Xem ngày tốt xấu theo tuổi, giờ hoàng đạo

Tra ngày tốt xấu theo tuổi và việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh từng ngày.

Ngày 14/10/2027 tốt hay xấu?

Nên chừa

Thứ Năm, ngày 15/9 âm lịch. Ngày nên chừa: phạm Thọ Tử, trăm việc nên tránh.

Giờ hoàng đạo: 23–1h (Tý), 1–3h (Sửu), 7–9h (Thìn), 9–11h (Tỵ), 13–15h (Mùi), 19–21h (Tuất)

Xuất hành: hướng Tây Nam gặp may, Chánh Đông cầu tài, tránh Chánh Nam; giờ đi đẹp 23–1h, 7–9h, 19–21h.

Sắp tới: Mùng 1 tháng 10 âm, Thứ Sáu 29/10/2027; Rằm tháng 10 âm (Tết Hạ Nguyên), Thứ Sáu 12/11/2027.

Căn cứ: ngày hoàng đạo, Trực Định, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 9 sao tốt và 5 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Hôm nay làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Không nên

Ngày phạm Thọ Tử: phải chừa, sao tốt không gỡ được:

  • Chữa bệnh, khám bệnhNếu châm cứu, tiểu phẫu: tránh vùng toàn thân hôm nay.
  • Quét dọn, tẩy uế
  • Cầu an, cầu phúc
  • Phá dỡ nhà cũ
  • Đi xa, xuất hành
  • Ký kết, giao dịch, mua bán
  • Động thổ
  • Dựng nhà, xây nhà
  • Ăn hỏi
  • Cưới gả
  • Khai trương, mở hàng
  • Chuyển nhà, về nhà mới
  • Gieo trồng

Nhà có bà bầu: hôm nay tránh xê dịch, đục đẽo bếp, lò; tránh sửa sang phía chính Nam bên ngoài nhà.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 19 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tử Thần); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao hôm nay như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 14/10/2027, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Định

Ngày Trực Định nghĩa là yên ổn, vững chắc. Giáo án ghi Trực Định hợp ký hợp đồng, nhập học, kỵ kiện tụng, đi xa và chữa bệnh.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Giác của ngày là sao tốt, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

5 sao xấu hôm nay

Hôm nay có 5 sao xấu: Đại Hao (Tử Khí, Quan Phù) xấu mọi việc; Thọ Tử xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt); Nguyệt Yếm Đại Họa xấu với xuất hành, giá thú; Cửu Không kị xuất hành, cầu tài, khai trương; Lôi Công xấu với xây nhà.

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Bính Dần

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Bính Dần. Chữ Bính: không sửa bếp, tất gặp hoả hoạn; chữ Dần: không tế tự, quỷ thần không hưởng. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Hàn Lộ

Hôm nay thuộc tiết Hàn Lộ (từ 08/10/2027). Hàn Lộ là lúc trời mát mẻ, có sương lạnh. Từ 23/10/2027 sang tiết Sương Giáng.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

Khai trương

Chuyển nhà

Động thổ

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Ký kết

Tuổi của bạn hôm nay

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002Bỏ giờ 23–1h
  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006Bỏ giờ 7–9hNgười sinh năm 1982 (Nhâm Tuất) kỵ ngày này.
  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007Bỏ giờ 9–11h
Xung ngày

Tránh việc lớn hôm nay: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004Người sinh năm 1944 và 2004 (Giáp Thân); 1932 và 1992 (Nhâm Thân) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008
  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009Bỏ giờ 13–15h
  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010
  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011
  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012Bỏ giờ 19–21hNgười sinh năm 1952 và 2012 (Nhâm Thìn) kỵ ngày này.
  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003Bỏ giờ 1–3h
  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ