Xem ngày tốt xấu

Xem hôm nay và mọi ngày tốt hay xấu theo tuổi, việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh.

Ngày 21/01/2040 tốt hay xấu?

Hoàng đạo

Thứ Bảy, ngày 8/12 âm lịch. Ngày hoàng đạo, chỉ dùng được cho cầu phúc, đi xa, ký kết và khai trương. Không hợp việc khởi đầu lớn: động thổ, dựng nhà, ăn hỏi, cưới gả và chuyển nhà.

Giờ hoàng đạo: 23–1h (Tý), 1–3h (Sửu), 7–9h (Thìn), 9–11h (Tỵ), 13–15h (Mùi), 19–21h (Tuất)

Xuất hành: hướng Đông Nam gặp may, Chánh Bắc cầu tài; giờ đi đẹp 23–1h, 7–9h, 19–21h.

Sắp tới: Rằm tháng 12 âm, Thứ Bảy 28/01/2040; Mùng 1 tháng 1 âm, Chủ Nhật 12/02/2040.

Căn cứ: ngày hoàng đạo, Trực Nguy, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 8 sao tốt và 4 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Ngày này làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Được

Ngũ Phú hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Hại:

  • Ký kết, giao dịch, mua bán
  • Khai trương, mở hàng

Lý do riêng:

  • Cầu an, cầu phúcPhúc Sinh hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Hại.
  • Đi xa, xuất hànhCát Kỳ hợp, nhưng Đổng Công chấm Thứ Hung.
Không nên

Không có Trực, sao hay ngày nào hợp việc này:

  • Quét dọn, tẩy uế
  • Dựng nhà, xây nhà
  • Ăn hỏi
  • Cưới gả
  • Chuyển nhà, về nhà mới

Đang trong Thổ Vương dụng sự:

  • Phá dỡ nhà cũ
  • Động thổ
  • Gieo trồng

Lý do riêng:

  • Chữa bệnh, khám bệnhNgày 8 âm lịch kỵ việc này.Nếu châm cứu, tiểu phẫu: ngày này tránh vùng cổ tay.

Nhà có bà bầu: ngày này tránh xê dịch, đục đẽo phòng ngủ, giường, lò; tránh sửa sang giữa phòng.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 19 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tử Thần); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao ngày này như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 21/01/2040, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Nguy

Ngày Trực Nguy nghĩa là nguy hiểm, bấp bênh. Giáo án ghi có sách cho là rất tốt, có sách cho là rất xấu, tùy từng người, nhưng nên tránh. Một vài bài trong giáo án ghi ngày này hợp cúng tế và kê giường. Giáo án ghi Trực Nguy kỵ đi thuyền xa, leo núi, cưới hỏi và khai trương.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Đê của ngày là sao xấu, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

4 sao xấu trong ngày

Ngày này có 4 sao xấu: Hoắc Tinh và Nguyệt Hại xấu mọi việc; Lôi Công xấu với xây nhà; Thổ Cấm kị xây dựng, an táng. Bảng Vạn Sự tính Nguyệt Hại là sao kỵ của nhiều việc, nên việc có điều hợp như cầu phúc và ký kết ngày này cũng chỉ còn «Được».

Thổ Vương dụng sự

Từ 17/01/2040 đến hết 03/02/2040 là Thổ Vương dụng sự, 18 ngày cuối mùa đông. Bảng Vạn Sự kỵ các việc đụng đất trong những ngày này: đắp đê, động thổ xây dựng, sửa kho, xếp đặt buồng sản phụ, khơi mương - đào giếng, đặt cối xay giã, sửa tường, sửa đường, dỡ nhà, phá tường, gieo trồng và phá thổ.

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Mậu Thân

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Mậu Thân. Chữ Mậu: không nhận ruộng đất, chủ đất gặp xui; chữ Thân: không kê giường, quỷ mị vào phòng. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Đại Hàn

Ngày này thuộc tiết Đại Hàn (từ 20/01/2040). Đại Hàn là lúc rét đậm, rét nhất. Từ 04/02/2040 sang tiết Lập Xuân. Hôm ấy cũng là ngày sang tháng mới theo tiết khí, ngày tốt xấu tính theo tháng mới.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Khai trương

Chuyển nhà

Động thổ

Thổ Vương dụng sự tới hết 03/02/2040.

Ký kết

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Tuổi của bạn trong ngày này

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008
  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012Bỏ giờ 19–21h
  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013
Xung ngày

Ngày này tránh việc lớn: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010Người sinh năm 1950 và 2010 (Canh Dần); 1974 (Giáp Dần) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007Bỏ giờ 9–11h
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009Bỏ giờ 13–15h
  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011
  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002Bỏ giờ 23–1h
  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003Bỏ giờ 1–3h
  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004
  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005
  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006Bỏ giờ 7–9h

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ