Xem ngày tốt xấu theo tuổi, giờ hoàng đạo

Tra ngày tốt xấu theo tuổi và việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh từng ngày.

Ngày 15/07/2029 tốt hay xấu?

Nên chừa

Chủ nhật, ngày 5/6 âm lịch. Ngày nên chừa: phạm Thọ Tử, trăm việc nên tránh.

Giờ hoàng đạo: 23–1h (Tý), 1–3h (Sửu), 5–7h (Mão), 11–13h (Ngọ), 15–17h (Thân), 17–19h (Dậu)

Xuất hành: hướng Tây Nam gặp may, Chánh Đông cầu tài; giờ đi đẹp 1–3h, 5–7h, 17–19h.

Sắp tới: Rằm tháng 6 âm, Thứ Tư 25/07/2029; Mùng 1 tháng 7 âm, Thứ Sáu 10/08/2029.

Căn cứ: ngày hắc đạo, Trực Bế, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 7 sao tốt và 8 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Hôm nay làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Không nên

Ngày phạm Thọ Tử: phải chừa, sao tốt không gỡ được:

  • Chữa bệnh, khám bệnhNếu châm cứu, tiểu phẫu: tránh vùng miệng hôm nay.
  • Quét dọn, tẩy uế
  • Cầu an, cầu phúc
  • Phá dỡ nhà cũ
  • Đi xa, xuất hành
  • Ký kết, giao dịch, mua bán
  • Động thổ
  • Dựng nhà, xây nhà
  • Ăn hỏi
  • Cưới gả
  • Khai trương, mở hàng
  • Chuyển nhà, về nhà mới
  • Gieo trồng

Nhà có bà bầu: hôm nay tránh xê dịch, đục đẽo bếp, cối giã; tránh sửa sang phía Đông trong phòng.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 19 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tử Thần); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao hôm nay như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 15/07/2029, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Bế

Ngày Trực Bế là ngày cuối vòng 12 Trực, nghĩa là đóng lại, cất giữ, để vòng mới bắt đầu lại từ Trực Kiên. Giáo án ghi Trực Bế hợp đắp đê, lấp hố, kỵ khai trương, nhậm chức, nhập học và chữa bệnh mắt.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Tinh của ngày là sao xấu, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

8 sao xấu hôm nay

Hôm nay có 8 sao xấu: Lập Tảo và Thiên Lại xấu mọi việc; Thọ Tử xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt); Vãng Vong kị xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ; Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Thiên Địa Chính Chuyển và Thiên Địa Chuyển Sát kị động thổ; Ly Sàng kị giá thú.

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Bính Ngọ

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Bính Ngọ. Chữ Bính: không sửa bếp, tất gặp hoả hoạn; chữ Ngọ: không lợp mái, gia chủ gặp biến. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Tiểu Thử

Hôm nay thuộc tiết Tiểu Thử (từ 07/07/2029). Tiểu Thử là lúc bắt đầu nắng nóng, cái nóng còn nhẹ. Từ 22/07/2029 sang tiết Đại Thử.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

Khai trương

Chuyển nhà

Động thổ

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Ký kết

Tuổi của bạn hôm nay

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010Bỏ giờ 15–17h
  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003Bỏ giờ 1–3h
  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006
Xung ngày

Tránh việc lớn hôm nay: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008Bỏ giờ 11–13hNgười sinh năm 1948 và 2008 (Mậu Tý); 1960 và 2020 (Canh Tý) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011Bỏ giờ 17–19h
  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012
  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013
  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002Bỏ giờ 23–1h
  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004
  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005Bỏ giờ 5–7h
  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ