Xem ngày tốt xấu theo tuổi, giờ hoàng đạo

Tra ngày tốt xấu theo tuổi và việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh từng ngày.

Ngày 14/10/2028 tốt hay xấu?

Hoàng đạo

Thứ Bảy, ngày 26/8 âm lịch. Ngày hoàng đạo, hợp chữa bệnh, cầu phúc, ký kết, động thổ, dựng nhà, ăn hỏi, cưới gả, khai trương, chuyển nhà và gieo trồng; dùng được cho đi xa.

Giờ hoàng đạo: 23–1h (Tý), 1–3h (Sửu), 7–9h (Thìn), 9–11h (Tỵ), 13–15h (Mùi), 19–21h (Tuất)

Xuất hành: hướng Chánh Nam gặp may, Chánh Tây cầu tài, tránh Tây Nam; giờ đi đẹp 23–1h, 7–9h, 19–21h.

Sắp tới: Mùng 1 tháng 9 âm, Thứ Tư 18/10/2028; Rằm tháng 9 âm, Thứ Tư 01/11/2028.

Căn cứ: ngày hoàng đạo, Trực Khai, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 11 sao tốt và 2 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Hôm nay làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Hợp

Trực Khai, Thiên Xá, Thiên Nguyện, Tứ Tướng hợp:

  • Động thổ
  • Dựng nhà, xây nhà
  • Gieo trồng

Lý do riêng:

  • Chữa bệnh, khám bệnhTrực Khai, Thiên Xá, Tứ Tướng hợp.Nếu châm cứu, tiểu phẫu: tránh vùng ngực hôm nay.
  • Cầu an, cầu phúcTrực Khai, Thiên Xá, Thiên Nguyện, Tứ Tướng, Thiên Vu hợp.
  • Ký kết, giao dịch, mua bánThiên Nguyện hợp.
  • Ăn hỏiThiên Xá, Thiên Nguyện, Tứ Tướng hợp.
  • Cưới gảThiên Xá, Thiên Nguyện hợp.
  • Khai trương, mở hàngTrực Khai, Thiên Nguyện hợp.
  • Chuyển nhà, về nhà mớiTrực Khai, Thiên Xá, Thiên Nguyện, Tứ Tướng, Dịch Mã hợp.
Được
  • Đi xa, xuất hànhTrực Khai, Thiên Xá, Thiên Nguyện, Tứ Tướng, Vương Nhật, Dịch Mã hợp, vướng sao kỵ thường: Thiên Tặc.
Không nên

Không có Trực, sao hay ngày nào hợp việc này:

  • Quét dọn, tẩy uế
  • Phá dỡ nhà cũ

Nhà có bà bầu: hôm nay tránh xê dịch, đục đẽo kho, lò; tránh sửa sang phía Tây Nam bên ngoài nhà.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 19 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tử Thần); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao hôm nay như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 14/10/2028, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Khai

Ngày Trực Khai nghĩa là mở ra, bắt đầu cái mới sau khi đã thu về. Giáo án ghi Trực Khai tốt cho hầu hết mọi việc như khai trương, nhập học, nhậm chức, xuất hành, kỵ an táng và tang lễ.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Đê của ngày là sao xấu, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

2 sao xấu hôm nay

Hôm nay có 2 sao xấu: Yểu Tinh xấu mọi việc; Thiên Tặc xấu với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương. Bảng Vạn Sự tính Thiên Tặc là sao kỵ của nhiều việc, nên việc có điều hợp như đi xa hôm nay cũng chỉ còn «Được».

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Nhâm Thân

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Nhâm Thân. Chữ Nhâm: không tát nước, khó đề phòng lũ lụt; chữ Thân: không kê giường, quỷ mị vào phòng. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Hàn Lộ

Hôm nay thuộc tiết Hàn Lộ (từ 08/10/2028). Hàn Lộ là lúc trời mát mẻ, có sương lạnh. Từ 23/10/2028 sang tiết Sương Giáng.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

Khai trương

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Chuyển nhà

Động thổ

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Ký kết

Tuổi của bạn hôm nay

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008
  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012Bỏ giờ 19–21h
  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013
Xung ngày

Tránh việc lớn hôm nay: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010Người sinh năm 1986 (Bính Dần); 1950 và 2010 (Canh Dần) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007Bỏ giờ 9–11h
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009Bỏ giờ 13–15h
  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011
  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002Bỏ giờ 23–1h
  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003Bỏ giờ 1–3h
  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004Người sinh năm 1956 và 2016 (Bính Thân) kỵ ngày này.
  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005
  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006Bỏ giờ 7–9h

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ