Xem ngày tốt xấu theo tuổi, giờ hoàng đạo

Tra ngày tốt xấu theo tuổi và việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh từng ngày.

Ngày 02/05/2027 tốt hay xấu?

Hoàng đạo

Chủ nhật, ngày 26/3 âm lịch. Ngày hoàng đạo, chỉ dùng được cho chữa bệnh, quét dọn, tẩy uế, ký kết và khai trương. Không hợp việc khởi đầu lớn: động thổ, dựng nhà, ăn hỏi, cưới gả và chuyển nhà.

Giờ hoàng đạo: 1–3h (Sửu), 7–9h (Thìn), 11–13h (Ngọ), 13–15h (Mùi), 19–21h (Tuất), 21–23h (Hợi)

Xuất hành: hướng Tây Nam gặp may, Tây Nam cầu tài, tránh Chánh Tây; giờ đi đẹp 1–3h, 13–15h, 21–23h.

Sắp tới: Mùng 1 tháng 4 âm, Thứ Năm 06/05/2027; Rằm tháng 4 âm, Thứ Năm 20/05/2027.

Căn cứ: ngày hoàng đạo, Trực Trừ, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 7 sao tốt và 8 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Hôm nay làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Được

Ngũ Phú hợp, vướng sao kỵ thường: Kiếp Sát, Nguyệt Hại, Tứ Phế:

  • Ký kết, giao dịch, mua bán
  • Khai trương, mở hàng

Lý do riêng:

  • Chữa bệnh, khám bệnhTrực Trừ hợp, vướng sao kỵ thường: Kiếp Sát, Nguyệt Hại, Tứ Phế.Nếu châm cứu, tiểu phẫu: tránh vùng ngực hôm nay.
  • Quét dọn, tẩy uếTrực Trừ hợp, nhưng Đổng Công chấm Thứ Hung.
Không nên

Không có Trực, sao hay ngày nào hợp việc này:

  • Cầu an, cầu phúc
  • Dựng nhà, xây nhà
  • Ăn hỏi
  • Cưới gả
  • Chuyển nhà, về nhà mới

Đang trong Thổ Vương dụng sự:

  • Phá dỡ nhà cũ
  • Động thổ
  • Gieo trồng

Lý do riêng:

  • Đi xa, xuất hànhNgày Tỵ kỵ việc này.

Nhà có bà bầu: hôm nay tránh xê dịch, đục đẽo bếp, giường; tránh sửa sang phía chính Tây bên ngoài nhà.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 19 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tử Thần); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao hôm nay như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 02/05/2027, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Trừ

Ngày Trực Trừ nghĩa là quét sạch điều xấu, bỏ cái cũ đón cái mới. Vì vậy ngày này hợp dọn dẹp và tìm thầy chữa bệnh. Giáo án ghi Trực Trừ kỵ kết hôn.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Phòng của ngày là sao tốt, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

8 sao xấu hôm nay

Hôm nay có 8 sao xấu: Hoắc Tinh, Hoang Vu, Tứ Phế và Nguyệt Hại xấu mọi việc; Kiếp Sát kị xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng; Nhân Cách xấu với giá thú, khởi tạo; Huyền Vũ kị mai táng; Lôi Công xấu với xây nhà. Bảng Vạn Sự tính Kiếp Sát, Nguyệt Hại và Tứ Phế là sao kỵ của nhiều việc, nên việc có điều hợp như chữa bệnh và ký kết hôm nay cũng chỉ còn «Được».

Thổ Vương dụng sự

Từ 17/04/2027 đến hết 05/05/2027 là Thổ Vương dụng sự, 19 ngày cuối mùa xuân. Bảng Vạn Sự kỵ các việc đụng đất trong những ngày này: đắp đê, động thổ xây dựng, sửa kho, xếp đặt buồng sản phụ, khơi mương - đào giếng, đặt cối xay giã, sửa tường, sửa đường, dỡ nhà, phá tường, gieo trồng và phá thổ.

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Tân Tỵ

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Tân Tỵ. Chữ Tân: không làm tương, chủ nhân không được nếm; chữ Tỵ: không đi xa, tài vật bị mất. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Cốc Vũ

Hôm nay thuộc tiết Cốc Vũ (từ 20/04/2027). Cốc Vũ là lúc có mưa rào, cây lương thực nhờ mưa mà sinh ra ngũ cốc. Từ 06/05/2027 sang tiết Lập Hạ. Hôm ấy cũng là ngày sang tháng mới theo tiết khí, ngày tốt xấu tính theo tháng mới.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Khai trương

Chuyển nhà

Động thổ

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được». Thổ Vương dụng sự tới hết 05/05/2027.

Ký kết

Tuổi của bạn hôm nay

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009Bỏ giờ 13–15h
  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004
  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005
Xung ngày

Tránh việc lớn hôm nay: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007Người sinh năm 1935 và 1995 (Ất Hợi); 1959 và 2019 (Kỷ Hợi) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008Bỏ giờ 11–13h
  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011
  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012Bỏ giờ 19–21h
  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013Bỏ giờ 21–23hNgười sinh năm 1965 và 2025 (Ất Tỵ) kỵ ngày này.
  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002
  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003Bỏ giờ 1–3h
  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006Bỏ giờ 7–9h

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ