Xem ngày tốt xấu theo tuổi, giờ hoàng đạo

Tra ngày tốt xấu theo tuổi và việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh từng ngày.

Ngày 19/01/2034 tốt hay xấu?

Hoàng đạo

Thứ Năm, ngày 29/11 âm lịch. Ngày hoàng đạo, chỉ dùng được cho chữa bệnh, cầu phúc, đi xa, ký kết, dựng nhà, ăn hỏi, khai trương và chuyển nhà. Không hợp việc khởi đầu lớn: động thổ và cưới gả.

Giờ hoàng đạo: 1–3h (Sửu), 7–9h (Thìn), 11–13h (Ngọ), 13–15h (Mùi), 19–21h (Tuất), 21–23h (Hợi)

Xuất hành: hướng Tây Bắc gặp may, Đông Nam cầu tài, tránh Tây Nam; giờ đi đẹp 7–9h, 11–13h, 19–21h.

Sắp tới: Mùng 1 tháng 12 âm, Thứ Sáu 20/01/2034; Rằm tháng 12 âm, Thứ Sáu 03/02/2034.

Căn cứ: ngày hoàng đạo, Trực Khai, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 14 sao tốt và 3 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Hôm nay làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Được
  • Chữa bệnh, khám bệnhTrực Khai, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Yếm Đại Họa.Nếu châm cứu, tiểu phẫu: tránh vùng đầu gối và ống chân hôm nay.
  • Cầu an, cầu phúcTrực Khai, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Nguyện, Tứ Tướng, Thiên Vu, Ích Hậu hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Yếm Đại Họa.
  • Đi xa, xuất hànhTrực Khai, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Nguyện, Tứ Tướng, Vương Nhật, Dịch Mã hợp, vướng sao kỵ thường: Thiên Tặc.
  • Ký kết, giao dịch, mua bánThiên Nguyện hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Yếm Đại Họa.
  • Dựng nhà, xây nhàTrực Khai, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Nguyện, Tứ Tướng hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Yếm Đại Họa.
  • Ăn hỏiThiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Nguyện, Tứ Tướng hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Yếm Đại Họa.
  • Khai trương, mở hàngTrực Khai, Thiên Nguyện hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Yếm Đại Họa.
  • Chuyển nhà, về nhà mớiTrực Khai, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Nguyện, Tứ Tướng, Dịch Mã hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Yếm Đại Họa.
Không nên

Đang trong Thổ Vương dụng sự:

  • Phá dỡ nhà cũ
  • Động thổ

Lý do riêng:

  • Quét dọn, tẩy uếKhông có Trực, sao hay ngày nào hợp việc này.
  • Cưới gảNgày Hợi kỵ việc này.
  • Gieo trồngNgày can Ất kỵ việc này; đang trong Thổ Vương dụng sự.

Nhà có bà bầu: hôm nay tránh xê dịch, đục đẽo cối giã, cối xay, giường; tránh sửa sang phía Tây Nam bên ngoài nhà.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 19 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tử Thần); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao hôm nay như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 19/01/2034, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Khai

Ngày Trực Khai nghĩa là mở ra, bắt đầu cái mới sau khi đã thu về. Giáo án ghi Trực Khai tốt cho hầu hết mọi việc như khai trương, nhập học, nhậm chức, xuất hành, kỵ an táng và tang lễ.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Tỉnh của ngày là sao tốt, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

3 sao xấu hôm nay

Hôm nay có 3 sao xấu: Thiên Tặc xấu với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương; Nguyệt Yếm Đại Họa xấu với xuất hành, giá thú; Nhân Cách xấu với giá thú, khởi tạo. Bảng Vạn Sự tính Nguyệt Yếm Đại Họa và Thiên Tặc là sao kỵ của nhiều việc, nên việc có điều hợp như chữa bệnh và cầu phúc hôm nay cũng chỉ còn «Được».

Thổ Vương dụng sự

Từ 17/01/2034 đến hết 03/02/2034 là Thổ Vương dụng sự, 18 ngày cuối mùa đông. Bảng Vạn Sự kỵ các việc đụng đất trong những ngày này: đắp đê, động thổ xây dựng, sửa kho, xếp đặt buồng sản phụ, khơi mương - đào giếng, đặt cối xay giã, sửa tường, sửa đường, dỡ nhà, phá tường, gieo trồng và phá thổ.

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Ất Hợi

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Ất Hợi. Chữ Ất: không trồng cây, ngàn cây không lớn; chữ Hợi: không cưới hỏi, bất lợi chú rể. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Tiểu Hàn

Hôm nay thuộc tiết Tiểu Hàn (từ 05/01/2034). Tiểu Hàn là lúc bắt đầu rét, rét còn nhẹ. Từ 20/01/2034 sang tiết Đại Hàn.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Khai trương

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Chuyển nhà

Động thổ

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được». Thổ Vương dụng sự tới hết 03/02/2034.

Ký kết

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Tuổi của bạn hôm nay

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010
  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011
  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003Bỏ giờ 1–3h
Xung ngày

Tránh việc lớn hôm nay: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013Bỏ giờ 21–23hNgười sinh năm 1953 và 2013 (Quý Tỵ); 1941 và 2001 (Tân Tỵ) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008Bỏ giờ 11–13h
  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009Bỏ giờ 13–15h
  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012Bỏ giờ 19–21h
  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002
  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005
  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006Bỏ giờ 7–9h
  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007Người sinh năm 1971 (Tân Hợi) kỵ ngày này.

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ