Xem ngày tốt xấu theo tuổi, giờ hoàng đạo

Tra ngày tốt xấu theo tuổi và việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh từng ngày.

Ngày 30/03/2031 tốt hay xấu?

Hắc đạo

Chủ nhật, ngày 8/3 âm lịch. Ngày hắc đạo, vẫn hợp cầu phúc, ký kết, động thổ, dựng nhà, khai trương và gieo trồng; dùng được cho cưới gả và chuyển nhà. Không hợp việc khởi đầu lớn: ăn hỏi.

Giờ hoàng đạo: 1–3h (Sửu), 7–9h (Thìn), 11–13h (Ngọ), 13–15h (Mùi), 19–21h (Tuất), 21–23h (Hợi)

Xuất hành: hướng Đông Bắc gặp may, Chánh Nam cầu tài, tránh Chánh Nam; giờ đi đẹp 1–3h, 13–15h, 21–23h.

Sắp tới: Rằm tháng 3 âm, Chủ Nhật 06/04/2031; Mùng 1 tháng 3 âm, Thứ Hai 21/04/2031.

Căn cứ: ngày hắc đạo, Trực Mãn, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 9 sao tốt và 7 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Hôm nay làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Hợp

Trực Mãn hợp:

  • Ký kết, giao dịch, mua bán
  • Khai trương, mở hàng

Nguyệt Đức Hợp hợp:

  • Động thổ
  • Dựng nhà, xây nhà
  • Gieo trồng

Lý do riêng:

  • Cầu an, cầu phúcNguyệt Đức Hợp, Thánh Tâm hợp.
Được
  • Cưới gảNguyệt Đức Hợp hợp, vướng sao kỵ thường: Vãng Vong.
  • Chuyển nhà, về nhà mớiNguyệt Đức Hợp, Dịch Mã hợp, vướng sao kỵ thường: Vãng Vong.
Không nên

Không có Trực, sao hay ngày nào hợp việc này:

  • Quét dọn, tẩy uế
  • Phá dỡ nhà cũ

Lý do riêng:

  • Chữa bệnh, khám bệnhTrực Mãn kỵ việc này; ngày 8 âm lịch kỵ việc này.Nếu châm cứu, tiểu phẫu: tránh vùng cổ tay hôm nay.
  • Đi xa, xuất hànhNgày Tỵ kỵ việc này.
  • Ăn hỏiTrực Mãn kỵ việc này.

Nhà có bà bầu: hôm nay tránh xê dịch, đục đẽo cửa, giường; tránh sửa sang phía chính Nam bên ngoài nhà.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 19 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tử Thần); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao hôm nay như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 30/03/2031, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Mãn

Ngày Trực Mãn nghĩa là đầy đủ, ví như kho của trời chứa đầy. Giáo án ghi Trực Mãn hợp cúng tế, cầu tài, mở hàng buôn bán, kỵ uống thuốc và chôn cất.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Phòng của ngày là sao tốt, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

7 sao xấu hôm nay

Hôm nay có 7 sao xấu: Thổ Ôn kị xây dựng, đào ao, đào giếng, tế tự; Hoang Vu xấu mọi việc; Vãng Vong kị xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ; Chu Tước Hắc Đạo kị nhập trạch, khai trương; Câu Trận kị mai táng; Quả Tú xấu với giá thú; Không Phòng kị giá thú. Bảng Vạn Sự tính Vãng Vong là sao kỵ của nhiều việc, nên việc có điều hợp như cưới gả và chuyển nhà hôm nay cũng chỉ còn «Được».

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Kỷ Tỵ

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Kỷ Tỵ. Chữ Kỷ: không phá bỏ giao kèo, cả hai bên đều thiệt; chữ Tỵ: không đi xa, tài vật bị mất. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Xuân Phân

Hôm nay thuộc tiết Xuân Phân (từ 21/03/2031). Xuân Phân là giữa mùa xuân, ngày và đêm dài bằng nhau. Từ 05/04/2031 sang tiết Thanh Minh. Hôm ấy cũng là ngày sang tháng mới theo tiết khí, ngày tốt xấu tính theo tháng mới.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

Khai trương

Chuyển nhà

Động thổ

Ký kết

Tuổi của bạn hôm nay

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009Bỏ giờ 13–15h
  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004
  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005
Xung ngày

Tránh việc lớn hôm nay: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007Người sinh năm 1971 (Tân Hợi); 1947 và 2007 (Đinh Hợi) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008Bỏ giờ 11–13h
  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011
  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012Bỏ giờ 19–21h
  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013Bỏ giờ 21–23h
  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002
  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003Bỏ giờ 1–3h
  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006Bỏ giờ 7–9h

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ