Xem ngày tốt xấu theo tuổi, giờ hoàng đạo

Tra ngày tốt xấu theo tuổi và việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh từng ngày.

Ngày 03/02/2034 tốt hay xấu?

Hoàng đạo

Thứ Sáu, ngày 15/12 âm lịch. Ngày hoàng đạo, hợp quét dọn, tẩy uế; dùng được cho cầu phúc, đi xa, ký kết, dựng nhà, ăn hỏi, cưới gả và chuyển nhà. Không hợp việc khởi đầu lớn: động thổ và khai trương.

Giờ hoàng đạo: 23–1h (Tý), 1–3h (Sửu), 7–9h (Thìn), 9–11h (Tỵ), 13–15h (Mùi), 19–21h (Tuất)

Xuất hành: hướng Tây Bắc gặp may, Tây Nam cầu tài, tránh Chánh Bắc; giờ đi đẹp 1–3h, 9–11h, 13–15h.

Sắp tới: Mùng 1 tháng 1 âm, Chủ Nhật 19/02/2034; Rằm tháng 1 âm, Chủ Nhật 05/03/2034.

Căn cứ: ngày hoàng đạo, Trực Trừ, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 8 sao tốt và 4 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Hôm nay làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Hợp
  • Quét dọn, tẩy uếTrực Trừ hợp.
Được

Thiên Đức, Nguyệt Đức hợp, vướng sao kỵ thường: Kiếp Sát:

  • Cầu an, cầu phúc
  • Đi xa, xuất hành
  • Dựng nhà, xây nhà
  • Ăn hỏi
  • Cưới gả
  • Chuyển nhà, về nhà mới

Lý do riêng:

  • Ký kết, giao dịch, mua bánNgũ Hợp hợp, vướng sao kỵ thường: Kiếp Sát.
Không nên

Đang trong Thổ Vương dụng sự:

  • Phá dỡ nhà cũ
  • Động thổ
  • Gieo trồng

Lý do riêng:

  • Chữa bệnh, khám bệnhNgày 15 âm lịch kỵ việc này.Nếu châm cứu, tiểu phẫu: tránh vùng toàn thân hôm nay.
  • Khai trương, mở hàngKhông có Trực, sao hay ngày nào hợp việc này.

Nhà có bà bầu: hôm nay tránh xê dịch, đục đẽo cối giã, cối xay, lò; tránh sửa sang phía chính Bắc bên ngoài nhà.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 19 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tử Thần); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao hôm nay như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 03/02/2034, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Trừ

Ngày Trực Trừ nghĩa là quét sạch điều xấu, bỏ cái cũ đón cái mới. Vì vậy ngày này hợp dọn dẹp và tìm thầy chữa bệnh. Giáo án ghi Trực Trừ kỵ kết hôn.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Ngưu của ngày là sao xấu, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

4 sao xấu hôm nay

Hôm nay có 4 sao xấu: Hoắc Tinh và Hoang Vu xấu mọi việc; Kiếp Sát kị xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng; Địa Tặc xấu với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành. Bảng Vạn Sự tính Kiếp Sát là sao kỵ của nhiều việc, nên việc có điều hợp như cầu phúc và đi xa hôm nay cũng chỉ còn «Được».

Thổ Vương dụng sự

Từ 17/01/2034 đến hết 03/02/2034 là Thổ Vương dụng sự, 18 ngày cuối mùa đông. Bảng Vạn Sự kỵ các việc đụng đất trong những ngày này: đắp đê, động thổ xây dựng, sửa kho, xếp đặt buồng sản phụ, khơi mương - đào giếng, đặt cối xay giã, sửa tường, sửa đường, dỡ nhà, phá tường, gieo trồng và phá thổ.

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Canh Dần

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Canh Dần. Chữ Canh: không dệt vải, khung cửi hư hỏng; chữ Dần: không tế tự, quỷ thần không hưởng. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Đại Hàn

Hôm nay thuộc tiết Đại Hàn (từ 20/01/2034). Đại Hàn là lúc rét đậm, rét nhất. Từ 04/02/2034 sang tiết Lập Xuân. Hôm ấy cũng là ngày sang tháng mới theo tiết khí, ngày tốt xấu tính theo tháng mới.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Khai trương

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Chuyển nhà

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Động thổ

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được». Thổ Vương dụng sự tới hết 03/02/2034.

Ký kết

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Tuổi của bạn hôm nay

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002Bỏ giờ 23–1hNgười sinh năm 1954 và 2014 (Giáp Ngọ) kỵ ngày này.
  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006Bỏ giờ 7–9h
  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007Bỏ giờ 9–11h
Xung ngày

Tránh việc lớn hôm nay: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004Người sinh năm 1932 và 1992 (Nhâm Thân); 1968 (Mậu Thân) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008Người sinh năm 1984 (Giáp Tý) kỵ ngày này.
  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009Bỏ giờ 13–15h
  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010
  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011
  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012Bỏ giờ 19–21h
  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003Bỏ giờ 1–3h
  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ