Xem ngày tốt xấu theo tuổi, giờ hoàng đạo

Tra ngày tốt xấu theo tuổi và việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh từng ngày.

Ngày 03/12/2026 tốt hay xấu?

Hoàng đạo

Thứ Năm, ngày 25/10 âm lịch. Ngày hoàng đạo, chỉ dùng được cho đi xa. Không hợp việc khởi đầu lớn: ký kết, động thổ, dựng nhà, ăn hỏi, cưới gả, khai trương và chuyển nhà.

Giờ hoàng đạo: 1–3h (Sửu), 7–9h (Thìn), 11–13h (Ngọ), 13–15h (Mùi), 19–21h (Tuất), 21–23h (Hợi)

Xuất hành: hướng Tây Nam gặp may, Tây Nam cầu tài, tránh Đông Bắc; giờ đi đẹp 1–3h, 13–15h, 21–23h.

Sắp tới: Mùng 1 tháng 11 âm, Thứ Tư 09/12/2026; Rằm tháng 11 âm, Thứ Tư 23/12/2026.

Căn cứ: ngày hoàng đạo, Trực Kiến, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 7 sao tốt và 11 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Hôm nay làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Được
  • Đi xa, xuất hànhTrực Kiến, Vương Nhật hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Hình.
Không nên

Trực Kiến kỵ việc này:

  • Chữa bệnh, khám bệnhNếu châm cứu, tiểu phẫu: tránh vùng kinh túc dương minh hôm nay.
  • Cầu an, cầu phúc
  • Phá dỡ nhà cũ
  • Động thổ
  • Ăn hỏi
  • Gieo trồng

Không có Trực, sao hay ngày nào hợp việc này:

  • Quét dọn, tẩy uế
  • Ký kết, giao dịch, mua bán
  • Dựng nhà, xây nhà
  • Khai trương, mở hàng
  • Chuyển nhà, về nhà mới

Lý do riêng:

  • Cưới gảNgày Hợi kỵ việc này.

Nhà có bà bầu: hôm nay tránh xê dịch, đục đẽo bếp, giường; tránh sửa sang phía Đông Bắc bên ngoài nhà.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 19 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tử Thần); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao hôm nay như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 03/12/2026, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Kiến

Ngày Trực Kiến mở đầu vòng 12 Trực, nghĩa là vạn vật sinh sôi, mạnh mẽ. Giáo án ghi Trực Kiến hợp xuất hành, kỵ động thổ và mở kho.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Tỉnh của ngày là sao tốt, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

11 sao xấu hôm nay

Hôm nay có 11 sao xấu: Hòa Đao, Nguyệt Hình và Cửu Tiêu xấu mọi việc; Thổ Phủ kị xây dựng, động thổ; Thiên Ôn kị xây dựng; Hỏa Tai xấu với làm nhà, lợp nhà; Lục Bất Thành xấu với xây dựng; Thần Cách kị tế tự; Ngũ Quỷ kị xuất hành; Cửu Không kị xuất hành, cầu tài, khai trương; Lôi Công xấu với xây nhà. Bảng Vạn Sự tính Nguyệt Hình là sao kỵ của nhiều việc, nên việc có điều hợp như đi xa hôm nay cũng chỉ còn «Được».

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Tân Hợi

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Tân Hợi. Chữ Tân: không làm tương, chủ nhân không được nếm; chữ Hợi: không cưới hỏi, bất lợi chú rể. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Tiểu Tuyết

Hôm nay thuộc tiết Tiểu Tuyết (từ 22/11/2026). Tiểu Tuyết là lúc bắt đầu có tuyết rơi nhẹ. Từ 07/12/2026 sang tiết Đại Tuyết. Hôm ấy cũng là ngày sang tháng mới theo tiết khí, ngày tốt xấu tính theo tháng mới.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

Khai trương

Chuyển nhà

Động thổ

Ký kết

Tuổi của bạn hôm nay

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010
  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011
  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003Bỏ giờ 1–3h
Xung ngày

Tránh việc lớn hôm nay: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013Bỏ giờ 21–23hNgười sinh năm 1965 và 2025 (Ất Tỵ); 1989 (Kỷ Tỵ) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008Bỏ giờ 11–13h
  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009Bỏ giờ 13–15h
  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012Bỏ giờ 19–21h
  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002
  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005
  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006Bỏ giờ 7–9h
  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007Người sinh năm 1935 và 1995 (Ất Hợi) kỵ ngày này.

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ