Xem ngày tốt xấu theo tuổi, giờ hoàng đạo

Tra ngày tốt xấu theo tuổi và việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh từng ngày.

Ngày 20/01/2027 tốt hay xấu?

Hoàng đạo

Thứ Tư, ngày 13/12 âm lịch. Ngày hoàng đạo, chỉ dùng được cho chữa bệnh, cầu phúc, đi xa, dựng nhà, khai trương và chuyển nhà. Không hợp việc khởi đầu lớn: ký kết, động thổ, ăn hỏi và cưới gả.

Giờ hoàng đạo: 1–3h (Sửu), 7–9h (Thìn), 11–13h (Ngọ), 13–15h (Mùi), 19–21h (Tuất), 21–23h (Hợi)

Xuất hành: hướng Đông Bắc gặp may, Chánh Nam cầu tài; giờ đi đẹp 1–3h, 13–15h, 21–23h.

Sắp tới: Rằm tháng 12 âm, Thứ Sáu 22/01/2027; Mùng 1 tháng 1 âm, Thứ Bảy 06/02/2027.

Căn cứ: ngày hoàng đạo, Trực Khai, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 10 sao tốt và 6 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Hôm nay làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Được

Trực Khai hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Yếm Đại Họa:

  • Chữa bệnh, khám bệnhNếu châm cứu, tiểu phẫu: tránh vùng răng hôm nay.
  • Dựng nhà, xây nhà
  • Khai trương, mở hàng

Lý do riêng:

  • Cầu an, cầu phúcTrực Khai, Thiên Vu, Ích Hậu hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Yếm Đại Họa.
  • Đi xa, xuất hànhTrực Khai, Vương Nhật, Dịch Mã, Cát Kỳ hợp, vướng sao kỵ thường: Thiên Tặc.
  • Chuyển nhà, về nhà mớiTrực Khai, Dịch Mã hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Yếm Đại Họa.
Không nên

Không có Trực, sao hay ngày nào hợp việc này:

  • Quét dọn, tẩy uế
  • Ký kết, giao dịch, mua bán
  • Ăn hỏi

Đang trong Thổ Vương dụng sự:

  • Phá dỡ nhà cũ
  • Động thổ
  • Gieo trồng

Lý do riêng:

  • Cưới gảNgày Hợi kỵ việc này; phạm ngày Tam Nương.

Nhà có bà bầu: hôm nay tránh xê dịch, đục đẽo cửa, giường; tránh sửa sang giữa phòng.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 19 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tử Thần); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao hôm nay như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 20/01/2027, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Khai

Ngày Trực Khai nghĩa là mở ra, bắt đầu cái mới sau khi đã thu về. Giáo án ghi Trực Khai tốt cho hầu hết mọi việc như khai trương, nhập học, nhậm chức, xuất hành, kỵ an táng và tang lễ.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Bích của ngày là sao tốt, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

6 sao xấu hôm nay

Hôm nay có 6 sao xấu: Hoắc Tinh xấu mọi việc; Thiên Tặc xấu với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương; Nguyệt Yếm Đại Họa xấu với xuất hành, giá thú; Nhân Cách xấu với giá thú, khởi tạo; Trùng Tang kị giá thú, an táng, khởi công xây nhà; Trùng Phục kị giá thú, an táng. Bảng Vạn Sự tính Nguyệt Yếm Đại Họa và Thiên Tặc là sao kỵ của nhiều việc, nên việc có điều hợp như chữa bệnh và cầu phúc hôm nay cũng chỉ còn «Được».

Thổ Vương dụng sự

Từ 17/01/2027 đến hết 03/02/2027 là Thổ Vương dụng sự, 18 ngày cuối mùa đông. Bảng Vạn Sự kỵ các việc đụng đất trong những ngày này: đắp đê, động thổ xây dựng, sửa kho, xếp đặt buồng sản phụ, khơi mương - đào giếng, đặt cối xay giã, sửa tường, sửa đường, dỡ nhà, phá tường, gieo trồng và phá thổ.

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Kỷ Hợi

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Kỷ Hợi. Chữ Kỷ: không phá bỏ giao kèo, cả hai bên đều thiệt; chữ Hợi: không cưới hỏi, bất lợi chú rể. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Đại Hàn

Hôm nay thuộc tiết Đại Hàn (từ 20/01/2027). Đại Hàn là lúc rét đậm, rét nhất. Từ 04/02/2027 sang tiết Lập Xuân. Hôm ấy cũng là ngày sang tháng mới theo tiết khí, ngày tốt xấu tính theo tháng mới.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Khai trương

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Chuyển nhà

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Động thổ

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được». Thổ Vương dụng sự tới hết 03/02/2027.

Ký kết

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Tuổi của bạn hôm nay

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010
  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011
  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003Bỏ giờ 1–3h
Xung ngày

Tránh việc lớn hôm nay: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013Bỏ giờ 21–23hNgười sinh năm 1941 và 2001 (Tân Tỵ); 1977 (Đinh Tỵ) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008Bỏ giờ 11–13h
  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009Bỏ giờ 13–15h
  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012Bỏ giờ 19–21h
  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002
  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005
  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006Bỏ giờ 7–9h
  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ