Xem ngày tốt xấu

Xem hôm nay và mọi ngày tốt hay xấu theo tuổi, việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh.

Ngày 13/10/2038 tốt hay xấu?

Hoàng đạo

Thứ Tư, ngày 15/9 âm lịch. Ngày hoàng đạo, chỉ dùng được cho quét dọn, tẩy uế, cầu phúc, đi xa, ký kết, động thổ, dựng nhà, ăn hỏi, khai trương, chuyển nhà và gieo trồng. Không hợp việc khởi đầu lớn: cưới gả.

Giờ hoàng đạo: 1–3h (Sửu), 7–9h (Thìn), 11–13h (Ngọ), 13–15h (Mùi), 19–21h (Tuất), 21–23h (Hợi)

Xuất hành: hướng Tây Bắc cầu tài, tránh Đông Nam; giờ đi đẹp 7–9h, 11–13h, 19–21h.

Sắp tới: Mùng 1 tháng 10 âm, Thứ Năm 28/10/2038; Rằm tháng 10 âm (Tết Hạ Nguyên), Thứ Năm 11/11/2038.

Căn cứ: ngày hoàng đạo, Trực Trừ, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 8 sao tốt và 3 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Ngày này làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Được

Tứ Tướng hợp, vướng sao kỵ thường: Kiếp Sát, Nguyệt Hại:

  • Cầu an, cầu phúc
  • Ăn hỏi

Tứ Tướng hợp, vướng sao kỵ thường: Kiếp Sát:

  • Đi xa, xuất hành
  • Động thổ
  • Dựng nhà, xây nhà
  • Chuyển nhà, về nhà mới

Ngũ Phú hợp, vướng sao kỵ thường: Kiếp Sát, Nguyệt Hại:

  • Ký kết, giao dịch, mua bán
  • Khai trương, mở hàng

Lý do riêng:

  • Quét dọn, tẩy uếTrực Trừ hợp, nhưng Đổng Công chấm Đại Hung.
  • Gieo trồngTứ Tướng, Ngũ Phú hợp, vướng sao kỵ thường: Kiếp Sát.
Không nên
  • Chữa bệnh, khám bệnhNgày 15 âm lịch kỵ việc này.Nếu châm cứu, tiểu phẫu: ngày này tránh vùng toàn thân.
  • Phá dỡ nhà cũKhông có Trực, sao hay ngày nào hợp việc này.
  • Cưới gảNgày Hợi kỵ việc này.

Nhà có bà bầu: ngày này tránh xê dịch, đục đẽo phòng ngủ, giường; tránh sửa sang phía Đông Nam bên ngoài nhà.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 19 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tử Thần); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao ngày này như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 13/10/2038, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Trừ

Ngày Trực Trừ nghĩa là quét sạch điều xấu, bỏ cái cũ đón cái mới. Vì vậy ngày này hợp dọn dẹp và tìm thầy chữa bệnh. Giáo án ghi Trực Trừ kỵ kết hôn.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Bích của ngày là sao tốt, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

3 sao xấu trong ngày

Ngày này có 3 sao xấu: Kiếp Sát kị xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng; Hoang Vu và Nguyệt Hại xấu mọi việc. Bảng Vạn Sự tính Kiếp Sát và Nguyệt Hại là sao kỵ của nhiều việc, nên việc có điều hợp như cầu phúc và đi xa ngày này cũng chỉ còn «Được».

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Quý Hợi

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Quý Hợi. Chữ Quý: không kiện tụng, lẽ phải sẽ yếu thế; chữ Hợi: không cưới hỏi, bất lợi chú rể. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Hàn Lộ

Ngày này thuộc tiết Hàn Lộ (từ 08/10/2038). Hàn Lộ là lúc trời mát mẻ, có sương lạnh. Từ 23/10/2038 sang tiết Sương Giáng.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

Khai trương

Chuyển nhà

Động thổ

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Ký kết

Tuổi của bạn trong ngày này

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010
  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011Người sinh năm 1987 (Đinh Mão) kỵ ngày này.
  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003Bỏ giờ 1–3h
Xung ngày

Ngày này tránh việc lớn: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013Bỏ giờ 21–23hNgười sinh năm 1977 (Đinh Tỵ); 1965 và 2025 (Ất Tỵ) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008Bỏ giờ 11–13h
  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009Bỏ giờ 13–15h
  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012Bỏ giờ 19–21h
  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002
  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005Người sinh năm 1957 và 2017 (Đinh Dậu) kỵ ngày này.
  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006Bỏ giờ 7–9h
  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ