Xem ngày tốt xấu theo tuổi, giờ hoàng đạo

Tra ngày tốt xấu theo tuổi và việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh từng ngày.

Ngày 26/10/2026 tốt hay xấu?

Hoàng đạo

Thứ Hai, ngày 17/9 âm lịch. Ngày hoàng đạo, chỉ dùng được cho cầu phúc. Không hợp việc khởi đầu lớn: ký kết, động thổ, dựng nhà, ăn hỏi, cưới gả, khai trương và chuyển nhà.

Giờ hoàng đạo: 23–1h (Tý), 3–5h (Dần), 5–7h (Mão), 11–13h (Ngọ), 13–15h (Mùi), 17–19h (Dậu)

Xuất hành: hướng Đông Nam gặp may, Tây Bắc cầu tài, tránh Tây Nam; giờ đi đẹp 23–1h, 3–5h, 11–13h.

Sắp tới: Mùng 1 tháng 10 âm, Thứ Hai 09/11/2026; Rằm tháng 10 âm (Tết Hạ Nguyên), Thứ Hai 23/11/2026.

Căn cứ: ngày hoàng đạo, Trực Bế, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 3 sao tốt và 7 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Hôm nay làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Được
  • Cầu an, cầu phúcTứ Tướng hợp, vướng sao kỵ thường: Thiên Lại.
Không nên

Trực Bế kỵ việc này:

  • Chữa bệnh, khám bệnhNếu châm cứu, tiểu phẫu: tránh vùng khí xung (bẹn) hôm nay.
  • Đi xa, xuất hành
  • Dựng nhà, xây nhà
  • Ăn hỏi
  • Cưới gả
  • Khai trương, mở hàng
  • Chuyển nhà, về nhà mới

Không có Trực, sao hay ngày nào hợp việc này:

  • Quét dọn, tẩy uế
  • Ký kết, giao dịch, mua bán

Đang trong Thổ Vương dụng sự:

  • Phá dỡ nhà cũ
  • Gieo trồng

Lý do riêng:

  • Động thổTrực Bế kỵ việc này; đang trong Thổ Vương dụng sự.

Nhà có bà bầu: hôm nay tránh xê dịch, đục đẽo phòng ngủ, giường, cửa; tránh sửa sang phía Tây Nam bên ngoài nhà.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 19 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tử Thần); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao hôm nay như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 26/10/2026, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Bế

Ngày Trực Bế là ngày cuối vòng 12 Trực, nghĩa là đóng lại, cất giữ, để vòng mới bắt đầu lại từ Trực Kiên. Giáo án ghi Trực Bế hợp đắp đê, lấp hố, kỵ khai trương, nhậm chức, nhập học và chữa bệnh mắt.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Nguy của ngày là sao xấu, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

7 sao xấu hôm nay

Hôm nay có 7 sao xấu: Hòa Đao và Thiên Lại xấu mọi việc; Nguyệt Hỏa và Độc Hỏa xấu với lợp nhà, làm bếp; Nguyệt Kiến Chuyển Sát kị động thổ; Phủ Đầu Sát kị khởi tạo; Kim Thần Thất Sát đại hung - kị xây dựng, động thổ. Bảng Vạn Sự tính Thiên Lại là sao kỵ của nhiều việc, nên việc có điều hợp như cầu phúc hôm nay cũng chỉ còn «Được».

Thổ Vương dụng sự

Từ 20/10/2026 đến hết 06/11/2026 là Thổ Vương dụng sự, 18 ngày cuối mùa thu. Bảng Vạn Sự kỵ các việc đụng đất trong những ngày này: đắp đê, động thổ xây dựng, sửa kho, xếp đặt buồng sản phụ, khơi mương - đào giếng, đặt cối xay giã, sửa tường, sửa đường, dỡ nhà, phá tường, gieo trồng và phá thổ.

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Quý Dậu

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Quý Dậu. Chữ Quý: không kiện tụng, lẽ phải sẽ yếu thế; chữ Dậu: không tiếp khách yến tiệc, say xỉn điên cuồng. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Sương Giáng

Hôm nay thuộc tiết Sương Giáng (từ 23/10/2026). Sương Giáng là lúc sương bắt đầu rơi xuống mặt đất. Từ 07/11/2026 sang tiết Lập Đông. Hôm ấy cũng là ngày sang tháng mới theo tiết khí, ngày tốt xấu tính theo tháng mới.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

Khai trương

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Chuyển nhà

Động thổ

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được». Thổ Vương dụng sự tới hết 06/11/2026.

Ký kết

Tuổi của bạn hôm nay

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009Bỏ giờ 13–15h
  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012
  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013
Xung ngày

Tránh việc lớn hôm nay: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011Bỏ giờ 17–19hNgười sinh năm 1987 (Đinh Mão); 1951 và 2011 (Tân Mão) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008Bỏ giờ 11–13h
  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010
  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002Bỏ giờ 23–1h
  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003
  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004Bỏ giờ 3–5h
  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005Bỏ giờ 5–7hNgười sinh năm 1957 và 2017 (Đinh Dậu) kỵ ngày này.
  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ