Xem ngày tốt xấu

Xem hôm nay và mọi ngày tốt hay xấu theo tuổi, việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh.

Ngày 11/05/2040 tốt hay xấu?

Nên chừa

Thứ Sáu, ngày 1/4 âm lịch. Ngày nên chừa: phạm Nguyệt Phá, trăm việc nên tránh, trừ phá dỡ.

Giờ hoàng đạo: 1–3h (Sửu), 7–9h (Thìn), 11–13h (Ngọ), 13–15h (Mùi), 19–21h (Tuất), 21–23h (Hợi)

Xuất hành: hướng Đông Bắc gặp may, Chánh Nam cầu tài; giờ đi đẹp 1–3h, 13–15h, 21–23h.

Sắp tới: Rằm tháng 4 âm, Thứ Sáu 25/05/2040; Mùng 1 tháng 5 âm, Chủ Nhật 10/06/2040.

Căn cứ: ngày hoàng đạo, Trực Phá, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 4 sao tốt và 4 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Ngày này làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Được
  • Phá dỡ nhà cũTrực Phá hợp, nhưng Đổng Công chấm Đại Hung.
Không nên

Ngày phạm Nguyệt Phá: phải chừa, sao tốt không gỡ được:

  • Quét dọn, tẩy uế
  • Cầu an, cầu phúc
  • Đi xa, xuất hành
  • Ký kết, giao dịch, mua bán
  • Động thổ
  • Dựng nhà, xây nhà
  • Ăn hỏi
  • Cưới gả
  • Khai trương, mở hàng
  • Chuyển nhà, về nhà mới
  • Gieo trồng

Lý do riêng:

  • Chữa bệnh, khám bệnhNgày 1 âm lịch kỵ việc này.Nếu châm cứu, tiểu phẫu: ngày này tránh vùng ngón chân cái.

Nhà có bà bầu: ngày này tránh xê dịch, đục đẽo cửa, giường; tránh sửa sang giữa phòng.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 9 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tai Sát); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao ngày này như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 11/05/2040, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Phá

Ngày Trực Phá đứng thứ bảy, xung thẳng với Trực Kiên nên mang tính phá vỡ, hao tổn lớn. Giáo án ghi Trực Phá xấu với mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Cang của ngày là sao xấu, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

4 sao xấu trong ngày

Ngày này có 4 sao xấu: Lập Tảo xấu mọi việc; Nguyệt Phá xấu với xây nhà; Thần Cách kị tế tự; Vãng Vong kị xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ.

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Kỷ Hợi

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Kỷ Hợi. Chữ Kỷ: không phá bỏ giao kèo, cả hai bên đều thiệt; chữ Hợi: không cưới hỏi, bất lợi chú rể. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Lập Hạ

Ngày này thuộc tiết Lập Hạ (từ 05/05/2040). Lập Hạ là ngày đầu tiên bước sang mùa hè. Từ 20/05/2040 sang tiết Tiểu Mãn.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Khai trương

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Chuyển nhà

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Động thổ

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Ký kết

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Tuổi của bạn trong ngày này

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010
  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011
  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003Bỏ giờ 1–3h
Xung ngày

Ngày này tránh việc lớn: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013Bỏ giờ 21–23hNgười sinh năm 1941 và 2001 (Tân Tỵ); 1977 (Đinh Tỵ) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008Bỏ giờ 11–13h
  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009Bỏ giờ 13–15h
  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012Bỏ giờ 19–21h
  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002
  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005
  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006Bỏ giờ 7–9h
  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ