Xem ngày tốt xấu

Xem hôm nay và mọi ngày tốt hay xấu theo tuổi, việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh.

Ngày 10/07/2042 tốt hay xấu?

Hắc đạo

Thứ Năm, ngày 23/5 âm lịch. Ngày hắc đạo, chỉ dùng được cho cầu phúc, đi xa, ký kết, động thổ, dựng nhà, cưới gả, khai trương, chuyển nhà và gieo trồng. Không hợp việc khởi đầu lớn: ăn hỏi.

Giờ hoàng đạo: 23–1h (Tý), 3–5h (Dần), 5–7h (Mão), 11–13h (Ngọ), 13–15h (Mùi), 17–19h (Dậu)

Xuất hành: hướng Chánh Nam cầu tài, tránh Đông Bắc; giờ đi đẹp 23–1h, 3–5h, 11–13h.

Sắp tới: Mùng 1 tháng 6 âm, Thứ Năm 17/07/2042; Rằm tháng 6 âm, Thứ Năm 31/07/2042.

Căn cứ: ngày hắc đạo, Trực Mãn, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 10 sao tốt và 7 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Ngày này làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Được

Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng hợp, nhưng Đổng Công chấm Thứ Hung:

  • Đi xa, xuất hành
  • Động thổ
  • Dựng nhà, xây nhà

Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Dân Nhật hợp, nhưng Đổng Công chấm Thứ Hung:

  • Chuyển nhà, về nhà mới
  • Gieo trồng

Lý do riêng:

  • Cầu an, cầu phúcThiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Tục Thế hợp, nhưng Đổng Công chấm Thứ Hung.
  • Ký kết, giao dịch, mua bánTrực Mãn, Dân Nhật hợp, vướng sao kỵ thường: Ngũ Ly.
  • Cưới gảThiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp hợp, nhưng Đổng Công chấm Thứ Hung.
  • Khai trương, mở hàngTrực Mãn, Dân Nhật hợp, nhưng Đổng Công chấm Thứ Hung.
Không nên

Không có Trực, sao hay ngày nào hợp việc này:

  • Quét dọn, tẩy uế
  • Phá dỡ nhà cũ

Lý do riêng:

  • Chữa bệnh, khám bệnhTrực Mãn kỵ việc này; ngày 23 âm lịch kỵ việc này.Nếu châm cứu, tiểu phẫu: ngày này tránh vùng gan và chân.
  • Ăn hỏiTrực Mãn kỵ việc này.

Nhà có bà bầu: ngày này tránh xê dịch, đục đẽo cổng, cửa chính; tránh sửa sang phía Đông Bắc bên ngoài nhà.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 9 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tai Sát); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao ngày này như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 10/07/2042, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Mãn

Ngày Trực Mãn nghĩa là đầy đủ, ví như kho của trời chứa đầy. Giáo án ghi Trực Mãn hợp cúng tế, cầu tài, mở hàng buôn bán, kỵ uống thuốc và chôn cất.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Đẩu của ngày là sao tốt, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

7 sao xấu trong ngày

Ngày này có 7 sao xấu: Hoắc Tinh xấu mọi việc; Thổ Ôn kị xây dựng, đào ao, đào giếng, tế tự; Hỏa Tai xấu với làm nhà, lợp nhà; Phi Ma Sát kị giá thú, nhập trạch; Trùng Tang kị giá thú, an táng, khởi công xây nhà; Câu Trận kị mai táng; Quả Tú xấu với giá thú. Bảng Vạn Sự tính Ngũ Ly là sao kỵ của nhiều việc, nên việc có điều hợp như ký kết ngày này cũng chỉ còn «Được».

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Kỷ Dậu

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Kỷ Dậu. Chữ Kỷ: không phá bỏ giao kèo, cả hai bên đều thiệt; chữ Dậu: không tiếp khách yến tiệc, say xỉn điên cuồng. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Tiểu Thử

Ngày này thuộc tiết Tiểu Thử (từ 07/07/2042). Tiểu Thử là lúc bắt đầu nắng nóng, cái nóng còn nhẹ. Từ 22/07/2042 sang tiết Đại Thử.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

Khai trương

Chuyển nhà

Động thổ

Ký kết

Tuổi của bạn trong ngày này

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009Bỏ giờ 13–15h
  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012
  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013
Xung ngày

Ngày này tránh việc lớn: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011Bỏ giờ 17–19hNgười sinh năm 1951 và 2011 (Tân Mão); 1975 (Ất Mão) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008Bỏ giờ 11–13h
  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010
  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002Bỏ giờ 23–1h
  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003
  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004Bỏ giờ 3–5h
  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005Bỏ giờ 5–7h
  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ