Xem ngày tốt xấu theo tuổi, giờ hoàng đạo

Tra ngày tốt xấu theo tuổi và việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh từng ngày.

Ngày 24/12/2027 tốt hay xấu?

Hoàng đạo

Thứ Sáu, ngày 27/11 âm lịch. Ngày hoàng đạo, hợp quét dọn, tẩy uế; dùng được cho chữa bệnh, cầu phúc, đi xa, ký kết, động thổ, dựng nhà, ăn hỏi, chuyển nhà và gieo trồng. Không hợp việc khởi đầu lớn: cưới gả và khai trương.

Giờ hoàng đạo: 3–5h (Dần), 5–7h (Mão), 9–11h (Tỵ), 15–17h (Thân), 19–21h (Tuất), 21–23h (Hợi)

Xuất hành: hướng Chánh Nam gặp may, Chánh Đông cầu tài, tránh Chánh Tây; giờ đi đẹp 3–5h, 15–17h, 19–21h.

Sắp tới: Mùng 1 tháng 12 âm, Thứ Ba 28/12/2027; Rằm tháng 12 âm, Thứ Ba 11/01/2028.

Căn cứ: ngày hoàng đạo, Trực Trừ, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 6 sao tốt và 6 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Hôm nay làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Hợp
  • Quét dọn, tẩy uếTrực Trừ hợp.
Được

Nguyệt Đức Hợp hợp, vướng sao kỵ thường: Tứ Phế, Ngũ Mộ:

  • Đi xa, xuất hành
  • Động thổ
  • Dựng nhà, xây nhà
  • Ăn hỏi
  • Chuyển nhà, về nhà mới
  • Gieo trồng

Lý do riêng:

  • Chữa bệnh, khám bệnhTrực Trừ, Nguyệt Đức Hợp hợp, vướng sao kỵ thường: Tứ Phế, Ngũ Mộ.Nếu châm cứu, tiểu phẫu: tránh vùng đầu gối hôm nay.
  • Cầu an, cầu phúcNguyệt Đức Hợp, Phổ Hộ hợp, vướng sao kỵ thường: Tứ Phế.
  • Ký kết, giao dịch, mua bánLục Hợp hợp, vướng sao kỵ thường: Tứ Phế, Ngũ Mộ.
Không nên

Không có Trực, sao hay ngày nào hợp việc này:

  • Phá dỡ nhà cũ
  • Khai trương, mở hàng

Lý do riêng:

  • Cưới gảPhạm ngày Tam Nương.

Nhà có bà bầu: hôm nay tránh xê dịch, đục đẽo kho, nhà vệ sinh; tránh sửa sang phía chính Tây bên ngoài nhà.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 19 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tử Thần); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao hôm nay như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 24/12/2027, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Trừ

Ngày Trực Trừ nghĩa là quét sạch điều xấu, bỏ cái cũ đón cái mới. Vì vậy ngày này hợp dọn dẹp và tìm thầy chữa bệnh. Giáo án ghi Trực Trừ kỵ kết hôn.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Lâu của ngày là sao tốt, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

6 sao xấu hôm nay

Hôm nay có 6 sao xấu: Bốc Mộc, Ngũ Mộ và Tứ Phế xấu mọi việc; Nhân Cách xấu với giá thú, khởi tạo; Huyền Vũ kị mai táng; Tam Tang kị khởi tạo, giá thú, an táng. Bảng Vạn Sự tính Tứ Phế và Ngũ Mộ là sao kỵ của nhiều việc, nên việc có điều hợp như chữa bệnh và cầu phúc hôm nay cũng chỉ còn «Được».

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Đinh Sửu

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Đinh Sửu. Chữ Đinh: không cắt tóc/cạo đầu, đầu sẽ mọc nhọt; chữ Sửu: không đội mũ mang đai, chủ không về quê. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Đông Chí

Hôm nay thuộc tiết Đông Chí (từ 22/12/2027). Đông Chí là giữa mùa đông, ngày ngắn nhất và đêm dài nhất trong năm. Từ 06/01/2028 sang tiết Tiểu Hàn. Hôm ấy cũng là ngày sang tháng mới theo tiết khí, ngày tốt xấu tính theo tháng mới.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

Khai trương

Chuyển nhà

Động thổ

Ký kết

Tuổi của bạn hôm nay

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008
  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013Bỏ giờ 21–23h
  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005Bỏ giờ 5–7h
Xung ngày

Tránh việc lớn hôm nay: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003Người sinh năm 1931 và 1991 (Tân Mùi); 1979 (Kỷ Mùi) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009
  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010Bỏ giờ 15–17h
  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011
  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012Bỏ giờ 19–21h
  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004Bỏ giờ 3–5h
  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006
  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007Bỏ giờ 9–11h

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ