Xem ngày tốt xấu theo tuổi, giờ hoàng đạo

Tra ngày tốt xấu theo tuổi và việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh từng ngày.

Ngày 15/06/2028 tốt hay xấu?

Hắc đạo

Thứ Năm, ngày 23/5 âm lịch. Ngày hắc đạo, vẫn hợp quét dọn, tẩy uế và cầu phúc; dùng được cho đi xa, ký kết, động thổ, dựng nhà, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà và gieo trồng. Không hợp việc khởi đầu lớn: khai trương.

Giờ hoàng đạo: 3–5h (Dần), 5–7h (Mão), 9–11h (Tỵ), 15–17h (Thân), 19–21h (Tuất), 21–23h (Hợi)

Xuất hành: hướng Tây Nam gặp may, Tây Nam cầu tài, tránh Tây Nam; giờ đi đẹp 3–5h, 15–17h, 19–21h.

Sắp tới: Mùng 1 tháng 5 âm, Thứ Sáu 23/06/2028; Rằm tháng 5 âm, Thứ Sáu 07/07/2028.

Căn cứ: ngày hắc đạo, Trực Trừ, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 6 sao tốt và 5 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Hôm nay làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Hợp
  • Quét dọn, tẩy uếTrực Trừ hợp.
  • Cầu an, cầu phúcNguyệt Đức Hợp hợp.
Được

Nguyệt Đức Hợp hợp, vướng sao kỵ thường: Ngũ Mộ:

  • Động thổ
  • Dựng nhà, xây nhà
  • Ăn hỏi
  • Chuyển nhà, về nhà mới
  • Gieo trồng

Lý do riêng:

  • Đi xa, xuất hànhNguyệt Đức Hợp, Cát Kỳ hợp, vướng sao kỵ thường: Ngũ Mộ.
  • Ký kết, giao dịch, mua bánLục Hợp hợp, vướng sao kỵ thường: Ngũ Mộ.
  • Cưới gảNguyệt Đức Hợp, Lục Hợp hợp, vướng sao kỵ thường: Ngũ Mộ.
Không nên

Không có Trực, sao hay ngày nào hợp việc này:

  • Phá dỡ nhà cũ
  • Khai trương, mở hàng

Lý do riêng:

  • Chữa bệnh, khám bệnhNgày Mùi kỵ việc này; ngày 23 âm lịch kỵ việc này.Nếu châm cứu, tiểu phẫu: tránh vùng gan và chân hôm nay.

Nhà có bà bầu: hôm nay tránh xê dịch, đục đẽo bếp, nhà vệ sinh; tránh sửa sang phía Tây Nam bên ngoài nhà.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 19 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tử Thần); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao hôm nay như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 15/06/2028, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Trừ

Ngày Trực Trừ nghĩa là quét sạch điều xấu, bỏ cái cũ đón cái mới. Vì vậy ngày này hợp dọn dẹp và tìm thầy chữa bệnh. Giáo án ghi Trực Trừ kỵ kết hôn.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Tỉnh của ngày là sao tốt, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

5 sao xấu hôm nay

Hôm nay có 5 sao xấu: Lập Tảo và Ngũ Mộ xấu mọi việc; Câu Trận kị mai táng; Phủ Đầu Sát kị khởi tạo; Tam Tang kị khởi tạo, giá thú, an táng. Bảng Vạn Sự tính Ngũ Mộ là sao kỵ của nhiều việc, nên việc có điều hợp như đi xa và ký kết hôm nay cũng chỉ còn «Được».

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Tân Mùi

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Tân Mùi. Chữ Tân: không làm tương, chủ nhân không được nếm; chữ Mùi: không uống thuốc, độc khí vào ruột. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Mang Chủng

Hôm nay thuộc tiết Mang Chủng (từ 05/06/2028). Mang Chủng là lúc chòm sao Tua Rua mọc, lúa có tua, và là thời điểm gieo cấy. Từ 21/06/2028 sang tiết Hạ Chí.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

Khai trương

Chuyển nhà

Động thổ

Ký kết

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Tuổi của bạn hôm nay

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011Người sinh năm 1975 (Ất Mão) kỵ ngày này.
  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002
  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007Bỏ giờ 9–11h
Xung ngày

Tránh việc lớn hôm nay: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009Người sinh năm 1973 (Quý Sửu); 1937 và 1997 (Đinh Sửu) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010Bỏ giờ 15–17h
  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012Bỏ giờ 19–21h
  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013Bỏ giờ 21–23h
  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003
  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004Bỏ giờ 3–5h
  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005Bỏ giờ 5–7hNgười sinh năm 1945 và 2005 (Ất Dậu) kỵ ngày này.
  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ