Xem ngày tốt xấu

Xem hôm nay và mọi ngày tốt hay xấu theo tuổi, việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh.

Ngày 07/08/2038 tốt hay xấu?

Hoàng đạo

Thứ Bảy, ngày 7/7 âm lịch. Ngày hoàng đạo, chỉ dùng được cho cầu phúc, đi xa, ký kết, ăn hỏi, khai trương, chuyển nhà và gieo trồng. Không hợp việc khởi đầu lớn: động thổ, dựng nhà và cưới gả.

Giờ hoàng đạo: 3–5h (Dần), 7–9h (Thìn), 9–11h (Tỵ), 15–17h (Thân), 17–19h (Dậu), 21–23h (Hợi)

Xuất hành: hướng Tây Nam gặp may, tránh Chánh Đông; giờ đi đẹp 3–5h, 7–9h, 15–17h.

Sắp tới: Rằm tháng 7 âm, Chủ Nhật 15/08/2038; Mùng 1 tháng 8 âm, Thứ Hai 30/08/2038.

Căn cứ: ngày hoàng đạo, Trực Thành, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 9 sao tốt và 3 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Ngày này làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Được

Tam Hợp hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Yếm Đại Họa:

  • Ký kết, giao dịch, mua bán
  • Ăn hỏi

Trực Thành hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Yếm Đại Họa:

  • Khai trương, mở hàng
  • Chuyển nhà, về nhà mới

Lý do riêng:

  • Cầu an, cầu phúcTục Thế hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Yếm Đại Họa.
  • Đi xa, xuất hànhThiên Hỷ hợp, nhưng Đổng Công chấm Thứ Hung.
  • Gieo trồngMẫu Thương hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Yếm Đại Họa.
Không nên

Không có Trực, sao hay ngày nào hợp việc này:

  • Chữa bệnh, khám bệnhNếu châm cứu, tiểu phẫu: ngày này tránh vùng mắt cá chân trong.
  • Quét dọn, tẩy uế
  • Phá dỡ nhà cũ
  • Động thổ
  • Dựng nhà, xây nhà

Lý do riêng:

  • Cưới gảPhạm ngày Tam Nương.

Nhà có bà bầu: ngày này tránh xê dịch, đục đẽo bếp, chuồng gà; tránh sửa sang phía chính Đông bên ngoài nhà.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 19 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tử Thần); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao ngày này như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 07/08/2038, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Thành

Ngày Trực Thành nghĩa là thành công, vạn vật thành tựu, được xem là ngày rất tốt. Giáo án ghi Trực Thành hợp xuất hành, cưới hỏi, khai trương, nhập học, kỵ kiện cáo và tranh chấp.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Đê của ngày là sao xấu, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

3 sao xấu trong ngày

Ngày này có 3 sao xấu: Hỏa Tai xấu với làm nhà, lợp nhà; Nguyệt Yếm Đại Họa xấu với xuất hành, giá thú; Cô Thần xấu với giá thú. Bảng Vạn Sự tính Nguyệt Yếm Đại Họa là sao kỵ của nhiều việc, nên việc có điều hợp như cầu phúc và ký kết ngày này cũng chỉ còn «Được».

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Bính Thìn

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Bính Thìn. Chữ Bính: không sửa bếp, tất gặp hoả hoạn; chữ Thìn: không khóc lóc, sẽ gặp trùng tang. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Lập Thu

Ngày này thuộc tiết Lập Thu (từ 07/08/2038). Lập Thu là ngày đầu tiên bước sang mùa thu. Từ 23/08/2038 sang tiết Xử Thử.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Khai trương

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Chuyển nhà

Động thổ

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Ký kết

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Tuổi của bạn trong ngày này

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008Người sinh năm 1972 (Nhâm Tý) kỵ ngày này.
  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004Bỏ giờ 3–5h
  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005
Xung ngày

Ngày này tránh việc lớn: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006Bỏ giờ 7–9hNgười sinh năm 1958 và 2018 (Mậu Tuất); 1982 (Nhâm Tuất) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011Bỏ giờ 17–19h
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009
  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010Bỏ giờ 15–17h
  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012
  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013Bỏ giờ 21–23h
  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002Người sinh năm 1942 và 2002 (Nhâm Ngọ) kỵ ngày này.
  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003
  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007Bỏ giờ 9–11h

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ