Xem ngày tốt xấu theo tuổi, giờ hoàng đạo

Tra ngày tốt xấu theo tuổi và việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh từng ngày.

Ngày 20/07/2027 tốt hay xấu?

Hắc đạo

Thứ Ba, ngày 17/6 âm lịch. Ngày hắc đạo, chỉ dùng được cho chữa bệnh và đi xa. Không hợp việc khởi đầu lớn: ký kết, động thổ, dựng nhà, ăn hỏi, cưới gả, khai trương và chuyển nhà.

Giờ hoàng đạo: 23–1h (Tý), 1–3h (Sửu), 5–7h (Mão), 11–13h (Ngọ), 15–17h (Thân), 17–19h (Dậu)

Xuất hành: hướng Tây Bắc gặp may, Tây Nam cầu tài; giờ đi đẹp 1–3h, 5–7h, 17–19h.

Sắp tới: Mùng 1 tháng 7 âm, Thứ Hai 02/08/2027; Rằm tháng 7 âm, Thứ Hai 16/08/2027.

Căn cứ: ngày hắc đạo, Trực Chấp, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 3 sao tốt và 8 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Hôm nay làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Được
  • Chữa bệnh, khám bệnhGiải Thần hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Sát.Nếu châm cứu, tiểu phẫu: tránh vùng khí xung (bẹn) hôm nay.
  • Đi xa, xuất hànhCát Kỳ hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Sát.
Không nên

Không có Trực, sao hay ngày nào hợp việc này:

  • Quét dọn, tẩy uế
  • Cầu an, cầu phúc
  • Ký kết, giao dịch, mua bán
  • Dựng nhà, xây nhà
  • Ăn hỏi
  • Cưới gả
  • Khai trương, mở hàng
  • Chuyển nhà, về nhà mới

Đang trong Thổ Vương dụng sự:

  • Phá dỡ nhà cũ
  • Động thổ
  • Gieo trồng

Nhà có bà bầu: hôm nay tránh xê dịch, đục đẽo cối giã, cối xay; tránh sửa sang phía Nam trong phòng.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 19 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tử Thần); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao hôm nay như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 20/07/2027, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Chấp

Ngày Trực Chấp nghĩa là nắm giữ, giữ gìn cái đã có. Giáo án ghi Trực Chấp hợp săn bắt, tìm bắt trộm cướp, kỵ xuất hành, khai trương và bỏ vốn làm ăn.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Dực của ngày là sao xấu, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

8 sao xấu hôm nay

Hôm nay có 8 sao xấu: Hòa Đao và Hoang Vu xấu mọi việc; Thiên Ôn kị xây dựng; Nguyệt Hỏa và Độc Hỏa xấu với lợp nhà, làm bếp; Nguyệt Sát xấu với giá thú, mở cửa, mở hàng; Cửu Không kị xuất hành, cầu tài, khai trương; Hoàng Sa xấu đối với xuất hành. Bảng Vạn Sự tính Nguyệt Sát là sao kỵ của nhiều việc, nên việc có điều hợp như chữa bệnh và đi xa hôm nay cũng chỉ còn «Được».

Thổ Vương dụng sự

Từ 20/07/2027 đến hết 07/08/2027 là Thổ Vương dụng sự, 19 ngày cuối mùa hạ. Bảng Vạn Sự kỵ các việc đụng đất trong những ngày này: đắp đê, động thổ xây dựng, sửa kho, xếp đặt buồng sản phụ, khơi mương - đào giếng, đặt cối xay giã, sửa tường, sửa đường, dỡ nhà, phá tường, gieo trồng và phá thổ.

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Canh Tý

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Canh Tý. Chữ Canh: không dệt vải, khung cửi hư hỏng; chữ Tý: không xem bói, tự chuốc hoạ tai. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Tiểu Thử

Hôm nay thuộc tiết Tiểu Thử (từ 07/07/2027). Tiểu Thử là lúc bắt đầu nắng nóng, cái nóng còn nhẹ. Từ 23/07/2027 sang tiết Đại Thử.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Khai trương

Chuyển nhà

Động thổ

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được». Thổ Vương dụng sự tới hết 07/08/2027.

Ký kết

Tuổi của bạn hôm nay

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009
  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012
  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004Người sinh năm 1944 và 2004 (Giáp Thân) kỵ ngày này.
Xung ngày

Tránh việc lớn hôm nay: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002Bỏ giờ 23–1hNgười sinh năm 1942 và 2002 (Nhâm Ngọ); 1966 (Bính Ngọ) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003Bỏ giờ 1–3h
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008Bỏ giờ 11–13h
  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010Bỏ giờ 15–17hNgười sinh năm 1974 (Giáp Dần) kỵ ngày này.
  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011Bỏ giờ 17–19h
  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013
  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005Bỏ giờ 5–7h
  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006
  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ