Xem ngày tốt xấu

Xem hôm nay và mọi ngày tốt hay xấu theo tuổi, việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh.

Ngày 13/10/2042 tốt hay xấu?

Hoàng đạo

Thứ Hai, ngày 30/8 âm lịch. Ngày hoàng đạo, chỉ dùng được cho chữa bệnh, cầu phúc, đi xa, động thổ, dựng nhà, ăn hỏi, cưới gả, khai trương, chuyển nhà và gieo trồng. Không hợp việc khởi đầu lớn: ký kết.

Giờ hoàng đạo: 23–1h (Tý), 1–3h (Sửu), 7–9h (Thìn), 9–11h (Tỵ), 13–15h (Mùi), 19–21h (Tuất)

Xuất hành: hướng Đông Bắc gặp may, Đông Nam cầu tài, tránh Tây Bắc; giờ đi đẹp 23–1h, 7–9h, 19–21h.

Sắp tới: Mùng 1 tháng 9 âm, Thứ Ba 14/10/2042; Rằm tháng 9 âm, Thứ Ba 28/10/2042.

Căn cứ: ngày hoàng đạo, Trực Khai, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 10 sao tốt và 2 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Ngày này làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Được

Trực Khai, Thiên Xá hợp, vướng sao kỵ thường: Tứ Phế:

  • Chữa bệnh, khám bệnhNếu châm cứu, tiểu phẫu: ngày này tránh vùng mu bàn chân.
  • Động thổ
  • Dựng nhà, xây nhà
  • Gieo trồng

Lý do riêng:

  • Cầu an, cầu phúcTrực Khai, Thiên Xá, Thiên Vu hợp, vướng sao kỵ thường: Tứ Phế.
  • Đi xa, xuất hànhTrực Khai, Thiên Xá, Vương Nhật, Dịch Mã, Cát Kỳ hợp, vướng sao kỵ thường: Thiên Tặc, Tứ Phế.
  • Ăn hỏiThiên Xá hợp, vướng sao kỵ thường: Tứ Phế, Ngũ Ly.
  • Cưới gảThiên Xá hợp, vướng sao kỵ thường: Yếm Đối, Tứ Phế.
  • Khai trương, mở hàngTrực Khai hợp, vướng sao kỵ thường: Tứ Phế.
  • Chuyển nhà, về nhà mớiTrực Khai, Thiên Xá, Dịch Mã hợp, vướng sao kỵ thường: Tứ Phế.
Không nên

Không có Trực, sao hay ngày nào hợp việc này:

  • Quét dọn, tẩy uế
  • Phá dỡ nhà cũ
  • Ký kết, giao dịch, mua bán

Nhà có bà bầu: ngày này tránh xê dịch, đục đẽo cửa, bếp; tránh sửa sang phía Tây Bắc bên ngoài nhà.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 9 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tai Sát); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao ngày này như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 13/10/2042, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Khai

Ngày Trực Khai nghĩa là mở ra, bắt đầu cái mới sau khi đã thu về. Giáo án ghi Trực Khai tốt cho hầu hết mọi việc như khai trương, nhập học, nhậm chức, xuất hành, kỵ an táng và tang lễ.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Tất của ngày là sao tốt, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

2 sao xấu trong ngày

Ngày này có 2 sao xấu: Thiên Tặc xấu với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương; Tứ Phế xấu mọi việc. Bảng Vạn Sự tính Tứ Phế, Thiên Tặc, Ngũ Ly và Yếm Đối là sao kỵ của nhiều việc, nên việc có điều hợp như chữa bệnh và cầu phúc ngày này cũng chỉ còn «Được».

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Giáp Thân

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Giáp Thân. Chữ Giáp: không mở kho/cửa hàng, tài sản hao tán; chữ Thân: không kê giường, quỷ mị vào phòng. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Hàn Lộ

Ngày này thuộc tiết Hàn Lộ (từ 08/10/2042). Hàn Lộ là lúc trời mát mẻ, có sương lạnh. Từ 23/10/2042 sang tiết Sương Giáng.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Khai trương

Chuyển nhà

Động thổ

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Ký kết

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Tuổi của bạn trong ngày này

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008Người sinh năm 1960 và 2020 (Canh Tý) kỵ ngày này.
  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012Bỏ giờ 19–21h
  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013
Xung ngày

Ngày này tránh việc lớn: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010Người sinh năm 1938 và 1998 (Mậu Dần); 1986 (Bính Dần) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007Bỏ giờ 9–11h
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009Bỏ giờ 13–15h
  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011
  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002Bỏ giờ 23–1hNgười sinh năm 1930 và 1990 (Canh Ngọ) kỵ ngày này.
  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003Bỏ giờ 1–3h
  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004
  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005
  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006Bỏ giờ 7–9h

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ