Xem ngày tốt xấu

Xem hôm nay và mọi ngày tốt hay xấu theo tuổi, việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh.

Ngày 12/10/2036 tốt hay xấu?

Hắc đạo

Chủ nhật, ngày 23/8 âm lịch. Ngày hắc đạo, chỉ dùng được cho cầu phúc, đi xa, ký kết, động thổ, dựng nhà, khai trương, chuyển nhà và gieo trồng. Không hợp việc khởi đầu lớn: ăn hỏi và cưới gả.

Giờ hoàng đạo: 23–1h (Tý), 1–3h (Sửu), 5–7h (Mão), 11–13h (Ngọ), 15–17h (Thân), 17–19h (Dậu)

Xuất hành: hướng Chánh Nam gặp may, Chánh Tây cầu tài, tránh Đông Bắc; giờ đi đẹp 1–3h, 5–7h, 17–19h.

Sắp tới: Mùng 1 tháng 9 âm, Chủ Nhật 19/10/2036; Rằm tháng 9 âm, Chủ Nhật 02/11/2036.

Căn cứ: ngày hắc đạo, Trực Mãn, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 13 sao tốt và 8 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Ngày này làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Được

Tứ Tướng hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Sát:

  • Đi xa, xuất hành
  • Động thổ
  • Dựng nhà, xây nhà

Trực Mãn, Dân Nhật hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Sát:

  • Ký kết, giao dịch, mua bán
  • Khai trương, mở hàng

Tứ Tướng, Dân Nhật hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Sát:

  • Chuyển nhà, về nhà mới
  • Gieo trồng

Lý do riêng:

  • Cầu an, cầu phúcTứ Tướng, Phổ Hộ hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Sát.
Không nên

Không có Trực, sao hay ngày nào hợp việc này:

  • Quét dọn, tẩy uế
  • Phá dỡ nhà cũ
  • Cưới gả

Lý do riêng:

  • Chữa bệnh, khám bệnhTrực Mãn kỵ việc này; ngày 23 âm lịch kỵ việc này.Nếu châm cứu, tiểu phẫu: ngày này tránh vùng gan và chân.
  • Ăn hỏiTrực Mãn kỵ việc này.

Nhà có bà bầu: ngày này tránh xê dịch, đục đẽo kho, cối giã; tránh sửa sang phía Đông Bắc bên ngoài nhà.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 19 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tử Thần); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao ngày này như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 12/10/2036, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Mãn

Ngày Trực Mãn nghĩa là đầy đủ, ví như kho của trời chứa đầy. Giáo án ghi Trực Mãn hợp cúng tế, cầu tài, mở hàng buôn bán, kỵ uống thuốc và chôn cất.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Hư của ngày là sao xấu, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

8 sao xấu trong ngày

Ngày này có 8 sao xấu: Thiên Ngục và Thiên Hỏa xấu mọi việc; Thổ Ôn kị xây dựng, đào ao, đào giếng, tế tự; Nguyệt Sát xấu với giá thú, mở cửa, mở hàng; Phi Ma Sát kị giá thú, nhập trạch; Ngũ Quỷ kị xuất hành; Quả Tú xấu với giá thú; Hoàng Sa xấu đối với xuất hành. Bảng Vạn Sự tính Nguyệt Sát là sao kỵ của nhiều việc, nên việc có điều hợp như cầu phúc và đi xa ngày này cũng chỉ còn «Được».

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Nhâm Tý

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Nhâm Tý. Chữ Nhâm: không tát nước, khó đề phòng lũ lụt; chữ Tý: không xem bói, tự chuốc hoạ tai. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Hàn Lộ

Ngày này thuộc tiết Hàn Lộ (từ 07/10/2036). Hàn Lộ là lúc trời mát mẻ, có sương lạnh. Từ 23/10/2036 sang tiết Sương Giáng.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

Khai trương

Chuyển nhà

Động thổ

Ký kết

Tuổi của bạn trong ngày này

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009
  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012Người sinh năm 1976 (Bính Thìn) kỵ ngày này.
  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004
Xung ngày

Ngày này tránh việc lớn: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002Bỏ giờ 23–1hNgười sinh năm 1954 và 2014 (Giáp Ngọ); 1930 và 1990 (Canh Ngọ) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003Bỏ giờ 1–3h
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008Bỏ giờ 11–13h
  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010Bỏ giờ 15–17h
  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011Bỏ giờ 17–19h
  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013
  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005Bỏ giờ 5–7h
  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006Người sinh năm 1946 và 2006 (Bính Tuất) kỵ ngày này.
  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ