Xem ngày tốt xấu theo tuổi, giờ hoàng đạo

Tra ngày tốt xấu theo tuổi và việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh từng ngày.

Ngày 26/11/2029 tốt hay xấu?

Nên chừa

Thứ Hai, ngày 21/10 âm lịch. Ngày nên chừa: phạm Thọ Tử, trăm việc nên tránh.

Giờ hoàng đạo: 23–1h (Tý), 1–3h (Sửu), 7–9h (Thìn), 9–11h (Tỵ), 13–15h (Mùi), 19–21h (Tuất)

Xuất hành: hướng Tây Bắc gặp may, Tây Nam cầu tài, tránh Đông Nam; giờ đi đẹp 1–3h, 9–11h, 13–15h.

Sắp tới: Mùng 1 tháng 11 âm, Thứ Tư 05/12/2029; Rằm tháng 11 âm, Thứ Tư 19/12/2029.

Căn cứ: ngày hắc đạo, Trực Thâu, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 4 sao tốt và 10 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Hôm nay làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Không nên

Ngày phạm Thọ Tử: phải chừa, sao tốt không gỡ được:

  • Chữa bệnh, khám bệnhNếu châm cứu, tiểu phẫu: tránh vùng ngón tay út hôm nay.
  • Quét dọn, tẩy uế
  • Cầu an, cầu phúc
  • Phá dỡ nhà cũ
  • Đi xa, xuất hành
  • Ký kết, giao dịch, mua bán
  • Động thổ
  • Dựng nhà, xây nhà
  • Ăn hỏi
  • Cưới gả
  • Khai trương, mở hàng
  • Chuyển nhà, về nhà mới
  • Gieo trồng

Nhà có bà bầu: hôm nay tránh xê dịch, đục đẽo cối giã, cối xay, lò; tránh sửa sang phía Đông Nam bên ngoài nhà.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 19 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tử Thần); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao hôm nay như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 26/11/2029, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Thâu

Ngày Trực Thâu nghĩa là thu về, gặt hái thành quả, ví như kho của trời thu nạp. Giáo án ghi Trực Thâu hợp thu hoạch, đem ngũ cốc vào kho, kỵ xuất hành và an táng.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Tất của ngày là sao tốt, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

10 sao xấu hôm nay

Hôm nay có 10 sao xấu: Hòa Đao, Thiên Cương (Diệt Môn) và Băng Tiêu Ngoạ Hãm xấu mọi việc; Kiếp Sát kị xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng; Địa Phá kị xây dựng; Thọ Tử xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt); Nguyệt Hỏa và Độc Hỏa xấu với lợp nhà, làm bếp; Thổ Cấm kị xây dựng, an táng; Không Phòng kị giá thú.

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Canh Thân

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Canh Thân. Chữ Canh: không dệt vải, khung cửi hư hỏng; chữ Thân: không kê giường, quỷ mị vào phòng. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Tiểu Tuyết

Hôm nay thuộc tiết Tiểu Tuyết (từ 22/11/2029). Tiểu Tuyết là lúc bắt đầu có tuyết rơi nhẹ. Từ 07/12/2029 sang tiết Đại Tuyết. Hôm ấy cũng là ngày sang tháng mới theo tiết khí, ngày tốt xấu tính theo tháng mới.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

Khai trương

Chuyển nhà

Động thổ

Ký kết

Tuổi của bạn hôm nay

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008Người sinh năm 1984 (Giáp Tý) kỵ ngày này.
  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012Bỏ giờ 19–21h
  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013
Xung ngày

Tránh việc lớn hôm nay: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010Người sinh năm 1962 và 2022 (Nhâm Dần); 1938 và 1998 (Mậu Dần) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007Bỏ giờ 9–11h
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009Bỏ giờ 13–15h
  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011
  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002Bỏ giờ 23–1hNgười sinh năm 1954 và 2014 (Giáp Ngọ) kỵ ngày này.
  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003Bỏ giờ 1–3h
  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004
  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005
  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006Bỏ giờ 7–9h

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ