Xem ngày tốt xấu theo tuổi, giờ hoàng đạo

Tra ngày tốt xấu theo tuổi và việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh từng ngày.

Ngày 07/04/2027 tốt hay xấu?

Hoàng đạo

Thứ Tư, ngày 1/3 âm lịch. Ngày hoàng đạo, chỉ dùng được cho đi xa, dựng nhà và chuyển nhà. Không hợp việc khởi đầu lớn: ký kết, động thổ, ăn hỏi, cưới gả và khai trương.

Giờ hoàng đạo: 3–5h (Dần), 7–9h (Thìn), 9–11h (Tỵ), 15–17h (Thân), 17–19h (Dậu), 21–23h (Hợi)

Xuất hành: hướng Tây Nam gặp may, Chánh Đông cầu tài, tránh Chánh Đông; giờ đi đẹp 3–5h, 7–9h, 15–17h.

Sắp tới: Rằm tháng 3 âm, Thứ Tư 21/04/2027; Mùng 1 tháng 4 âm, Thứ Năm 06/05/2027.

Căn cứ: ngày hoàng đạo, Trực Kiến, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 7 sao tốt và 9 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Hôm nay làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Được

Tứ Tướng hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Hình, Ngũ Mộ:

  • Dựng nhà, xây nhà
  • Chuyển nhà, về nhà mới

Lý do riêng:

  • Đi xa, xuất hànhTrực Kiến, Tứ Tướng, Cát Kỳ hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Hình, Ngũ Mộ.
Không nên

Không có Trực, sao hay ngày nào hợp việc này:

  • Quét dọn, tẩy uế
  • Ký kết, giao dịch, mua bán
  • Cưới gả
  • Khai trương, mở hàng

Trực Kiến kỵ việc này:

  • Cầu an, cầu phúc
  • Phá dỡ nhà cũ
  • Động thổ
  • Ăn hỏi
  • Gieo trồng

Lý do riêng:

  • Chữa bệnh, khám bệnhTrực Kiến kỵ việc này; ngày 1 âm lịch kỵ việc này.Nếu châm cứu, tiểu phẫu: tránh vùng ngón chân cái hôm nay.

Nhà có bà bầu: hôm nay tránh xê dịch, đục đẽo bếp, chuồng gà; tránh sửa sang phía chính Đông bên ngoài nhà.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 19 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tử Thần); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao hôm nay như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 07/04/2027, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Kiến

Ngày Trực Kiến mở đầu vòng 12 Trực, nghĩa là vạn vật sinh sôi, mạnh mẽ. Giáo án ghi Trực Kiến hợp xuất hành, kỵ động thổ và mở kho.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Cơ của ngày là sao tốt, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

9 sao xấu hôm nay

Hôm nay có 9 sao xấu: Yểu Tinh, Nguyệt Hình, Ngũ Mộ và Cửu Tiêu xấu mọi việc; Thổ Phủ kị xây dựng, động thổ; Thiên Ôn kị xây dựng; Ngũ Quỷ kị xuất hành; Phủ Đầu Sát kị khởi tạo; Tam Tang kị khởi tạo, giá thú, an táng. Bảng Vạn Sự tính Nguyệt Hình và Ngũ Mộ là sao kỵ của nhiều việc, nên việc có điều hợp như đi xa và dựng nhà hôm nay cũng chỉ còn «Được».

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Bính Thìn

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Bính Thìn. Chữ Bính: không sửa bếp, tất gặp hoả hoạn; chữ Thìn: không khóc lóc, sẽ gặp trùng tang. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Thanh Minh

Hôm nay thuộc tiết Thanh Minh (từ 05/04/2027). Thanh Minh là lúc trời trong, cảnh vật sáng sủa. Từ 20/04/2027 sang tiết Cốc Vũ.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

Khai trương

Chuyển nhà

Động thổ

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Ký kết

Tuổi của bạn hôm nay

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008Người sinh năm 1972 (Nhâm Tý) kỵ ngày này.
  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004Bỏ giờ 3–5h
  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005
Xung ngày

Tránh việc lớn hôm nay: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006Bỏ giờ 7–9hNgười sinh năm 1958 và 2018 (Mậu Tuất); 1982 (Nhâm Tuất) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011Bỏ giờ 17–19h
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009
  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010Bỏ giờ 15–17h
  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012
  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013Bỏ giờ 21–23h
  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002Người sinh năm 1942 và 2002 (Nhâm Ngọ) kỵ ngày này.
  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003
  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007Bỏ giờ 9–11h

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ