Xem ngày tốt xấu theo tuổi, giờ hoàng đạo

Tra ngày tốt xấu theo tuổi và việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh từng ngày.

Ngày 13/04/2028 tốt hay xấu?

Hoàng đạo

Thứ Năm, ngày 19/3 âm lịch. Ngày hoàng đạo, chỉ dùng được cho đi xa, dựng nhà, cưới gả và chuyển nhà. Không hợp việc khởi đầu lớn: ký kết, động thổ, ăn hỏi và khai trương.

Giờ hoàng đạo: 3–5h (Dần), 7–9h (Thìn), 9–11h (Tỵ), 15–17h (Thân), 17–19h (Dậu), 21–23h (Hợi)

Xuất hành: hướng Đông Nam gặp may, Chánh Nam cầu tài, tránh Chánh Nam; giờ đi đẹp 3–5h, 7–9h, 15–17h.

Sắp tới: Mùng 1 tháng 4 âm, Thứ Ba 25/04/2028; Rằm tháng 4 âm, Thứ Ba 09/05/2028.

Căn cứ: ngày hoàng đạo, Trực Kiến, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 6 sao tốt và 9 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Hôm nay làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Được

Thiên Xá hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Hình, Ngũ Mộ:

  • Dựng nhà, xây nhà
  • Cưới gả
  • Chuyển nhà, về nhà mới

Lý do riêng:

  • Đi xa, xuất hànhTrực Kiến, Thiên Xá hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Hình, Ngũ Mộ.
Không nên

Trực Kiến kỵ việc này:

  • Chữa bệnh, khám bệnhNếu châm cứu, tiểu phẫu: tránh vùng bàn chân hôm nay.
  • Cầu an, cầu phúc
  • Phá dỡ nhà cũ
  • Động thổ
  • Ăn hỏi
  • Gieo trồng

Không có Trực, sao hay ngày nào hợp việc này:

  • Quét dọn, tẩy uế
  • Ký kết, giao dịch, mua bán
  • Khai trương, mở hàng

Nhà có bà bầu: hôm nay tránh xê dịch, đục đẽo phòng ngủ, giường, chuồng gà; tránh sửa sang phía chính Nam bên ngoài nhà.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 19 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tử Thần); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao hôm nay như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 13/04/2028, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Kiến

Ngày Trực Kiến mở đầu vòng 12 Trực, nghĩa là vạn vật sinh sôi, mạnh mẽ. Giáo án ghi Trực Kiến hợp xuất hành, kỵ động thổ và mở kho.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Khuê của ngày là sao xấu, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

9 sao xấu hôm nay

Hôm nay có 9 sao xấu: Giác Kỷ, Nguyệt Hình, Ngũ Mộ và Cửu Tiêu xấu mọi việc; Thổ Phủ kị xây dựng, động thổ; Thiên Ôn kị xây dựng; Ngũ Quỷ kị xuất hành; Phủ Đầu Sát kị khởi tạo; Tam Tang kị khởi tạo, giá thú, an táng. Bảng Vạn Sự tính Nguyệt Hình và Ngũ Mộ là sao kỵ của nhiều việc, nên việc có điều hợp như đi xa và dựng nhà hôm nay cũng chỉ còn «Được».

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Mậu Thìn

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Mậu Thìn. Chữ Mậu: không nhận ruộng đất, chủ đất gặp xui; chữ Thìn: không khóc lóc, sẽ gặp trùng tang. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Thanh Minh

Hôm nay thuộc tiết Thanh Minh (từ 04/04/2028). Thanh Minh là lúc trời trong, cảnh vật sáng sủa. Từ 19/04/2028 sang tiết Cốc Vũ.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

Khai trương

Chuyển nhà

Động thổ

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Ký kết

Tuổi của bạn hôm nay

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008
  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004Bỏ giờ 3–5h
  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005
Xung ngày

Tránh việc lớn hôm nay: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006Bỏ giờ 7–9hNgười sinh năm 1970 (Canh Tuất); 1946 và 2006 (Bính Tuất) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011Bỏ giờ 17–19h
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009
  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010Bỏ giờ 15–17h
  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012
  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013Bỏ giờ 21–23h
  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002
  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003
  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007Bỏ giờ 9–11h

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ