Xem ngày tốt xấu

Xem hôm nay và mọi ngày tốt hay xấu theo tuổi, việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh.

Ngày 23/09/2040 tốt hay xấu?

Hoàng đạo

Chủ nhật, ngày 18/8 âm lịch. Ngày hoàng đạo, chỉ dùng được cho chữa bệnh, cầu phúc, đi xa, ký kết, động thổ, dựng nhà, ăn hỏi, chuyển nhà và gieo trồng. Không hợp việc khởi đầu lớn: cưới gả và khai trương.

Giờ hoàng đạo: 23–1h (Tý), 1–3h (Sửu), 7–9h (Thìn), 9–11h (Tỵ), 13–15h (Mùi), 19–21h (Tuất)

Xuất hành: hướng Đông Nam cầu tài, tránh Đông Bắc; giờ đi đẹp 23–1h, 7–9h, 19–21h.

Sắp tới: Mùng 1 tháng 9 âm, Thứ Bảy 06/10/2040; Rằm tháng 9 âm, Thứ Bảy 20/10/2040.

Căn cứ: ngày hoàng đạo, Trực Chấp, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 7 sao tốt và 6 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Ngày này làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Được

Thiên Đức hợp, vướng sao kỵ thường: Kiếp Sát, Nguyệt Sát, Tứ Phế:

  • Cầu an, cầu phúc
  • Động thổ
  • Dựng nhà, xây nhà
  • Ăn hỏi
  • Gieo trồng

Lý do riêng:

  • Chữa bệnh, khám bệnhThiên Đức, Giải Thần hợp, vướng sao kỵ thường: Kiếp Sát, Nguyệt Sát, Tứ Phế.Nếu châm cứu, tiểu phẫu: ngày này tránh vùng đùi trong.
  • Đi xa, xuất hànhThiên Đức, Cát Kỳ hợp, vướng sao kỵ thường: Kiếp Sát, Nguyệt Sát, Tứ Phế.
  • Ký kết, giao dịch, mua bánNgũ Hợp hợp, vướng sao kỵ thường: Kiếp Sát, Nguyệt Sát, Tứ Phế.
  • Chuyển nhà, về nhà mớiThiên Đức hợp, vướng sao kỵ thường: Kiếp Sát, Nguyệt Sát, Tứ Phế, Quy Kỵ.
Không nên

Không có Trực, sao hay ngày nào hợp việc này:

  • Quét dọn, tẩy uế
  • Phá dỡ nhà cũ
  • Khai trương, mở hàng

Lý do riêng:

  • Cưới gảPhạm ngày Tam Nương.

Nhà có bà bầu: ngày này tránh xê dịch, đục đẽo cửa, bếp; tránh sửa sang phía Đông Bắc bên ngoài nhà.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 9 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tai Sát); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao ngày này như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 23/09/2040, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Chấp

Ngày Trực Chấp nghĩa là nắm giữ, giữ gìn cái đã có. Giáo án ghi Trực Chấp hợp săn bắt, tìm bắt trộm cướp, kỵ xuất hành, khai trương và bỏ vốn làm ăn.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Tinh của ngày là sao xấu, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

6 sao xấu trong ngày

Ngày này có 6 sao xấu: Giác Kỷ, Tứ Phế và Sát Sư xấu mọi việc; Kiếp Sát kị xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng; Nguyệt Sát xấu với giá thú, mở cửa, mở hàng; Hoàng Sa xấu đối với xuất hành. Bảng Vạn Sự tính Kiếp Sát, Nguyệt Sát, Tứ Phế và Quy Kỵ là sao kỵ của nhiều việc, nên việc có điều hợp như chữa bệnh và cầu phúc ngày này cũng chỉ còn «Được».

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Giáp Dần

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Giáp Dần. Chữ Giáp: không mở kho/cửa hàng, tài sản hao tán; chữ Dần: không tế tự, quỷ thần không hưởng. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Thu Phân

Ngày này thuộc tiết Thu Phân (từ 22/09/2040). Thu Phân là giữa mùa thu, ngày và đêm dài bằng nhau. Từ 07/10/2040 sang tiết Hàn Lộ. Hôm ấy cũng là ngày sang tháng mới theo tiết khí, ngày tốt xấu tính theo tháng mới.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

Khai trương

Chuyển nhà

Động thổ

Ký kết

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Tuổi của bạn trong ngày này

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002Bỏ giờ 23–1hNgười sinh năm 1930 và 1990 (Canh Ngọ) kỵ ngày này.
  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006Bỏ giờ 7–9h
  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007Bỏ giờ 9–11h
Xung ngày

Ngày này tránh việc lớn: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004Người sinh năm 1968 (Mậu Thân); 1956 và 2016 (Bính Thân) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008Người sinh năm 1960 và 2020 (Canh Tý) kỵ ngày này.
  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009Bỏ giờ 13–15h
  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010
  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011
  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012Bỏ giờ 19–21h
  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003Bỏ giờ 1–3h
  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ