Xem ngày tốt xấu theo tuổi, giờ hoàng đạo

Tra ngày tốt xấu theo tuổi và việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh từng ngày.

Ngày 02/12/2026 tốt hay xấu?

Hoàng đạo

Thứ Tư, ngày 24/10 âm lịch. Ngày hoàng đạo, chỉ dùng được cho cầu phúc và gieo trồng. Không hợp việc khởi đầu lớn: ký kết, động thổ, dựng nhà, ăn hỏi, cưới gả, khai trương và chuyển nhà.

Giờ hoàng đạo: 3–5h (Dần), 7–9h (Thìn), 9–11h (Tỵ), 15–17h (Thân), 17–19h (Dậu), 21–23h (Hợi)

Xuất hành: hướng Tây Bắc gặp may, Tây Nam cầu tài, tránh Đông Bắc; giờ đi đẹp 3–5h, 7–9h, 15–17h.

Sắp tới: Mùng 1 tháng 11 âm, Thứ Tư 09/12/2026; Rằm tháng 11 âm, Thứ Tư 23/12/2026.

Căn cứ: ngày hoàng đạo, Trực Bế, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 8 sao tốt và 7 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Hôm nay làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Được
  • Cầu an, cầu phúcThiên Đức Hợp, Ích Hậu hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Sát, Nguyệt Hại.
  • Gieo trồngThiên Đức Hợp hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Sát.
Không nên

Trực Bế kỵ việc này:

  • Chữa bệnh, khám bệnhNếu châm cứu, tiểu phẫu: tránh vùng kinh thủ dương minh hôm nay.
  • Đi xa, xuất hành
  • Động thổ
  • Dựng nhà, xây nhà
  • Ăn hỏi
  • Cưới gả
  • Khai trương, mở hàng
  • Chuyển nhà, về nhà mới

Không có Trực, sao hay ngày nào hợp việc này:

  • Quét dọn, tẩy uế
  • Phá dỡ nhà cũ
  • Ký kết, giao dịch, mua bán

Nhà có bà bầu: hôm nay tránh xê dịch, đục đẽo cối giã, cối xay, chuồng gà; tránh sửa sang phía Đông Bắc bên ngoài nhà.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 19 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tử Thần); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao hôm nay như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 02/12/2026, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Bế

Ngày Trực Bế là ngày cuối vòng 12 Trực, nghĩa là đóng lại, cất giữ, để vòng mới bắt đầu lại từ Trực Kiên. Giáo án ghi Trực Bế hợp đắp đê, lấp hố, kỵ khai trương, nhậm chức, nhập học và chữa bệnh mắt.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Sâm của ngày là sao tốt, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

7 sao xấu hôm nay

Hôm nay có 7 sao xấu: Hoắc Tinh, Hoang Vu và Nguyệt Hại xấu mọi việc; Nguyệt Hư xấu với việc giá thú, mở cửa, mở hàng; Nguyệt Sát xấu với giá thú, mở cửa, mở hàng; Tứ Thời Cô Quả kị giá thú; Quỷ Khốc xấu với tế tự, mai táng. Bảng Vạn Sự tính Nguyệt Sát và Nguyệt Hại là sao kỵ của nhiều việc, nên việc có điều hợp như cầu phúc và gieo trồng hôm nay cũng chỉ còn «Được».

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Canh Tuất

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Canh Tuất. Chữ Canh: không dệt vải, khung cửi hư hỏng; chữ Tuất: không ăn thịt chó, ma quái lên giường. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Tiểu Tuyết

Hôm nay thuộc tiết Tiểu Tuyết (từ 22/11/2026). Tiểu Tuyết là lúc bắt đầu có tuyết rơi nhẹ. Từ 07/12/2026 sang tiết Đại Tuyết. Hôm ấy cũng là ngày sang tháng mới theo tiết khí, ngày tốt xấu tính theo tháng mới.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

Khai trương

Chuyển nhà

Động thổ

Ký kết

Tuổi của bạn hôm nay

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010Bỏ giờ 15–17h
  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011Bỏ giờ 17–19h
  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002
Xung ngày

Tránh việc lớn hôm nay: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012Người sinh năm 1964 và 2024 (Giáp Thìn); 1988 (Mậu Thìn) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008
  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009
  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013Bỏ giờ 21–23h
  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003
  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004Bỏ giờ 3–5h
  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006Bỏ giờ 7–9hNgười sinh năm 1934 và 1994 (Giáp Tuất) kỵ ngày này.
  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007Bỏ giờ 9–11h

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ