Xem ngày tốt xấu theo tuổi, giờ hoàng đạo

Tra ngày tốt xấu theo tuổi và việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh từng ngày.

Ngày 10/01/2027 tốt hay xấu?

Hắc đạo

Chủ nhật, ngày 3/12 âm lịch. Ngày hắc đạo, chỉ dùng được cho đi xa. Không hợp việc khởi đầu lớn: ký kết, động thổ, dựng nhà, ăn hỏi, cưới gả, khai trương và chuyển nhà.

Giờ hoàng đạo: 3–5h (Dần), 5–7h (Mão), 9–11h (Tỵ), 15–17h (Thân), 19–21h (Tuất), 21–23h (Hợi)

Xuất hành: hướng Đông Bắc gặp may, Chánh Nam cầu tài, tránh Chánh Bắc; giờ đi đẹp 5–7h, 9–11h, 21–23h.

Sắp tới: Rằm tháng 12 âm, Thứ Sáu 22/01/2027; Mùng 1 tháng 1 âm, Thứ Bảy 06/02/2027.

Căn cứ: ngày hắc đạo, Trực Kiến, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 4 sao tốt và 11 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Hôm nay làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Được
  • Đi xa, xuất hànhTrực Kiến, Cát Kỳ hợp, vướng sao kỵ thường: Ngũ Mộ, Vãng Vong.
Không nên

Trực Kiến kỵ việc này:

  • Chữa bệnh, khám bệnhNếu châm cứu, tiểu phẫu: tránh vùng đùi trong hôm nay.
  • Cầu an, cầu phúc
  • Phá dỡ nhà cũ
  • Động thổ
  • Ăn hỏi
  • Gieo trồng

Không có Trực, sao hay ngày nào hợp việc này:

  • Quét dọn, tẩy uế
  • Ký kết, giao dịch, mua bán
  • Dựng nhà, xây nhà
  • Khai trương, mở hàng
  • Chuyển nhà, về nhà mới

Lý do riêng:

  • Cưới gảPhạm ngày Tam Nương.

Nhà có bà bầu: hôm nay tránh xê dịch, đục đẽo cửa, nhà vệ sinh; tránh sửa sang phía chính Bắc bên ngoài nhà.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 19 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tử Thần); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao hôm nay như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 10/01/2027, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Kiến

Ngày Trực Kiến mở đầu vòng 12 Trực, nghĩa là vạn vật sinh sôi, mạnh mẽ. Giáo án ghi Trực Kiến hợp xuất hành, kỵ động thổ và mở kho.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Phòng của ngày là sao tốt, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

11 sao xấu hôm nay

Hôm nay có 11 sao xấu: Yểu Tinh, Tiểu Hồng Sa, Ngũ Mộ và Cửu Tiêu xấu mọi việc; Thổ Phủ kị xây dựng, động thổ; Vãng Vong kị xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ; Trùng Tang kị giá thú, an táng, khởi công xây nhà; Trùng Phục kị giá thú, an táng; Chu Tước Hắc Đạo kị nhập trạch, khai trương; Tam Tang kị khởi tạo, giá thú, an táng; Không Phòng kị giá thú. Bảng Vạn Sự tính Ngũ Mộ và Vãng Vong là sao kỵ của nhiều việc, nên việc có điều hợp như đi xa hôm nay cũng chỉ còn «Được».

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Kỷ Sửu

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Kỷ Sửu. Chữ Kỷ: không phá bỏ giao kèo, cả hai bên đều thiệt; chữ Sửu: không đội mũ mang đai, chủ không về quê. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Tiểu Hàn

Hôm nay thuộc tiết Tiểu Hàn (từ 05/01/2027). Tiểu Hàn là lúc bắt đầu rét, rét còn nhẹ. Từ 20/01/2027 sang tiết Đại Hàn.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

Khai trương

Chuyển nhà

Động thổ

Ký kết

Tuổi của bạn hôm nay

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008
  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013Bỏ giờ 21–23h
  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005Bỏ giờ 5–7h
Xung ngày

Tránh việc lớn hôm nay: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003Người sinh năm 1967 (Đinh Mùi); 1955 và 2015 (Ất Mùi) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009
  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010Bỏ giờ 15–17h
  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011
  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012Bỏ giờ 19–21h
  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004Bỏ giờ 3–5h
  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006
  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007Bỏ giờ 9–11h

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ