ 7–9hNgười sinh năm 1934 và 1994 (Giáp Tuất); 1958 và 2018 (Mậu Tuất) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011Bỏ giờ 17–19h
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009
  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010Bỏ giờ 15–17h
  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012Người sinh năm 1964 và 2024 (Giáp Thìn) kỵ ngày này.
  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013Bỏ giờ 21–23h
  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002
  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003
  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007Bỏ giờ 9–11h

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ