Xem ngày tốt xấu theo tuổi, giờ hoàng đạo

Tra ngày tốt xấu theo tuổi và việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh từng ngày.

Ngày 15/04/2035 tốt hay xấu?

Hắc đạo

Chủ nhật, ngày 8/3 âm lịch. Ngày hắc đạo, chỉ dùng được cho cầu phúc, đi xa, ký kết, động thổ, dựng nhà, khai trương, chuyển nhà và gieo trồng. Không hợp việc khởi đầu lớn: ăn hỏi và cưới gả.

Giờ hoàng đạo: 23–1h (Tý), 1–3h (Sửu), 5–7h (Mão), 11–13h (Ngọ), 15–17h (Thân), 17–19h (Dậu)

Xuất hành: hướng Tây Nam gặp may, Chánh Đông cầu tài; giờ đi đẹp 1–3h, 5–7h, 17–19h.

Sắp tới: Rằm tháng 3 âm, Chủ Nhật 22/04/2035; Mùng 1 tháng 4 âm, Thứ Ba 08/05/2035.

Căn cứ: ngày hắc đạo, Trực Mãn, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 9 sao tốt và 6 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Hôm nay làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Được

Tứ Tướng hợp, nhưng Đổng Công chấm Thứ Hung:

  • Cầu an, cầu phúc
  • Động thổ
  • Dựng nhà, xây nhà

Trực Mãn, Dân Nhật hợp, nhưng Đổng Công chấm Thứ Hung:

  • Ký kết, giao dịch, mua bán
  • Khai trương, mở hàng

Tứ Tướng, Dân Nhật hợp, nhưng Đổng Công chấm Thứ Hung:

  • Chuyển nhà, về nhà mới
  • Gieo trồng

Lý do riêng:

  • Đi xa, xuất hànhTứ Tướng, Cát Kỳ hợp, nhưng Đổng Công chấm Thứ Hung.
Không nên

Không có Trực, sao hay ngày nào hợp việc này:

  • Quét dọn, tẩy uế
  • Phá dỡ nhà cũ
  • Cưới gả

Lý do riêng:

  • Chữa bệnh, khám bệnhTrực Mãn kỵ việc này; ngày 8 âm lịch kỵ việc này.Nếu châm cứu, tiểu phẫu: tránh vùng cổ tay hôm nay.
  • Ăn hỏiTrực Mãn kỵ việc này.

Nhà có bà bầu: hôm nay tránh xê dịch, đục đẽo bếp, cối giã; tránh sửa sang phía Đông trong phòng.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 19 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tử Thần); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao hôm nay như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 15/04/2035, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Mãn

Ngày Trực Mãn nghĩa là đầy đủ, ví như kho của trời chứa đầy. Giáo án ghi Trực Mãn hợp cúng tế, cầu tài, mở hàng buôn bán, kỵ uống thuốc và chôn cất.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Tinh của ngày là sao xấu, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

6 sao xấu hôm nay

Hôm nay có 6 sao xấu: Lập Tảo, Thiên Ngục và Thiên Hỏa xấu mọi việc; Thổ Ôn kị xây dựng, đào ao, đào giếng, tế tự; Phi Ma Sát kị giá thú, nhập trạch; Quả Tú xấu với giá thú.

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Bính Ngọ

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Bính Ngọ. Chữ Bính: không sửa bếp, tất gặp hoả hoạn; chữ Ngọ: không lợp mái, gia chủ gặp biến. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Thanh Minh

Hôm nay thuộc tiết Thanh Minh (từ 05/04/2035). Thanh Minh là lúc trời trong, cảnh vật sáng sủa. Từ 20/04/2035 sang tiết Cốc Vũ.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Khai trương

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Chuyển nhà

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Động thổ

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Ký kết

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Tuổi của bạn hôm nay

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010Bỏ giờ 15–17h
  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003Bỏ giờ 1–3h
  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006
Xung ngày

Tránh việc lớn hôm nay: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008Bỏ giờ 11–13hNgười sinh năm 1948 và 2008 (Mậu Tý); 1960 và 2020 (Canh Tý) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011Bỏ giờ 17–19h
  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012
  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013
  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002Bỏ giờ 23–1h
  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004
  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005Bỏ giờ 5–7h
  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ