Xem ngày tốt xấu theo tuổi, giờ hoàng đạo

Tra ngày tốt xấu theo tuổi và việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh từng ngày.

Ngày 10/05/2027 tốt hay xấu?

Hoàng đạo

Thứ Hai, ngày 5/4 âm lịch. Ngày hoàng đạo, chỉ dùng được cho chữa bệnh, cầu phúc, đi xa, ký kết, động thổ, dựng nhà, ăn hỏi, cưới gả, khai trương, chuyển nhà và gieo trồng.

Giờ hoàng đạo: 3–5h (Dần), 5–7h (Mão), 9–11h (Tỵ), 15–17h (Thân), 19–21h (Tuất), 21–23h (Hợi)

Xuất hành: hướng Đông Bắc gặp may, Chánh Nam cầu tài, tránh Chánh Bắc; giờ đi đẹp 5–7h, 9–11h, 21–23h.

Sắp tới: Rằm tháng 4 âm, Thứ Năm 20/05/2027; Mùng 1 tháng 5 âm, Thứ Bảy 05/06/2027.

Căn cứ: ngày hoàng đạo, Trực Thành, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 8 sao tốt và 3 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Hôm nay làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Được

Nguyệt Ân, Tứ Tướng hợp, nhưng Đổng Công chấm Thứ Hung:

  • Chữa bệnh, khám bệnhNếu châm cứu, tiểu phẫu: tránh vùng miệng hôm nay.
  • Cầu an, cầu phúc
  • Động thổ
  • Dựng nhà, xây nhà
  • Gieo trồng

Tam Hợp hợp, nhưng Đổng Công chấm Thứ Hung:

  • Ký kết, giao dịch, mua bán
  • Cưới gả

Lý do riêng:

  • Đi xa, xuất hànhNguyệt Ân, Tứ Tướng, Thiên Hỷ hợp, nhưng Đổng Công chấm Thứ Hung.
  • Ăn hỏiNguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp hợp, nhưng Đổng Công chấm Thứ Hung.
  • Khai trương, mở hàngTrực Thành hợp, nhưng Đổng Công chấm Thứ Hung.
  • Chuyển nhà, về nhà mớiTrực Thành, Nguyệt Ân, Tứ Tướng hợp, nhưng Đổng Công chấm Thứ Hung.
Không nên

Không có Trực, sao hay ngày nào hợp việc này:

  • Quét dọn, tẩy uế
  • Phá dỡ nhà cũ

Nhà có bà bầu: hôm nay tránh xê dịch, đục đẽo cửa, nhà vệ sinh; tránh sửa sang phía chính Bắc bên ngoài nhà.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 19 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tử Thần); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao hôm nay như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 10/05/2027, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Thành

Ngày Trực Thành nghĩa là thành công, vạn vật thành tựu, được xem là ngày rất tốt. Giáo án ghi Trực Thành hợp xuất hành, cưới hỏi, khai trương, nhập học, kỵ kiện cáo và tranh chấp.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Nguy của ngày là sao xấu, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

3 sao xấu hôm nay

Hôm nay có 3 sao xấu: Câu Trận kị mai táng; Cô Thần xấu với giá thú; Tội Chỉ xấu với tế tự, kiện cáo.

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Kỷ Sửu

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Kỷ Sửu. Chữ Kỷ: không phá bỏ giao kèo, cả hai bên đều thiệt; chữ Sửu: không đội mũ mang đai, chủ không về quê. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Lập Hạ

Hôm nay thuộc tiết Lập Hạ (từ 06/05/2027). Lập Hạ là ngày đầu tiên bước sang mùa hè. Từ 21/05/2027 sang tiết Tiểu Mãn.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

Khai trương

Chuyển nhà

Động thổ

Ký kết

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Tuổi của bạn hôm nay

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008
  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013Bỏ giờ 21–23h
  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005Bỏ giờ 5–7h
Xung ngày

Tránh việc lớn hôm nay: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003Người sinh năm 1967 (Đinh Mùi); 1955 và 2015 (Ất Mùi) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009
  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010Bỏ giờ 15–17h
  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011
  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012Bỏ giờ 19–21h
  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004Bỏ giờ 3–5h
  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006
  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007Bỏ giờ 9–11h

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ