Xem ngày tốt xấu

Xem hôm nay và mọi ngày tốt hay xấu theo tuổi, việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh.

Ngày 16/07/2042 tốt hay xấu?

Hoàng đạo

Thứ Tư, ngày 29/5 âm lịch. Ngày hoàng đạo, hợp đi xa, ăn hỏi, cưới gả và chuyển nhà; dùng được cho ký kết và khai trương. Không hợp việc khởi đầu lớn: động thổ và dựng nhà.

Giờ hoàng đạo: 23–1h (Tý), 3–5h (Dần), 5–7h (Mão), 11–13h (Ngọ), 13–15h (Mùi), 17–19h (Dậu)

Xuất hành: hướng Tây Bắc gặp may, Đông Nam cầu tài, tránh Chánh Đông; giờ đi đẹp 23–1h, 3–5h, 11–13h.

Sắp tới: Mùng 1 tháng 6 âm, Thứ Năm 17/07/2042; Rằm tháng 6 âm, Thứ Năm 31/07/2042.

Căn cứ: ngày hoàng đạo, Trực Thành, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 10 sao tốt và 5 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Ngày này làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Hợp

Tam Hợp hợp:

  • Ăn hỏi
  • Cưới gả

Lý do riêng:

  • Đi xa, xuất hànhThiên Hỷ hợp.
  • Chuyển nhà, về nhà mớiTrực Thành hợp.
Được
  • Ký kết, giao dịch, mua bánTam Hợp, Ngũ Hợp hợp, vướng sao kỵ thường: Tứ Hao.
  • Khai trương, mở hàngTrực Thành hợp, vướng sao kỵ thường: Tứ Hao.
Không nên

Không có Trực, sao hay ngày nào hợp việc này:

  • Chữa bệnh, khám bệnhNếu châm cứu, tiểu phẫu: ngày này tránh vùng đầu gối và ống chân.
  • Quét dọn, tẩy uế
  • Cầu an, cầu phúc
  • Phá dỡ nhà cũ
  • Động thổ
  • Dựng nhà, xây nhà

Lý do riêng:

  • Gieo trồngNgày can Ất kỵ việc này.

Nhà có bà bầu: ngày này tránh xê dịch, đục đẽo cửa, cối giã, cối xay; tránh sửa sang phía chính Đông bên ngoài nhà.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 9 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tai Sát); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao ngày này như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 16/07/2042, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Thành

Ngày Trực Thành nghĩa là thành công, vạn vật thành tựu, được xem là ngày rất tốt. Giáo án ghi Trực Thành hợp xuất hành, cưới hỏi, khai trương, nhập học, kỵ kiện cáo và tranh chấp.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Bích của ngày là sao tốt, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

5 sao xấu trong ngày

Ngày này có 5 sao xấu: Thiên Ngục và Thiên Hỏa xấu mọi việc; Cô Thần xấu với giá thú; Lỗ Ban Sát kị khởi tạo; Xích Khẩu kị giá thú, giao dịch, yến tiệc. Bảng Vạn Sự tính Tứ Hao là sao kỵ của nhiều việc, nên việc có điều hợp như ký kết và khai trương ngày này cũng chỉ còn «Được».

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Ất Mão

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Ất Mão. Chữ Ất: không trồng cây, ngàn cây không lớn; chữ Mão: không đào giếng, nước không trong lành. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Tiểu Thử

Ngày này thuộc tiết Tiểu Thử (từ 07/07/2042). Tiểu Thử là lúc bắt đầu nắng nóng, cái nóng còn nhẹ. Từ 22/07/2042 sang tiết Đại Thử.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

Khai trương

Chuyển nhà

Động thổ

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Ký kết

Tuổi của bạn trong ngày này

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003Người sinh năm 1931 và 1991 (Tân Mùi) kỵ ngày này.
  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006
  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007
Xung ngày

Ngày này tránh việc lớn: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005Bỏ giờ 5–7hNgười sinh năm 1969 (Kỷ Dậu); 1957 và 2017 (Đinh Dậu) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008Bỏ giờ 11–13h
  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009Bỏ giờ 13–15hNgười sinh năm 1961 và 2021 (Tân Sửu) kỵ ngày này.
  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010
  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011Bỏ giờ 17–19h
  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013
  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002Bỏ giờ 23–1h
  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004Bỏ giờ 3–5h

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ