Xem ngày tốt xấu

Xem hôm nay và mọi ngày tốt hay xấu theo tuổi, việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh.

Ngày 25/02/2038 tốt hay xấu?

Hắc đạo

Thứ Năm, ngày 22/1 âm lịch. Ngày hắc đạo, chỉ dùng được cho cầu phúc. Không hợp việc khởi đầu lớn: ký kết, động thổ, dựng nhà, ăn hỏi, cưới gả, khai trương và chuyển nhà.

Giờ hoàng đạo: 23–1h (Tý), 3–5h (Dần), 5–7h (Mão), 11–13h (Ngọ), 13–15h (Mùi), 17–19h (Dậu)

Xuất hành: hướng Đông Nam gặp may, Tây Bắc cầu tài, tránh Tây Nam; giờ đi đẹp 5–7h, 13–15h, 17–19h.

Sắp tới: Mùng 1 tháng 2 âm, Thứ Bảy 06/03/2038; Rằm tháng 2 âm, Thứ Bảy 20/03/2038.

Căn cứ: ngày hắc đạo, Trực Nguy, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 3 sao tốt và 7 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Ngày này làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Được
  • Cầu an, cầu phúcPhúc Sinh hợp, vướng sao kỵ thường: Thiên Lại.
Không nên

Không có Trực, sao hay ngày nào hợp việc này:

  • Chữa bệnh, khám bệnhNếu châm cứu, tiểu phẫu: ngày này tránh vùng mắt cá chân ngoài.
  • Quét dọn, tẩy uế
  • Phá dỡ nhà cũ
  • Đi xa, xuất hành
  • Ký kết, giao dịch, mua bán
  • Động thổ
  • Dựng nhà, xây nhà
  • Ăn hỏi
  • Khai trương, mở hàng
  • Chuyển nhà, về nhà mới
  • Gieo trồng

Lý do riêng:

  • Cưới gảPhạm ngày Tam Nương.

Nhà có bà bầu: ngày này tránh xê dịch, đục đẽo phòng ngủ, giường, cửa; tránh sửa sang phía Tây Nam bên ngoài nhà.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 19 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tử Thần); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao ngày này như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 25/02/2038, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Nguy

Ngày Trực Nguy nghĩa là nguy hiểm, bấp bênh. Giáo án ghi có sách cho là rất tốt, có sách cho là rất xấu, tùy từng người, nhưng nên tránh. Một vài bài trong giáo án ghi ngày này hợp cúng tế và kê giường. Giáo án ghi Trực Nguy kỵ đi thuyền xa, leo núi, cưới hỏi và khai trương.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Đẩu của ngày là sao tốt, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

7 sao xấu trong ngày

Ngày này có 7 sao xấu: Yểu Tinh, Thiên Lại và Sát Sư xấu mọi việc; Nhân Cách xấu với giá thú, khởi tạo; Huyền Vũ kị mai táng; Ly Sàng kị giá thú; Xích Khẩu kị giá thú, giao dịch, yến tiệc. Bảng Vạn Sự tính Thiên Lại là sao kỵ của nhiều việc, nên việc có điều hợp như cầu phúc ngày này cũng chỉ còn «Được».

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Quý Dậu

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Quý Dậu. Chữ Quý: không kiện tụng, lẽ phải sẽ yếu thế; chữ Dậu: không tiếp khách yến tiệc, say xỉn điên cuồng. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Vũ Thủy

Ngày này thuộc tiết Vũ Thủy (từ 18/02/2038). Vũ Thủy là lúc mưa ẩm bắt đầu, tuyết tan dần thành nước mưa. Từ 05/03/2038 sang tiết Kinh Trập. Hôm ấy cũng là ngày sang tháng mới theo tiết khí, ngày tốt xấu tính theo tháng mới.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

Khai trương

Chuyển nhà

Động thổ

Ký kết

Tuổi của bạn trong ngày này

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009Bỏ giờ 13–15h
  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012
  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013
Xung ngày

Ngày này tránh việc lớn: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011Bỏ giờ 17–19hNgười sinh năm 1987 (Đinh Mão); 1951 và 2011 (Tân Mão) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008Bỏ giờ 11–13h
  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010
  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002Bỏ giờ 23–1h
  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003
  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004Bỏ giờ 3–5h
  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005Bỏ giờ 5–7hNgười sinh năm 1957 và 2017 (Đinh Dậu) kỵ ngày này.
  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ