Xem ngày tốt xấu theo tuổi, giờ hoàng đạo

Tra ngày tốt xấu theo tuổi và việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh từng ngày.

Ngày 23/02/2028 tốt hay xấu?

Hắc đạo

Thứ Tư, ngày 29/1 âm lịch. Ngày hắc đạo, chỉ dùng được cho đi xa, ký kết, dựng nhà, cưới gả và chuyển nhà. Không hợp việc khởi đầu lớn: động thổ, ăn hỏi và khai trương.

Giờ hoàng đạo: 23–1h (Tý), 1–3h (Sửu), 7–9h (Thìn), 9–11h (Tỵ), 13–15h (Mùi), 19–21h (Tuất)

Xuất hành: hướng Đông Nam gặp may, Chánh Nam cầu tài, tránh Chánh Tây; giờ đi đẹp 23–1h, 7–9h, 19–21h.

Sắp tới: Mùng 1 tháng 2 âm, Thứ Sáu 25/02/2028; Rằm tháng 2 âm, Thứ Sáu 10/03/2028.

Căn cứ: ngày hắc đạo, Trực Kiến, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 10 sao tốt và 6 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Hôm nay làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Được

Thiên Xá hợp, vướng sao kỵ thường: Vãng Vong:

  • Cưới gả
  • Chuyển nhà, về nhà mới

Lý do riêng:

  • Đi xa, xuất hànhTrực Kiến, Thiên Xá, Vương Nhật hợp, vướng sao kỵ thường: Vãng Vong.
  • Ký kết, giao dịch, mua bánNgũ Hợp hợp, nhưng Đổng Công chấm Đại Hung.
  • Dựng nhà, xây nhàThiên Xá hợp, nhưng Đổng Công chấm Đại Hung.
Không nên

Trực Kiến kỵ việc này:

  • Chữa bệnh, khám bệnhNếu châm cứu, tiểu phẫu: tránh vùng đầu gối và ống chân hôm nay.
  • Cầu an, cầu phúc
  • Phá dỡ nhà cũ
  • Động thổ
  • Ăn hỏi
  • Gieo trồng

Không có Trực, sao hay ngày nào hợp việc này:

  • Quét dọn, tẩy uế
  • Khai trương, mở hàng

Nhà có bà bầu: hôm nay tránh xê dịch, đục đẽo phòng ngủ, giường, lò; tránh sửa sang phía chính Tây bên ngoài nhà.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 19 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tử Thần); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao hôm nay như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 23/02/2028, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Kiến

Ngày Trực Kiến mở đầu vòng 12 Trực, nghĩa là vạn vật sinh sôi, mạnh mẽ. Giáo án ghi Trực Kiến hợp xuất hành, kỵ động thổ và mở kho.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Sâm của ngày là sao tốt, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

6 sao xấu hôm nay

Hôm nay có 6 sao xấu: Bốc Mộc và Cửu Tiêu xấu mọi việc; Thổ Phủ kị xây dựng, động thổ; Lục Bất Thành xấu với xây dựng; Vãng Vong kị xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ; Lôi Công xấu với xây nhà. Bảng Vạn Sự tính Vãng Vong là sao kỵ của nhiều việc, nên việc có điều hợp như đi xa và cưới gả hôm nay cũng chỉ còn «Được».

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Mậu Dần

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Mậu Dần. Chữ Mậu: không nhận ruộng đất, chủ đất gặp xui; chữ Dần: không tế tự, quỷ thần không hưởng. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Vũ Thủy

Hôm nay thuộc tiết Vũ Thủy (từ 19/02/2028). Vũ Thủy là lúc mưa ẩm bắt đầu, tuyết tan dần thành nước mưa. Từ 05/03/2028 sang tiết Kinh Trập. Hôm ấy cũng là ngày sang tháng mới theo tiết khí, ngày tốt xấu tính theo tháng mới.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

Khai trương

Chuyển nhà

Động thổ

Ký kết

Tuổi của bạn hôm nay

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002Bỏ giờ 23–1h
  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006Bỏ giờ 7–9h
  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007Bỏ giờ 9–11h
Xung ngày

Tránh việc lớn hôm nay: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004Người sinh năm 1980 (Canh Thân); 1944 và 2004 (Giáp Thân) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008
  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009Bỏ giờ 13–15h
  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010
  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011
  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012Bỏ giờ 19–21h
  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003Bỏ giờ 1–3h
  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ