Xem ngày tốt xấu theo tuổi, giờ hoàng đạo

Tra ngày tốt xấu theo tuổi và việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh từng ngày.

Ngày 08/01/2027 tốt hay xấu?

Hoàng đạo

Thứ Sáu, ngày 1/12 âm lịch. Ngày hoàng đạo, chỉ dùng được cho cầu phúc, đi xa, động thổ, dựng nhà, khai trương, chuyển nhà và gieo trồng. Không hợp việc khởi đầu lớn: ký kết, ăn hỏi và cưới gả.

Giờ hoàng đạo: 1–3h (Sửu), 7–9h (Thìn), 11–13h (Ngọ), 13–15h (Mùi), 19–21h (Tuất), 21–23h (Hợi)

Xuất hành: hướng Chánh Nam gặp may, Chánh Đông cầu tài, tránh Tây Bắc; giờ đi đẹp 1–3h, 13–15h, 21–23h.

Sắp tới: Rằm tháng 12 âm, Thứ Sáu 22/01/2027; Mùng 1 tháng 1 âm, Thứ Bảy 06/02/2027.

Căn cứ: ngày hoàng đạo, Trực Khai, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 10 sao tốt và 4 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Hôm nay làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Được

Trực Khai hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Yếm Đại Họa, Tứ Phế:

  • Động thổ
  • Dựng nhà, xây nhà
  • Khai trương, mở hàng
  • Gieo trồng

Lý do riêng:

  • Cầu an, cầu phúcTrực Khai, Thiên Vu, Ích Hậu hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Yếm Đại Họa, Tứ Phế.
  • Đi xa, xuất hànhTrực Khai, Vương Nhật, Dịch Mã hợp, vướng sao kỵ thường: Thiên Tặc, Tứ Phế.
  • Chuyển nhà, về nhà mớiTrực Khai, Dịch Mã hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Yếm Đại Họa, Tứ Phế.
Không nên

Không có Trực, sao hay ngày nào hợp việc này:

  • Quét dọn, tẩy uế
  • Phá dỡ nhà cũ
  • Ký kết, giao dịch, mua bán
  • Ăn hỏi

Lý do riêng:

  • Chữa bệnh, khám bệnhNgày 1 âm lịch kỵ việc này.Nếu châm cứu, tiểu phẫu: tránh vùng ngón chân cái hôm nay.
  • Cưới gảNgày Hợi kỵ việc này.

Nhà có bà bầu: hôm nay tránh xê dịch, đục đẽo kho, giường; tránh sửa sang phía Tây Bắc bên ngoài nhà.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 19 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tử Thần); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao hôm nay như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 08/01/2027, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Khai

Ngày Trực Khai nghĩa là mở ra, bắt đầu cái mới sau khi đã thu về. Giáo án ghi Trực Khai tốt cho hầu hết mọi việc như khai trương, nhập học, nhậm chức, xuất hành, kỵ an táng và tang lễ.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Cang của ngày là sao xấu, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

4 sao xấu hôm nay

Hôm nay có 4 sao xấu: Thiên Tặc xấu với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương; Nguyệt Yếm Đại Họa xấu với xuất hành, giá thú; Nhân Cách xấu với giá thú, khởi tạo; Tứ Phế xấu mọi việc. Bảng Vạn Sự tính Nguyệt Yếm Đại Họa, Tứ Phế và Thiên Tặc là sao kỵ của nhiều việc, nên việc có điều hợp như cầu phúc và đi xa hôm nay cũng chỉ còn «Được».

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Đinh Hợi

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Đinh Hợi. Chữ Đinh: không cắt tóc/cạo đầu, đầu sẽ mọc nhọt; chữ Hợi: không cưới hỏi, bất lợi chú rể. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Tiểu Hàn

Hôm nay thuộc tiết Tiểu Hàn (từ 05/01/2027). Tiểu Hàn là lúc bắt đầu rét, rét còn nhẹ. Từ 20/01/2027 sang tiết Đại Hàn.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

Khai trương

Chuyển nhà

Động thổ

Ký kết

Tuổi của bạn hôm nay

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010
  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011
  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003Bỏ giờ 1–3hNgười sinh năm 1943 và 2003 (Quý Mùi) kỵ ngày này.
Xung ngày

Tránh việc lớn hôm nay: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013Bỏ giờ 21–23hNgười sinh năm 1989 (Kỷ Tỵ); 1953 và 2013 (Quý Tỵ) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008Bỏ giờ 11–13h
  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009Bỏ giờ 13–15hNgười sinh năm 1973 (Quý Sửu) kỵ ngày này.
  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012Bỏ giờ 19–21h
  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002
  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005
  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006Bỏ giờ 7–9h
  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ