Xem ngày tốt xấu

Xem hôm nay và mọi ngày tốt hay xấu theo tuổi, việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh.

Ngày 13/08/2038 tốt hay xấu?

Hoàng đạo

Thứ Sáu, ngày 13/7 âm lịch. Ngày hoàng đạo, chỉ dùng được cho cầu phúc, đi xa, ký kết, động thổ, dựng nhà, khai trương, chuyển nhà và gieo trồng. Không hợp việc khởi đầu lớn: ăn hỏi và cưới gả.

Giờ hoàng đạo: 3–5h (Dần), 7–9h (Thìn), 9–11h (Tỵ), 15–17h (Thân), 17–19h (Dậu), 21–23h (Hợi)

Xuất hành: hướng Chánh Nam gặp may, Chánh Tây cầu tài, tránh Đông Nam; giờ đi đẹp 3–5h, 7–9h, 15–17h.

Sắp tới: Rằm tháng 7 âm, Chủ Nhật 15/08/2038; Mùng 1 tháng 8 âm, Thứ Hai 30/08/2038.

Căn cứ: ngày hoàng đạo, Trực Mãn, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 11 sao tốt và 7 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Ngày này làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Được

Trực Mãn hợp, vướng sao kỵ thường: Ngũ Mộ:

  • Ký kết, giao dịch, mua bán
  • Khai trương, mở hàng

Nguyệt Đức, Nguyệt Ân, Tứ Tướng hợp, vướng sao kỵ thường: Ngũ Mộ:

  • Động thổ
  • Dựng nhà, xây nhà
  • Chuyển nhà, về nhà mới
  • Gieo trồng

Lý do riêng:

  • Cầu an, cầu phúcNguyệt Đức, Nguyệt Ân, Tứ Tướng hợp, nhưng Đổng Công chấm Đại Hung.
  • Đi xa, xuất hànhNguyệt Đức, Nguyệt Ân, Tứ Tướng hợp, vướng sao kỵ thường: Thiên Tặc, Ngũ Mộ.
Không nên

Trực Mãn kỵ việc này:

  • Chữa bệnh, khám bệnhNếu châm cứu, tiểu phẫu: ngày này tránh vùng răng.
  • Ăn hỏi

Không có Trực, sao hay ngày nào hợp việc này:

  • Quét dọn, tẩy uế
  • Phá dỡ nhà cũ

Lý do riêng:

  • Cưới gảPhạm ngày Tam Nương.

Nhà có bà bầu: ngày này tránh xê dịch, đục đẽo kho, chuồng gà; tránh sửa sang phía Đông Nam bên ngoài nhà.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 19 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tử Thần); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao ngày này như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 13/08/2038, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Mãn

Ngày Trực Mãn nghĩa là đầy đủ, ví như kho của trời chứa đầy. Giáo án ghi Trực Mãn hợp cúng tế, cầu tài, mở hàng buôn bán, kỵ uống thuốc và chôn cất.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Ngưu của ngày là sao xấu, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

7 sao xấu trong ngày

Ngày này có 7 sao xấu: Thổ Ôn kị xây dựng, đào ao, đào giếng, tế tự; Thiên Tặc xấu với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương; Quả Tú xấu với giá thú; Tam Tang kị khởi tạo, giá thú, an táng; Ly Sàng kị giá thú; Quỷ Khốc xấu với tế tự, mai táng; Ngũ Mộ xấu mọi việc. Bảng Vạn Sự tính Thiên Tặc và Ngũ Mộ là sao kỵ của nhiều việc, nên việc có điều hợp như đi xa và ký kết ngày này cũng chỉ còn «Được».

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Nhâm Tuất

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Nhâm Tuất. Chữ Nhâm: không tát nước, khó đề phòng lũ lụt; chữ Tuất: không ăn thịt chó, ma quái lên giường. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Lập Thu

Ngày này thuộc tiết Lập Thu (từ 07/08/2038). Lập Thu là ngày đầu tiên bước sang mùa thu. Từ 23/08/2038 sang tiết Xử Thử.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Khai trương

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Chuyển nhà

Động thổ

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Ký kết

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Tuổi của bạn trong ngày này

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010Bỏ giờ 15–17hNgười sinh năm 1986 (Bính Dần) kỵ ngày này.
  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011Bỏ giờ 17–19h
  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002
Xung ngày

Ngày này tránh việc lớn: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012Người sinh năm 1976 (Bính Thìn); 1964 và 2024 (Giáp Thìn) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008
  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009
  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013Bỏ giờ 21–23h
  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003
  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004Bỏ giờ 3–5hNgười sinh năm 1956 và 2016 (Bính Thân) kỵ ngày này.
  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006Bỏ giờ 7–9h
  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007Bỏ giờ 9–11h

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ