Xem ngày tốt xấu theo tuổi, giờ hoàng đạo

Tra ngày tốt xấu theo tuổi và việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh từng ngày.

Ngày 14/03/2032 tốt hay xấu?

Hoàng đạo

Chủ nhật, ngày 4/2 âm lịch. Ngày hoàng đạo, chỉ dùng được cho cầu phúc, đi xa, động thổ, dựng nhà, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà và gieo trồng. Không hợp việc khởi đầu lớn: ký kết và khai trương.

Giờ hoàng đạo: 3–5h (Dần), 5–7h (Mão), 9–11h (Tỵ), 15–17h (Thân), 19–21h (Tuất), 21–23h (Hợi)

Xuất hành: hướng Đông Bắc gặp may, Chánh Nam cầu tài, tránh Chánh Đông; giờ đi đẹp 3–5h, 15–17h, 19–21h.

Sắp tới: Rằm tháng 2 âm, Thứ Năm 25/03/2032; Mùng 1 tháng 3 âm, Thứ Bảy 10/04/2032.

Căn cứ: ngày hoàng đạo, Trực Định, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 7 sao tốt và 5 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Hôm nay làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Được

Nguyệt Đức Hợp hợp, nhưng Đổng Công chấm Đại Hung:

  • Đi xa, xuất hành
  • Động thổ
  • Dựng nhà, xây nhà
  • Chuyển nhà, về nhà mới
  • Gieo trồng

Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp hợp, nhưng Đổng Công chấm Đại Hung:

  • Ăn hỏi
  • Cưới gả

Lý do riêng:

  • Cầu an, cầu phúcNguyệt Đức Hợp, Tục Thế hợp, nhưng Đổng Công chấm Đại Hung.
Không nên

Không có Trực, sao hay ngày nào hợp việc này:

  • Quét dọn, tẩy uế
  • Phá dỡ nhà cũ

Phạm Đại Hao:

  • Ký kết, giao dịch, mua bán
  • Khai trương, mở hàng

Lý do riêng:

  • Chữa bệnh, khám bệnhNgày Mùi kỵ việc này.Nếu châm cứu, tiểu phẫu: tránh vùng eo lưng hôm nay.

Nhà có bà bầu: hôm nay tránh xê dịch, đục đẽo cửa, nhà vệ sinh; tránh sửa sang phía chính Đông bên ngoài nhà.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 19 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tử Thần); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao hôm nay như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 14/03/2032, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Định

Ngày Trực Định nghĩa là yên ổn, vững chắc. Giáo án ghi Trực Định hợp ký hợp đồng, nhập học, kỵ kiện tụng, đi xa và chữa bệnh.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Mão của ngày là sao xấu, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

5 sao xấu hôm nay

Hôm nay có 5 sao xấu: Hòa Đao và Đại Hao (Tử Khí, Quan Phù) xấu mọi việc; Hỏa Tai xấu với làm nhà, lợp nhà; Nhân Cách xấu với giá thú, khởi tạo; Kim Thần Thất Sát đại hung - kị xây dựng, động thổ.

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Kỷ Mùi

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Kỷ Mùi. Chữ Kỷ: không phá bỏ giao kèo, cả hai bên đều thiệt; chữ Mùi: không uống thuốc, độc khí vào ruột. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Kinh Trập

Hôm nay thuộc tiết Kinh Trập (từ 05/03/2032). Kinh Trập là lúc sấm vang, sâu bọ ngủ đông thức giấc và chui ra khỏi đất. Từ 20/03/2032 sang tiết Xuân Phân.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

Khai trương

Chuyển nhà

Động thổ

Ký kết

Tuổi của bạn hôm nay

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011
  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002
  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007Bỏ giờ 9–11h
Xung ngày

Tránh việc lớn hôm nay: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009Người sinh năm 1937 và 1997 (Đinh Sửu); 1985 (Ất Sửu) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010Bỏ giờ 15–17h
  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012Bỏ giờ 19–21h
  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013Bỏ giờ 21–23h
  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003
  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004Bỏ giờ 3–5h
  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005Bỏ giờ 5–7h
  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ