Xem ngày tốt xấu theo tuổi, giờ hoàng đạo

Tra ngày tốt xấu theo tuổi và việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh từng ngày.

Ngày 10/07/2027 tốt hay xấu?

Hoàng đạo

Thứ Bảy, ngày 7/6 âm lịch. Ngày hoàng đạo, hợp đi xa và gieo trồng; dùng được cho ký kết và khai trương. Không hợp việc khởi đầu lớn: động thổ, dựng nhà, ăn hỏi, cưới gả và chuyển nhà.

Giờ hoàng đạo: 23–1h (Tý), 1–3h (Sửu), 7–9h (Thìn), 9–11h (Tỵ), 13–15h (Mùi), 19–21h (Tuất)

Xuất hành: hướng Tây Bắc gặp may, Tây Nam cầu tài, tránh Chánh Bắc; giờ đi đẹp 1–3h, 9–11h, 13–15h.

Sắp tới: Rằm tháng 6 âm, Chủ Nhật 18/07/2027; Mùng 1 tháng 7 âm, Thứ Hai 02/08/2027.

Căn cứ: ngày hoàng đạo, Trực Nguy, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 8 sao tốt và 6 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Hôm nay làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Hợp
  • Đi xa, xuất hànhCát Kỳ hợp.
  • Gieo trồngMẫu Thương, Ngũ Phú hợp.
Được
  • Ký kết, giao dịch, mua bánNgũ Phú, Ngũ Hợp hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Hại.
  • Khai trương, mở hàngNgũ Phú hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Hại.
Không nên

Không có Trực, sao hay ngày nào hợp việc này:

  • Chữa bệnh, khám bệnhNếu châm cứu, tiểu phẫu: tránh vùng mắt cá chân trong hôm nay.
  • Quét dọn, tẩy uế
  • Cầu an, cầu phúc
  • Phá dỡ nhà cũ
  • Động thổ
  • Dựng nhà, xây nhà
  • Ăn hỏi
  • Chuyển nhà, về nhà mới

Lý do riêng:

  • Cưới gảPhạm ngày Tam Nương.

Nhà có bà bầu: hôm nay tránh xê dịch, đục đẽo cối giã, cối xay, lò; tránh sửa sang phía chính Bắc bên ngoài nhà.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 19 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tử Thần); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao hôm nay như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 10/07/2027, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Nguy

Ngày Trực Nguy nghĩa là nguy hiểm, bấp bênh. Giáo án ghi có sách cho là rất tốt, có sách cho là rất xấu, tùy từng người, nhưng nên tránh. Một vài bài trong giáo án ghi ngày này hợp cúng tế và kê giường. Giáo án ghi Trực Nguy kỵ đi thuyền xa, leo núi, cưới hỏi và khai trương.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Vị của ngày là sao tốt, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

6 sao xấu hôm nay

Hôm nay có 6 sao xấu: Hoắc Tinh và Nguyệt Hại xấu mọi việc; Tội Chỉ xấu với tế tự, kiện cáo; Thổ Cấm kị xây dựng, an táng; Ly Sàng kị giá thú; Kim Thần Thất Sát đại hung - kị xây dựng, động thổ. Bảng Vạn Sự tính Nguyệt Hại là sao kỵ của nhiều việc, nên việc có điều hợp như ký kết và khai trương hôm nay cũng chỉ còn «Được».

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Canh Dần

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Canh Dần. Chữ Canh: không dệt vải, khung cửi hư hỏng; chữ Dần: không tế tự, quỷ thần không hưởng. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Tiểu Thử

Hôm nay thuộc tiết Tiểu Thử (từ 07/07/2027). Tiểu Thử là lúc bắt đầu nắng nóng, cái nóng còn nhẹ. Từ 23/07/2027 sang tiết Đại Thử.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

Khai trương

Chuyển nhà

Động thổ

Ký kết

Tuổi của bạn hôm nay

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002Bỏ giờ 23–1hNgười sinh năm 1954 và 2014 (Giáp Ngọ) kỵ ngày này.
  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006Bỏ giờ 7–9h
  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007Bỏ giờ 9–11h
Xung ngày

Tránh việc lớn hôm nay: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004Người sinh năm 1932 và 1992 (Nhâm Thân); 1968 (Mậu Thân) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008Người sinh năm 1984 (Giáp Tý) kỵ ngày này.
  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009Bỏ giờ 13–15h
  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010
  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011
  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012Bỏ giờ 19–21h
  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003Bỏ giờ 1–3h
  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ