Xem ngày tốt xấu theo tuổi, giờ hoàng đạo

Tra ngày tốt xấu theo tuổi và việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh từng ngày.

Ngày 11/03/2028 tốt hay xấu?

Hoàng đạo

Thứ Bảy, ngày 16/2 âm lịch. Ngày hoàng đạo, chỉ dùng được cho cầu phúc, ăn hỏi và cưới gả. Không hợp việc khởi đầu lớn: ký kết, động thổ, dựng nhà, khai trương và chuyển nhà.

Giờ hoàng đạo: 3–5h (Dần), 5–7h (Mão), 9–11h (Tỵ), 15–17h (Thân), 19–21h (Tuất), 21–23h (Hợi)

Xuất hành: hướng Tây Bắc gặp may, Đông Nam cầu tài; giờ đi đẹp 3–5h, 15–17h, 19–21h.

Sắp tới: Mùng 1 tháng 3 âm, Chủ Nhật 26/03/2028; Rằm tháng 3 âm, Chủ Nhật 09/04/2028.

Căn cứ: ngày hoàng đạo, Trực Định, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 7 sao tốt và 7 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Hôm nay làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Được

Tam Hợp hợp, nhưng Đổng Công chấm Đại Hung:

  • Ăn hỏi
  • Cưới gả

Lý do riêng:

  • Cầu an, cầu phúcTục Thế hợp, nhưng Đổng Công chấm Đại Hung.
Không nên

Không có Trực, sao hay ngày nào hợp việc này:

  • Quét dọn, tẩy uế
  • Phá dỡ nhà cũ
  • Đi xa, xuất hành
  • Động thổ
  • Dựng nhà, xây nhà
  • Chuyển nhà, về nhà mới

Phạm Đại Hao:

  • Ký kết, giao dịch, mua bán
  • Khai trương, mở hàng

Lý do riêng:

  • Chữa bệnh, khám bệnhNgày Mùi kỵ việc này.Nếu châm cứu, tiểu phẫu: tránh vùng ngực hôm nay.
  • Gieo trồngNgày can Ất kỵ việc này.

Nhà có bà bầu: hôm nay tránh xê dịch, đục đẽo cối giã, cối xay, nhà vệ sinh; tránh sửa sang phía Bắc trong phòng.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 19 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tử Thần); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao hôm nay như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 11/03/2028, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Định

Ngày Trực Định nghĩa là yên ổn, vững chắc. Giáo án ghi Trực Định hợp ký hợp đồng, nhập học, kỵ kiện tụng, đi xa và chữa bệnh.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Nữ của ngày là sao xấu, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

7 sao xấu hôm nay

Hôm nay có 7 sao xấu: Bốc Mộc và Đại Hao (Tử Khí, Quan Phù) xấu mọi việc; Hỏa Tai xấu với làm nhà, lợp nhà; Nhân Cách xấu với giá thú, khởi tạo; Trùng Tang kị giá thú, an táng, khởi công xây nhà; Tứ Thời Đại Mộ kị an táng; Kim Thần Thất Sát đại hung - kị xây dựng, động thổ.

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Ất Mùi

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Ất Mùi. Chữ Ất: không trồng cây, ngàn cây không lớn; chữ Mùi: không uống thuốc, độc khí vào ruột. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Kinh Trập

Hôm nay thuộc tiết Kinh Trập (từ 05/03/2028). Kinh Trập là lúc sấm vang, sâu bọ ngủ đông thức giấc và chui ra khỏi đất. Từ 20/03/2028 sang tiết Xuân Phân.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Khai trương

Chuyển nhà

Động thổ

Ký kết

Tuổi của bạn hôm nay

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011Người sinh năm 1951 và 2011 (Tân Mão) kỵ ngày này.
  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002
  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007Bỏ giờ 9–11h
Xung ngày

Tránh việc lớn hôm nay: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009Người sinh năm 1949 và 2009 (Kỷ Sửu); 1973 (Quý Sửu) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010Bỏ giờ 15–17h
  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012Bỏ giờ 19–21h
  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013Bỏ giờ 21–23h
  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003
  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004Bỏ giờ 3–5h
  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005Bỏ giờ 5–7hNgười sinh năm 1981 (Tân Dậu) kỵ ngày này.
  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ