Xem ngày tốt xấu theo tuổi, giờ hoàng đạo

Tra ngày tốt xấu theo tuổi và việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh từng ngày.

Ngày 11/04/2034 tốt hay xấu?

Hoàng đạo

Thứ Ba, ngày 23/2 âm lịch. Ngày hoàng đạo, hợp cầu phúc, đi xa, ký kết, động thổ, dựng nhà, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà và gieo trồng. Không hợp việc khởi đầu lớn: khai trương.

Giờ hoàng đạo: 23–1h (Tý), 3–5h (Dần), 5–7h (Mão), 11–13h (Ngọ), 13–15h (Mùi), 17–19h (Dậu)

Xuất hành: hướng Chánh Nam gặp may, Chánh Đông cầu tài; giờ đi đẹp 5–7h, 13–15h, 17–19h.

Sắp tới: Mùng 1 tháng 3 âm, Thứ Tư 19/04/2034; Rằm tháng 3 âm, Thứ Tư 03/05/2034.

Căn cứ: ngày hoàng đạo, Trực Chấp, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 10 sao tốt và 1 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Hôm nay làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Hợp

Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng hợp:

  • Động thổ
  • Dựng nhà, xây nhà
  • Ăn hỏi
  • Chuyển nhà, về nhà mới
  • Gieo trồng

Lý do riêng:

  • Cầu an, cầu phúcThiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Phổ Hộ hợp.
  • Đi xa, xuất hànhThiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Cát Kỳ hợp.
  • Ký kết, giao dịch, mua bánLục Hợp hợp.
  • Cưới gảThiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Lục Hợp hợp.
Không nên

Không có Trực, sao hay ngày nào hợp việc này:

  • Quét dọn, tẩy uế
  • Phá dỡ nhà cũ
  • Khai trương, mở hàng

Lý do riêng:

  • Chữa bệnh, khám bệnhNgày 23 âm lịch kỵ việc này.Nếu châm cứu, tiểu phẫu: tránh vùng gan và chân hôm nay.

Nhà có bà bầu: hôm nay tránh xê dịch, đục đẽo cửa, kho; tránh sửa sang phía Bắc trong phòng.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 19 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tử Thần); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao hôm nay như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 11/04/2034, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Chấp

Ngày Trực Chấp nghĩa là nắm giữ, giữ gìn cái đã có. Giáo án ghi Trực Chấp hợp săn bắt, tìm bắt trộm cướp, kỵ xuất hành, khai trương và bỏ vốn làm ăn.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Chủy của ngày là sao xấu, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

1 sao xấu hôm nay

Hôm nay có 1 sao xấu: Ly Sàng kị giá thú.

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Đinh Dậu

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Đinh Dậu. Chữ Đinh: không cắt tóc/cạo đầu, đầu sẽ mọc nhọt; chữ Dậu: không tiếp khách yến tiệc, say xỉn điên cuồng. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Thanh Minh

Hôm nay thuộc tiết Thanh Minh (từ 05/04/2034). Thanh Minh là lúc trời trong, cảnh vật sáng sủa. Từ 20/04/2034 sang tiết Cốc Vũ.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

Khai trương

Chuyển nhà

Động thổ

Ký kết

Tuổi của bạn hôm nay

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009Bỏ giờ 13–15h
  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012
  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013Người sinh năm 1953 và 2013 (Quý Tỵ) kỵ ngày này.
Xung ngày

Tránh việc lớn hôm nay: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011Bỏ giờ 17–19hNgười sinh năm 1975 (Ất Mão); 1963 và 2023 (Quý Mão) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008Bỏ giờ 11–13h
  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010
  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002Bỏ giờ 23–1h
  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003
  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004Bỏ giờ 3–5h
  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005Bỏ giờ 5–7h
  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007Người sinh năm 1983 (Quý Hợi) kỵ ngày này.

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ