Xem ngày tốt xấu theo tuổi, giờ hoàng đạo

Tra ngày tốt xấu theo tuổi và việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh từng ngày.

Ngày 29/12/2027 tốt hay xấu?

Nên chừa

Thứ Tư, ngày 2/12 âm lịch. Ngày nên chừa: phạm Nguyệt Phá, trăm việc nên tránh, trừ chữa bệnh và phá dỡ.

Giờ hoàng đạo: 23–1h (Tý), 1–3h (Sửu), 5–7h (Mão), 11–13h (Ngọ), 15–17h (Thân), 17–19h (Dậu)

Xuất hành: hướng Chánh Nam gặp may, Chánh Tây cầu tài, tránh Tây Bắc; giờ đi đẹp 23–1h, 11–13h, 15–17h.

Sắp tới: Rằm tháng 12 âm, Thứ Ba 11/01/2028; Mùng 1 tháng 1 âm, Thứ Tư 26/01/2028.

Căn cứ: ngày hoàng đạo, Trực Phá, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 7 sao tốt và 9 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Hôm nay làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Được
  • Chữa bệnh, khám bệnhTrực Phá, Nguyệt Đức, Giải Thần hợp, nhưng Đổng Công chấm Thứ Hung.Nếu châm cứu, tiểu phẫu: tránh vùng mắt cá chân ngoài hôm nay.
  • Phá dỡ nhà cũTrực Phá hợp, nhưng Đổng Công chấm Thứ Hung.
Không nên

Ngày phạm Nguyệt Phá: phải chừa, sao tốt không gỡ được:

  • Quét dọn, tẩy uế
  • Cầu an, cầu phúc
  • Đi xa, xuất hành
  • Ký kết, giao dịch, mua bán
  • Động thổ
  • Dựng nhà, xây nhà
  • Ăn hỏi
  • Cưới gả
  • Khai trương, mở hàng
  • Chuyển nhà, về nhà mới
  • Gieo trồng

Nhà có bà bầu: hôm nay tránh xê dịch, đục đẽo kho, cối giã; tránh sửa sang phía Tây Bắc bên ngoài nhà.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 19 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tử Thần); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao hôm nay như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 29/12/2027, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Phá

Ngày Trực Phá đứng thứ bảy, xung thẳng với Trực Kiên nên mang tính phá vỡ, hao tổn lớn. Giáo án ghi Trực Phá xấu với mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Sâm của ngày là sao tốt, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

9 sao xấu hôm nay

Hôm nay có 9 sao xấu: Hòa Đao, Thiên Ngục, Thiên Hỏa và Hoang Vu xấu mọi việc; Nguyệt Phá xấu với xây nhà; Thiên Tặc xấu với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương; Hỏa Tai xấu với làm nhà, lợp nhà; Phi Ma Sát kị giá thú, nhập trạch; Ngũ Hư kị khởi tạo, giá thú, an táng.

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Nhâm Ngọ

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Nhâm Ngọ. Chữ Nhâm: không tát nước, khó đề phòng lũ lụt; chữ Ngọ: không lợp mái, gia chủ gặp biến. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Đông Chí

Hôm nay thuộc tiết Đông Chí (từ 22/12/2027). Đông Chí là giữa mùa đông, ngày ngắn nhất và đêm dài nhất trong năm. Từ 06/01/2028 sang tiết Tiểu Hàn. Hôm ấy cũng là ngày sang tháng mới theo tiết khí, ngày tốt xấu tính theo tháng mới.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

Khai trương

Chuyển nhà

Động thổ

Ký kết

Tuổi của bạn hôm nay

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010Bỏ giờ 15–17h
  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003Bỏ giờ 1–3h
  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006Người sinh năm 1946 và 2006 (Bính Tuất) kỵ ngày này.
Xung ngày

Tránh việc lớn hôm nay: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008Bỏ giờ 11–13hNgười sinh năm 1984 (Giáp Tý); 1960 và 2020 (Canh Tý) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011Bỏ giờ 17–19h
  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012Người sinh năm 1976 (Bính Thìn) kỵ ngày này.
  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013
  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002Bỏ giờ 23–1h
  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004
  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005Bỏ giờ 5–7h
  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ