Xem ngày tốt xấu theo tuổi, giờ hoàng đạo

Tra ngày tốt xấu theo tuổi và việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh từng ngày.

Ngày 14/03/2028 tốt hay xấu?

Hắc đạo

Thứ Ba, ngày 19/2 âm lịch. Ngày hắc đạo, chỉ dùng được cho chữa bệnh, cầu phúc, đi xa, ký kết, động thổ, dựng nhà, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà và gieo trồng. Không hợp việc khởi đầu lớn: khai trương.

Giờ hoàng đạo: 3–5h (Dần), 7–9h (Thìn), 9–11h (Tỵ), 15–17h (Thân), 17–19h (Dậu), 21–23h (Hợi)

Xuất hành: hướng Đông Nam gặp may, Chánh Nam cầu tài; giờ đi đẹp 9–11h, 17–19h, 21–23h.

Sắp tới: Mùng 1 tháng 3 âm, Chủ Nhật 26/03/2028; Rằm tháng 3 âm, Chủ Nhật 09/04/2028.

Căn cứ: ngày hắc đạo, Trực Nguy, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 6 sao tốt và 6 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Hôm nay làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Được

Thiên Xá hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Sát:

  • Cầu an, cầu phúc
  • Đi xa, xuất hành
  • Động thổ
  • Dựng nhà, xây nhà
  • Ăn hỏi
  • Chuyển nhà, về nhà mới
  • Gieo trồng

Lý do riêng:

  • Chữa bệnh, khám bệnhThiên Xá, Thiên Hậu hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Sát.Nếu châm cứu, tiểu phẫu: tránh vùng bàn chân hôm nay.
  • Ký kết, giao dịch, mua bánLục Hợp hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Sát.
  • Cưới gảThiên Xá, Lục Hợp hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Sát.
Không nên

Không có Trực, sao hay ngày nào hợp việc này:

  • Quét dọn, tẩy uế
  • Phá dỡ nhà cũ
  • Khai trương, mở hàng

Nhà có bà bầu: hôm nay tránh xê dịch, đục đẽo phòng ngủ, giường, chuồng gà; tránh sửa sang giữa phòng.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 19 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tử Thần); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao hôm nay như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 14/03/2028, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Nguy

Ngày Trực Nguy nghĩa là nguy hiểm, bấp bênh. Giáo án ghi có sách cho là rất tốt, có sách cho là rất xấu, tùy từng người, nhưng nên tránh. Một vài bài trong giáo án ghi ngày này hợp cúng tế và kê giường. Giáo án ghi Trực Nguy kỵ đi thuyền xa, leo núi, cưới hỏi và khai trương.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Thất của ngày là sao tốt, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

6 sao xấu hôm nay

Hôm nay có 6 sao xấu: Lập Tảo xấu mọi việc; Nguyệt Phá xấu với xây nhà; Thiên Ôn kị xây dựng; Nguyệt Hư xấu với việc giá thú, mở cửa, mở hàng; Nguyệt Sát xấu với giá thú, mở cửa, mở hàng; Quỷ Khốc xấu với tế tự, mai táng. Bảng Vạn Sự tính Nguyệt Sát là sao kỵ của nhiều việc, nên việc có điều hợp như chữa bệnh và cầu phúc hôm nay cũng chỉ còn «Được».

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Mậu Tuất

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Mậu Tuất. Chữ Mậu: không nhận ruộng đất, chủ đất gặp xui; chữ Tuất: không ăn thịt chó, ma quái lên giường. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Kinh Trập

Hôm nay thuộc tiết Kinh Trập (từ 05/03/2028). Kinh Trập là lúc sấm vang, sâu bọ ngủ đông thức giấc và chui ra khỏi đất. Từ 20/03/2028 sang tiết Xuân Phân.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Khai trương

Chuyển nhà

Động thổ

Ký kết

Tuổi của bạn hôm nay

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010Bỏ giờ 15–17h
  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011Bỏ giờ 17–19h
  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002
Xung ngày

Tránh việc lớn hôm nay: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012Người sinh năm 1940 và 2000 (Canh Thìn); 1976 (Bính Thìn) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008
  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009
  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013Bỏ giờ 21–23h
  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003
  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004Bỏ giờ 3–5h
  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006Bỏ giờ 7–9h
  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007Bỏ giờ 9–11h

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ