Xem ngày tốt xấu

Xem hôm nay và mọi ngày tốt hay xấu theo tuổi, việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh.

Ngày 14/04/2040 tốt hay xấu?

Hoàng đạo

Thứ Bảy, ngày 4/3 âm lịch. Ngày hoàng đạo, chỉ dùng được cho chữa bệnh, cầu phúc, đi xa, động thổ, dựng nhà, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà và gieo trồng. Không hợp việc khởi đầu lớn: ký kết và khai trương.

Giờ hoàng đạo: 23–1h (Tý), 1–3h (Sửu), 7–9h (Thìn), 9–11h (Tỵ), 13–15h (Mùi), 19–21h (Tuất)

Xuất hành: hướng Chánh Nam gặp may, Chánh Tây cầu tài, tránh Tây Nam; giờ đi đẹp 1–3h, 9–11h, 13–15h.

Sắp tới: Rằm tháng 3 âm, Thứ Tư 25/04/2040; Mùng 1 tháng 4 âm, Thứ Sáu 11/05/2040.

Căn cứ: ngày hoàng đạo, Trực Định, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 6 sao tốt và 4 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Ngày này làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Được

Thiên Đức, Nguyệt Đức hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Yếm Đại Họa, Vãng Vong:

  • Chữa bệnh, khám bệnhNếu châm cứu, tiểu phẫu: ngày này tránh vùng eo lưng.
  • Chuyển nhà, về nhà mới

Thiên Đức, Nguyệt Đức hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Yếm Đại Họa:

  • Cầu an, cầu phúc
  • Động thổ
  • Dựng nhà, xây nhà

Lý do riêng:

  • Đi xa, xuất hànhThiên Đức, Nguyệt Đức hợp, vướng sao kỵ thường: Vãng Vong.
  • Ăn hỏiThiên Đức, Nguyệt Đức, Tam Hợp hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Yếm Đại Họa, Ngũ Ly.
  • Cưới gảThiên Đức, Nguyệt Đức, Tam Hợp hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Yếm Đại Họa, Vãng Vong.
  • Gieo trồngThiên Đức, Nguyệt Đức hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Yếm Đại Họa, Địa Hỏa.
Không nên

Không có Trực, sao hay ngày nào hợp việc này:

  • Quét dọn, tẩy uế
  • Phá dỡ nhà cũ

Phạm Đại Hao:

  • Ký kết, giao dịch, mua bán
  • Khai trương, mở hàng

Nhà có bà bầu: ngày này tránh xê dịch, đục đẽo kho, lò; tránh sửa sang phía Tây Nam bên ngoài nhà.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 9 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tai Sát); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao ngày này như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 14/04/2040, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Định

Ngày Trực Định nghĩa là yên ổn, vững chắc. Giáo án ghi Trực Định hợp ký hợp đồng, nhập học, kỵ kiện tụng, đi xa và chữa bệnh.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Đê của ngày là sao xấu, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

4 sao xấu trong ngày

Ngày này có 4 sao xấu: Hoắc Tinh và Đại Hao (Tử Khí, Quan Phù) xấu mọi việc; Nguyệt Yếm Đại Họa xấu với xuất hành, giá thú; Vãng Vong kị xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. Bảng Vạn Sự tính Nguyệt Yếm Đại Họa, Vãng Vong, Ngũ Ly và Địa Hỏa là sao kỵ của nhiều việc, nên việc có điều hợp như chữa bệnh và cầu phúc ngày này cũng chỉ còn «Được».

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Nhâm Thân

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Nhâm Thân. Chữ Nhâm: không tát nước, khó đề phòng lũ lụt; chữ Thân: không kê giường, quỷ mị vào phòng. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Thanh Minh

Ngày này thuộc tiết Thanh Minh (từ 04/04/2040). Thanh Minh là lúc trời trong, cảnh vật sáng sủa. Từ 19/04/2040 sang tiết Cốc Vũ.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

Khai trương

Chuyển nhà

Động thổ

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Ký kết

Tuổi của bạn trong ngày này

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008
  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012Bỏ giờ 19–21h
  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013
Xung ngày

Ngày này tránh việc lớn: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010Người sinh năm 1986 (Bính Dần); 1950 và 2010 (Canh Dần) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007Bỏ giờ 9–11h
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009Bỏ giờ 13–15h
  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011
  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002Bỏ giờ 23–1h
  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003Bỏ giờ 1–3h
  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004Người sinh năm 1956 và 2016 (Bính Thân) kỵ ngày này.
  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005
  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006Bỏ giờ 7–9h

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ